Trang 1/7 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI (NĂM HỌC 2023-2024)
MÔN: Toán Học – KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút; Không kể thời gian giao đề
Mã đề thi:
101
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Câu 1: Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y có miền nghiệm là miền tam giác (kể cả biên)
không bị gạch chéo được cho trong hình vẽ bên. Cặp số ( ) ;x y nào sau đây là một nghiệm của hệ bất
phương trình đã cho?
A. ( ) 3;2 . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 5;5 . D. ( ) 1;4 .
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị được cho trong hình vẽ dưới đây. Tập giá trị của hàm số đã cho là
A. 2;1 − . B. 1;3 . C. 2;3 . D. 2;3 − .
Câu 3: Tập xác định của hàm số 2 3
x y
x =
−
là
A. \ 3 D = . B. ( ) 3; D = +.
C. ( ;3 D = − . D. ( ) ;3 D = − .
Trang 2/7 - Mã đề thi 101
Câu 4: Cho ba điểm , , M N P phân biệt thoả mãn 3 MN MP = − . Hình vẽ nào sau đây biểu diễn vị trí tương đối của ba điểm đã cho?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
M
N
P M P
N
P
M
N
P
M
N
A. Hình 3. B. Hình 2. C. Hình 1. D. Hình 4. Câu 5: An vẽ biểu đồ biểu thị tỉ lệ số lượng bộ sách giáo khoa do các khối lớp của một trường THCS quyên góp được theo bảng thống kê dưới đây:
Khối 6 7 8 9 Số bộ sách giáo khoa 10 20 20 50
Giáo viên của An nhận xét biểu đồ của bạn vẽ chưa chính xác. Hỏi An cần điều chỉnh lại như thế nào cho đúng. A. Ở phần chú thích, An cần đổi chỗ “Khối 6” và “Khối 9” cho nhau. B. Ở phần chú thích, An cần đổi chỗ “Khối 7” và “Khối 9” cho nhau. C. Ở phần chú thích, An cần đổi chỗ “Khối 7” và “Khối 6” cho nhau. D. Ở phần chú thích, An cần đổi chỗ “Khối 8” và “Khối 9” cho nhau. Câu 6: Cho hai vectơ có độ dài lần lượt là 3 và 4 , tích vô hướng của hai vectơ đó là 12 − . Góc giữa hai vectơ đó bằng A. 180. B. 60. C. 90. D. 0. Câu 7: Cho số gần đúng 2457 b = với độ chính xác 20 d = . Số quy tròn của số b là
A. 2400. B. 2450. C. 2500. D. 2460 .
Câu 8: Tập giá trị của hàm số 2 y x = là
A. . B. ) 1;+. C. ( ) 0;+. D. ) 0;+.
Câu 9: Cho số đúng 4 1,3333333... 3 a = = Số gần đúng của a với độ chính xác 0,001 d = là
A. 1,333. B. 1,33 . C. 1,34 . D. 1,334 .
Trang 3/7 - Mã đề thi 101
Câu 10: Cho ba vectơ , , a b c bất kì. Chọn khẳng định sai.
A. ( ) . . a b c ab c + = + .
B. . . a b b a = . C. a b b a + = + . D. 0 a a + = với 0 là vectơ-không.
Câu 11: Cho hình vuông ABCD. Góc giữa hai vectơ CD và AC bằng A. 135. B. 90. C. 60. D. 45. Câu 12: Lớp 10A có 40 học sinh chia đều thành 4 tổ. Trong một đợt quyên góp tập vở cho các bạn vùng bão lũ, mỗi bạn lớp 10A đã quyên góp ít nhất 4 quyển vở. Cuối đợt quyên góp, lớp trưởng đã thống kê lại số vở mà mỗi tổ quyên góp được trong bảng sau:
Tổ 1 2 3 4 Số vở 50 41 63 35 Biết rằng lớp trưởng đã thống kê sai ở một tổ, hỏi đó là tổ nào? A. Tổ 4. B. Tổ 1. C. Tổ 2. D. Tổ 3.
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị được cho trong hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho nghịch biến
trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) 1;3 . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 0;1 .
Câu 14: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?
A. ( ) 2 1 y x x = − . B. 2 2 3 y x = − .
C. 4 2 2 1 y x x = − + . D. 5 1 y x = −.
Câu 15: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng CD. Chọn khẳng định đúng.
A. 2 CD CM = − . B. 2 CD CM = .
C. CD CM = . D. 1 2 CD CM = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.