10 đề ôn tập cuối học kì 1 Toán 10 CTST cấu trúc trắc nghiệm mới

10 đề ôn tập cuối học kì 1 Toán 10 CTST cấu trúc trắc nghiệm mới

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI

MÔN: TOÁN 10 – ĐỀ SỐ: 01 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Từ ba điểm phân biệt , A B và C , có thể lập được bao nhiêu véc tơ khác véc tơ 0 

có điểm đầu và

điểm cuối là các điểm đã cho. A. 6. B. 9. C. 4. D. 3.

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có  0 40 B = . Hệ thức nào sau đây là sai?

A. ( ) 0 , 50 AC CB = 

B. ( ) 0 , 50 BC AC = 

C. ( ) 0 , 40 AB CB = 

D. ( ) 0 , 140 AB BC = 

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy với vec tơ đơn vị i 

của trục Ox và véctơ đơn vị j 

của trục

Oy cho 2 3 0. u i j + − =    

Tọa độ của u 

là

A. ( ) = −  3; 2 . u B. ( ) = −  2; 3 . u C. ( ) = −  3;2 . u D. ( ) = −  2;3 . u

Câu 4: Miền nghiệm của bất phương trình ( ) 2 1 4 x y x + − > + chứa điểm nào sau đây?

A. ( ) 6;0 . Q B. ( ) −5;5 . P C. ( ) −2;1 . M D. ( ) 1;3 . N

Câu 5: Cho tam giác đều ABC có cạnh a . Tính . CACB 

.

A. 2 a . B.

2 3 2 a . C.

2

2 a . D. 2 a − .

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 1;2 , 3;1 − M N và ( ) 0;6 P lần lượt là trung điểm các cạnh

, , BC CA AB của tam giác ABC . Tìm tọa độ đỉnh . C

A. ( ) 4; 7 − − C . B. ( ) 2; 3 − − C . C. ( ) 4;7 C . D. ( ) 4;5 − C .

Câu 7: Một con thuyền di chuyển trên sông với vận tốc riêng được biểu diễn bởi vectơ



rv , vận tốc của

dòng nước được biểu diễn bởi vectơ



nv và vận tốc thực tế của con thuyền được biểu diễn bởi

vectơ

 v . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. + =   

r n v v v . B. − =   

n r v v v . C. + =   

r n v v v. D. − =   

r n v v v .

Câu 8: Cho hình bình hành ABCD có 7 AB = , 10 BC = và  30o ABC = . Tính diện tích S của hình bình

hành ABCD là

A. 35 2 S = . B. 35 S = . C. 70 S = . D. 35 3 2 S = .

Câu 9: Cho hàm số ( ) f x xác định trên R , biết ( )

2 = f x x . Giá trị ( ) 0 f bằng

A. 0 . B. 2 . C. 1. D. không tồn tại.

Câu 10: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình dưới đây

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

A. 2 3 1 y x x = − + . B. 2 3 1 y x x = − + −.

C. 2 2 3 1 y x x = − + −. D. 2 2 3 1 y x x = − + .

Câu 11: Cho ABC ∆ có 5 AB = , 8 AC = ,  60 A = °. Khi đó . AB AC 

bằng

A. 40 3 . B. 20 3 . C. 40 . D. 20 .

Câu 12: Cho hàm số: 2 2 1, y x x = − − mệnh đề nào đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoàng (1; ) +∞. B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;1) −∞ .

C. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: 1 x = . D. Đồ thị hàm số nhận ( 2;1) I − làm đỉnh.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Một người quan sát đứng cách một cái tháp 10m, nhìn thẳng cái tháp dưới một góc 0 55 và được phân tích như trong hình. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Độ dài cạnh 1,76 HK m ≈ .

b) Chiều cao cái tháp 11,76 HB m ≈ .

c) Diện tích tam giác ABH bằng 2 117,6m .

d) Người ta muốn bắt dây điện nháy từ đỉnh tháp B chạy thẳng đến 3 vị trí , , A H M với M là

trung điểm cạnh . AH Độ dài dây điện cần chuẩn bị để đủ bắt là khoảng 38m .

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông cân tại A biết 2 BC a  , đường cao AH .

a) . AH AB AH AC       

;

b) . AH HB AH HC       

;

c) 2 a AB HB    

;

d) Biết rằng điểm M thỏa mãn điều kiện

0 MA MB MC       

. Khi đó 5 2 a AH AM    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.