Trang 1 » TOÁN TỪ TÂM – 0901.837.432
GIỮA HỌC KỲ 2 – K10
ĐỀ
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II KHỐI 10
NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐỀ SỐ 1
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
PHẦN ĐỀ A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm (03 điểm) » Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc?
A. 7 . B. 5040. C. 1. D. 49 .
» Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai véc-tơ 1 2 ; a và 3 2 ; b . Kết quả
của .a b bằng. A. 3 4 ; . B. 16 . C. 7 . D. 2 6 ; .
» Câu 3. Một tổ có 10 học sinh. Số cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để làm tổ trưởng và tổ phó
là: A. 8 10 A . B. 2 10 . C. 2 10 A . D. 2 10 C .
» Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho 3 4 ; m . Khi đó m bằng:
A. 3 4 ; . B. 25 . C. 1 . D. 5.
» Câu 5. Vec tơ nào sau đây là một vec tơ chỉ phương của đường thẳng 3 2
1
: , x t d t y t ?
A. 1 2 1 ; u . B. 2 3 1 ; u . C. 3 2 1 ; u . D. 4 1 2 ; u .
» Câu 6. Trên giá sách có 8 quyển sách Văn và 10 quyển sách Toán, các quyển này đôi một phân
biệt. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một quyển sách trên giá? A. 80. B. 10. C. 8. D. 18. » Câu 7. Một lớp học có 18 nam và 12 nữ. Số cách chọn hai bạn từ lớp học đó, trong đó có một
nam và một nữ tham gia đội xung kích của nhà trường là A. 30. B. 2 2 18 12 . C C . C. 2 20 C . D. 216.
» Câu 8. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh từ một nhóm 10 học sinh?
A. 5!. B. 5 10 A . C. 5 10 C . D. 5 10 .
» Câu 9. Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng 4 3 2021 0 x y .
A. 4
3 3
x t y t . B. 4
3 3
x t y t . C. 4 3 3
x t y t . D. 8
3
x t
y t .
» Câu 10. Tính góc giữa hai đường thẳng 1 3 1 0 : d x y và 2 2 5 0 : d x y .
A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 135 . D. 0 120 .
» Câu 11. Phương trình nào là phương trình của đường tròn tâm 3 4 ; I , có bán kính 2 R ?
A. 2 2 3 4 4 x y . B. 2 2 3 4 4 0 x y .
C. 2 2 3 4 4 x y . D. 2 2 3 4 2 x y .
» Câu 12. Hệ số của 7 x trong khai triển của
9 3x là
A. 7 9 C . B. 7 9 9C . C. 7 9 9 C . D. 7 9 C .
B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai (02 điểm)
Trang 2 » TOÁN TỪ TÂM – 0901.837.432
GIỮA HỌC KỲ 2 – K10
ĐỀ
» Câu 13. Cho hai đường thẳng 1 : d 9
7 2
x at
y t t và đường thẳng 2 4 2 0 : d x y
Mệnh đề Đúng Sai
(a) Đường thẳng 1d đi qua điểm 9 2 ; M .
(b)
Có duy nhất một giá trị của a để góc giữa hai đường thẳng 1d và 2d
bằng 0 45 .
(c) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2d là 2 1 2 ; n .
(d) Khoảng cách từ điểm 2 1; A đến đường thẳng 2d bằng 4
17
» Câu 14. Từ các chữ số 1 2 3 4 5 6 ; ; ; ; ; , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số trong các trường hợp sau:
Mệnh đề Đúng Sai
(a) Có thể lập được 648 số tự nhiên có 4 chữ số là số chẵn và các chữ số
không nhất thiết khác nhau.
(b) Có thể lập được 648 số tự nhiên có 4 chữ số là số lẻ và các chữ số
không nhất thiết khác nhau.
(c) Có thể lập được 120 số tự nhiên có 4 chữ số là số lẻ, các chữ số khác
nhau đôi một và chữ số hàng trăm phải lớn hơn 2 .
(d)
Có thể lập được 48 số tự nhiên có 4 chữ số là số lẻ, các chữ số khác nhau đôi một và chữ số hàng trăm phải là số chẵn đồng thời phải lớn hơn 2 .
C. Câu hỏi – Trả lời ngắn (02 điểm)
» Câu 15. Số nguyên dương n thỏa mãn 1 2 3 36 n n A A n có bao nhiêu ước số nguyên dương?
Điền đáp số: » Câu 16. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau, chia hết cho 15 và mỗi chữ
số đều không vượt quá 5.
Điền đáp số: » Câu 17. Từ thành phố A đến thành phố B có 2 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có
3con đường, từ thành phố C đến thành phố D có 4 con đường, từ thành phố B đến thành phố D có 3con đường. Không có con đường nào nối trực tiếp thành phố A với D hoặc nối thành phố A đến C. Tìm số cách đi khác nhau từ thành phố A đến D?
Điền đáp số: » Câu 18. Một …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.