1
MA TRẬN – ĐỀ -ĐÁP ÁN TOÁN 10 CUỐI KÌ II-NĂM HỌC 2023-2024
A. MA TRẬN TT Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng Tổng điểm Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
VD C
1 Hàm số, Đồ thị và ứng dùng
Hàm số 1 1 1.2 Hàm số bậc hai 1 1 2 Dấu của tam thức bậc hai 1 1 2 Phương trình quy về phương trình bậc 2 1 1 2 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Phương trình đường thẳng 1 1 1-1 2,4
Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách
1 1 2
Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ 1 1 Ba đường conic 1 2 1 3-1 3 Đại số tổ hợp
Quy tắt đếm 3 2 5 3.3 Hoán vị - chỉnh hợp – Tổ hợp 4 2 1 6-1 Nhị thức Newton 1 2 3 4 Tính xác suất
Biến cố 4 1 1 5-1 2.9 Tính xác suất 1 2 1 1 3-2 Tổng 20 15 3 2 35-6 10.0 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 70-30 100 Tỉ lệ chung (%) 70 30 100
MA TRẬN ĐẶC TẢ
chủ đề câu Mđ mô tả chi tết Chương VI: HÀM SỐ, ĐỒ THỊ
VÀ ỨNG DỤNG
Hàm số 1 2 Tìm tập xác định của hàm số chứa căn bậc hai Hàm số bậc
hai
2
2 Cho đồ thị hàm số 2 y a x bx c = + + .Hàm số đồng biến (nghịch biến) trên khoảng nào ?
3 1 Mệnh đề đúng sai về hàm số 2 y a x bx c = + + .(tập xác định) Dấu của tam
thức bậc hai
4 1 Mệnh đề đúng sai về định lí dấu tt bâc 2 5 2 Cho bảng xét dấu của tt . Hỏi bxd của tt nào sau đây ? Phương trình
quy về phương trình
bậc 2
6 1 2 a x bx c dx e + + = + có nghiệm là ( ) x a =
Chương VII: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Phương trình
đường thẳng
7 1 Cho phương trình đường thẳng tìm tọa độ một vecto pháp tuyến (vec tơ chỉ phương) TL(0,5 đ) 3
Câu 1: Cho tam giác ABC. Viết phương trình đường thẳng (đg cao, đg trung tuyến của tam giác ) Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách
8 1 Cho 2 đường thẳng tìm khẳng định đúng về vị trí tương đối 9 2 Cho 2 đường thẳng.Tìm cos góc giữa 2 đt
Đường tròn
trong mặt phẳng tọa độ
10 1 Cho phương trình đường tròn . Tìm tâm và bán kính
11 1 Mđ đúng về pt của elip
2
Ba đường
conic
12 2 Cho phương trình chính tắc của hypebol.Tìm tiêu cự (tiêu điểm) của H 13 2 Cho phương trình chính tắc của parabol. Tìm tham số tiêu TL(0.5 đ ) 4 Câu 4:Bài toán thực tế Chương VIII:
ĐẠI SỐ TỔ HỢP
Quy tắt đếm
14 1 QT cộng 15 1 QT nhân 16 1 QT cộng- nhân 17 2 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm ... chữ số 18 2 Bài toán chọn ( thực tế) Hoán vị - chỉnh hợp – Tổ hợp
19 1 Số các hoán vị 20 1 Mđ đúng sai số các chỉnh hợp chập k của n 21 1 Mđ đúng sai số các tổ hợp chập k của n 22 1 Có bao nhiêu cách sắp xếp n bạn theo hàng ngang
23 2 Bài toán chọn số các chỉnh hợp chập k của n 24 2 Bài toán chọn số các tổ hợp chập k của n TL(0,5 đ) 3 Câu 2. Cho tập số. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau (chia hết cho) Nhị thức
Newton
25
1
Cho ( ) 4 3 4 4 ... n x a x x a a + = + + + . các đơn thức có bậc
là? 26 1 Trong khai triển ( ) 5 x a + có bao nhiêu hạng tử
27 2 Khai triển( ) n x a − . Hệ số của x2,3,4 là
Chương IX:
TÍNH XÁC SUẤT THEO ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN
Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất
28 1 Mệnh đề đúng sai về phép thử 29 1 Mệnh đề đúng sai không gian mẫu 30 1 Mệnh đề đúng sai về biến cố đối của biến cố A 31 1 Mệnh đề đúng sai về công thức tính sác xuất của biến cố A 32 2 Gieo đồng xu (con xx) n lần là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là: TL(0.5 đ ) 3 Câu 3a. Bài toán tìm số phần tử của biến cố
Thực hành tính xs theo định nghĩa cổ điển
33 1 Tìm khẳng định đúng về công thức tính XS của biến cố đối. 34 2 Cho bài toán. Tìm số phần tử của không gian mẫu sử dụng pp tổ hợp 35 2 Cho bài toán. Biết xs của biến cố A.Tìm xs của biến cố đối của A TL(0.5 đ ) 3 Câu 3b. Bài toán tìm XS của biến cố TL(0.5 đ ) VDC Tính xác suất
ĐỀ
TRƯỜNG THPT ĐẠ TẺH
TỔ TOÁN-TIN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề này có 04 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:...................................................................SBD:............
Mã đề thi
193 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM.(7,0 ĐIỂM) Câu 1. Cho phép thử với không gian mẫu Ω. A là một biến cố liên quan đến phép thử trên. ( ) ( ) ; …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.