Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hoàng Hoa Thám - TP HCM

Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hoàng Hoa Thám - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM

-------------------- (Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2023 - 2024

MÔN: TOÁN – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên:…………………………………………. Số báo danh:……… Mã đề 101 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm).

Câu 1: Tập xác định của hàm số = − − 2 5 4 y x x là

A.   = −   5;1 D . B.   = −    

1 ;1 5 D .

C. ( )   = −−  +   ; 5 1; D . D. )    = −−  +     

1 ; 1; 5 D .

Câu 2: Cho hai tập hợp   = 1;2;3;4 A ;   = 2;3;4;5 B . Xác định tập hợp  A B .

A.   = 1;2;3;4 A . B.    = 2;3;4 A B .

C.   = 1 A B . D.    = 1;2;3;4;5 A B .

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số = − − − 1 2 y x x .

A. ( ) = + 2; D . B.   =   1;2 D . C. ( ) = + 1; D . D. ( ) = 1;2 D .

Câu 4: Trục đối xứng của parabol ( ) = − + + 2 : 2 5 3 P y x x có phương trình là

A. = 5

4 x . B. = 5

2 x . C. = −5

2 x . D. = −5

4 x .

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình + −  − 2 2 1 2 7 x x x là

A. ( )   = −−  +    ; 2 3; S . B.   = −   2;3 S .

C.   = − \ 2;3 S . D. =  S .

Câu 6: Liệt kê các phần tử của tập hợp   =    2 7 A x Z x

A.   = 3;4;5;6;7 A . B.   = 3;4;5;6 A .

C.   = 2;3;4;5;6;7 A . D.   = 2;3;4;5;6 A .

Câu 7: Tập xác định của hàm số − =

+ 2

2

1 x y

x

là

A.  = \ 1 D . B. = D . C.   = − \ 1;1 D . D.  = − \ 1 D .

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình + +  2 – 6 7 0 x x là

A.   = −   7;1 S . B. ( )   = −−  +   ; 1 7; S .

C.   = −   1;7 S . D. ( )   = −−  +   ; 7 1; S .

Câu 9: Miền nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) + − −  1 3 1 3 2 x y có chứa điểm nào sau đây?

A. ( ) − 1; 1 A . B. ( ) −1;1 C . C. ( ) −− 1; 1 B . D. ( ) −3; 3 D .

Câu 10: Đồ thị hình bên dưới là của hàm số bậc hai nào sau đây?

A. = + + 2 3 2 y x x . B. = − + 2 3 2 y x x .

C. = − + + 2 3 2 y x x . D. = − + 2 3 1 y x x .

Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất max y của hàm số = − + 2 2 4 . y x x

A. = max 2 2 y . B. = max 2 y . C. = max 4 y . D. = max 2 y .

Câu 12: Tập nghiệm của phương trình − = − 2 2 2 2 x x x x là

A.  = 0 T . B. =  T . C.  = 2 T . D.   = 0;2 T .

Câu 13: Phương trình + = + 2 1 2 x x có bao nhiêu nghiệm?

A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3 .

Câu 14: Một chiếc cổng hình parabol dạng = − 2 1 2 y x có chiều rộng = 8 d m (Xem hình minh họa). Hãy tính

chiều cao h của cổng.

A. = 8 h m . B. = 7 h m . C. = 9 h m . D. = 5 h m .

Mã đề 101 Trang 3/6

Câu 15: Cho hàm số bậc hai = + +  2 3 ( 0) y ax bx a . Biết đồ thị của hàm số là một parabol có đỉnh là ( ) 1;1 . I

Tính tổng = + 2 2 S a b .

A. 4 . B. 1. C. 20 . D. 29 .

Câu 16: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 3 . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. = 9 . 2 AB AC . B. = 9 2 . 2 AB AC . C. = . 9 AB AC . D. = . 9 2 AB AC .

Câu 17: Cho hình bình hành ABCD . Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?

A. = AD CB . B. = AD CB . C. = AB DC . D. = AB CD .

Câu 18: Cho hình thoi ABCD có =  60 BAD và cạnh là 5 . Tính độ dài + AB AD .

A. 5 2 . B. 5 3

2

. C. 5 3 . D. 10 .

Câu 19: Cho là góc tù. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

A.  tan 0 . B.  sin 0 . C.  cot 0 . D.  cos 0 .

Câu 20: Một kĩ sư thiết kế đường dây điện từ vị trí A đến vị trí S và từ vị trí S đến vị trí C trên cù lao như Hình. Tiền công thiết kế mỗi ki-lômét đường dây từ A đến S và từ S đến C lần lượt là 3 triệu đồng và 5 triệu đồng. Biết tổng số tiền công là 16 triệu đồng. Tính tổng số ki-lô-mét đường dây điện đã thiết kế.

A. 3,5km . B. 4,5km . C. 5,5km . D. 6,5km .

Câu 21: Cho tam giác ABC có = = = 6, 10, 14 AB BC CA . Số đo góc B bằng

A. 0 135 . B. 0 120 . C. 0 60 . D. 0 150 .

Câu 22: Cho bốn điểm phân biệt , , , A B C D . Vectơ tổng + + + AB CD BC DA bằng

A. BA. B. BD . C. AC . D. 0 .

Câu 23: Cho tam giác ABC có = = 10, 4 AB AC và = 0 60 A . Diện tích tam giác ABC bằng

A. 10 3 . B. 15 3 . C. 5 3 . D. 20 3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.