SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT THANH ĐA Đềchính thức (Đềthi có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 Môn: Toán - Khối 10 Năm học 2023-2024 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)
Mã đề101
Họvà tên học sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 ĐIỂM) Câu 1. Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của {0; 1; 2; 3; 4}? A. (−1; 4]. B. {0; 1; 2}. C. {1; 2; 3}. D. {0; 1; 2; 3; 4}.
Câu 2. Tập hợp x ∈R −1 < x ≤2 được kí hiệu là tập hợp nào sau đây? A. (−1; 2). B. [−1; 2]. C. (−1; 2]. D. [−1; 2).
Câu 3. Cho hai tập hợp A = {0; 1; 2; 3} và B = {−1; 0; 1}. Hỏi tập hợp A∩B có bao nhiêu phần tử? A. 2. B. 1. C. 0. D. 5.
Câu 4. Cặp số(x; y) nào sau đây là nghiệm của hệbất phương trình x + 2y −1 > 0 2x −y + 2 < 0 ?
A. (1; 2). B. (1; −2). C. (0; −4). D. (1; 5).
Câu 5. Cho hàm sốy = f(x) = | −5x|. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. f(−2) = 10. B. f 1
5
= −1. C. f(−1) = 5. D. f(2) = 10.
Câu 6. Điểm nào sau đây không thuộc đồthịhàm sốy = √
x2 −4x + 4
x ?
A. A(2; 0). B. B(1; −1). C. C 3; 1
3
. D. D(−1; −3).
Câu 7. Tìm tập xác định D của hàm sốy = 3x −1
2x −2.
A. D = R \ {1}. B. D = [1; +∞). C. D = R. D. D = (1; +∞).
Câu 8. Trục đối xứng của parabol (P) : y = 2x2 + 6x + 3 có phương trình là
A. y = −3
2. B. x = −3
2. C. x = −3. D. y = −3.
Câu 9. Hàm sốnào sau đây có đồthịlà parabol có đỉnh I(−1; 3)? A. y = 2x2 −4x −3. B. y = 2x2 −2x −1. C. y = 2x2 + 4x + 5. D. y = 2x2 + x + 2.
Câu 10. Quy tròn số365,23 đến hàng chục ta được kết quảnào sau đây? A. 360. B. 375. C. 370. D. 365.
Câu 11. Có 100 học sinh tham dựkì thi học sinh giỏi Hóa (thang điểm 20). Kết quảthống kê điểm được cho trong bảng sau:
Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 Mốt của mẫu sốliệu trên là A. M◦= 19. B. M◦= 15. C. M◦= 16. D. M◦= 24.
Câu 12. Cho mẫu sốliệu thống kê sau:
45 47 53 55 64 65 Trung vịcủa mẫu sốliệu trên là A. 53. B. 55. C. 47. D. 54.
Câu 13. Cho mẫu sốliệu thống kê sau:
3 8 7 2 5 Khoảng biến thiên của mẫu sốliệu trên là A. R = 8. B. R = 5. C. R = 4. D. R = 6.
Trang 1/2 −Mã đề101
Câu 14. Cho tam giác ABC có AB = c, AC = b, BC = a. Mệnh đềnào sau đây sai?
A. b sin B = 2R. B. a sin A = 2R. C. sin A = a
2R. D. sin C = c sin A
a .
Câu 15. Cho tam giác ABC. Mệnh đềnào sau đây đúng? A. AB2 = AC2 + BC2 −2AC.BC cos C. B. AB2 = AC2 −BC2 + 2AC.BC cos C. C. AB2 = AC2 + BC2 −2AC.AB cos C. D. AB2 = AC2 + BC2 −2AC.BC + cos C.
Câu 16. Cho tam giác ABC có AB = 4, BC = 5, [ ABC = 150◦. Diện tích của tam giác đã cho là A. 5. B. 5 √
3. C. 10. D. 10 √
3.
Câu 17. Cho hình vuông ABCD có tâm O. Mệnh đềnào sau đây đúng? A. −→ AB = −−→ CD. B. −→ OA = −→ OC. C. −→ AB = −−→ BC. D. −−→ AD = −−→ BC.
Câu 18. Cho hai điểm phân biệt A, B. Điều kiện cần và đủđểđiểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là A. −→ IA = −−→ IB. B. −→ IA = −→ IB. C. −→ AI = −→ BI. D. IA = IB.
Câu 19. Cho ba điểm A, B, C như hình vẽ.
A B C
3 cm 7 cm
Biết rằng k là sốthực thỏa mãn −→ AB = k−−→ CB. Tìm k.
A. 3
7. B. −3
7. C. 7
3. D. −7
3.
Câu 20. Cho hai véc-tơ −→a và −→b cùng hướng có |−→a | = 8, −→b = 5. Tính −→a .−→b . A. 40. B. −40. C. 13. D. −13.
II. PHẦN TỰLUẬN (6,0 ĐIỂM)
Câu 1 (1,0 điểm). Tìm tập xác định của hàm sốy = √2x + 6 x2 −3x + 2 −x −1 √4 −x.
Câu 2 (1,0 điểm). Điểm kiểm tra Toán của tổ1 trong lớp 10C được thống kê dưới bảng sốliệu sau:
4 5 6 8 5 8 6 10 9 8 Tính điểm trung bình, khoảng tứphân vị, độlệch chuẩn của mẫu sốliệu trên (làm tròn kết quảđến hàng phần mười).
Câu 3 (1,0 điểm). Cho parabol (P) : y = ax2 +bx+2 với a, b là các sốthực và a ̸= 0. Xác định phương trình (P) biết (P) đi qua điểm A(−1; 1) và có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình x = −1.
Câu 4 (1,0 điểm). Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 5, BC = 7.
a) Tính sốđo góc A.
b) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 3
5AC. Tính độdài …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.