Đề ôn tập cuối học kì 1 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Việt Đức - Hà Nội

Đề ôn tập cuối học kì 1 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Việt Đức - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2024 – 2025

III/ Một số đề ôn tập:

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1

Giáo viên ra đề: cô Nguyễn Diệu Linh

I. Dạng thức 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 trong 4 phương án

Câu 1: Tính diện tích hình bình hành biết .

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Tam giác với ba cạnh là có bán kính đường tròn ngoại tiếp là bao nhiêu?

A. B. . C. . D. .

Câu 3: Cho ba điểm được xác định như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. B. C. D.

Câu 4: Cho hình thoi cạnh và . Khi đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Cho hai vectơ và . Biết và . Tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Cho tam giác vuông cân , có . là trung điểm cạnh . Khi đó, bằng

A. B. C. D.

ABCD 0 ; 3; 60 AB a BC a ABC = = =

2 a

2 3 2 a 2

2 a

2 3 2 a

5;12;13

6. 8 13 2

11 2

, , M N P

4 . PN MP = 3 . NM MP = − 3 . MN MP = 3 . MN MP = −

ABCD a 60 BAD =  AD AB −

2a a 3 2 a 2 a

a b 2, 3 a b = = ( ) 0 , 30 a b = a b +

11 13 12 14

ABC AB AC a = = M AC . MB MC

2 5 . 4 a 2 . 4 a −

2 5 . 4 a − 2. a −

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai vectơ và

như hình bên.

Độ dài của vectơ là

A. . B. .

C. 5. D. .

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm

và . Góc giữa hai vectơ và là

A. B. C. D.

Câu 9: Cho số gần đúng với độ chính xác Số quy tròn của số gần đúng là

A. B. C. D.

Câu 10: Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Hóa (thang điểm 20).Kết quả như sau:

Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2

Số trung bình cộng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Thống kê điểm kiểm tra môn toán (thang điểm 10) của một nhóm gồm 6 học sinh ta có bảng số

liệu sau:

Tên học sinh Kim Sơn Ninh Bình Việt Nam Điểm 9 8 7 10 8 9 Tìm độ lệch chuẩn δ của bảng số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Hai đại lượng phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây, trường hợp nào thì là hàm

số của ? D. . B. C. . D. .

II. Dạng thức 2: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thi sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13: Cho tam giác có , , . Trên cạnh lấy điểm sao cho

a) là góc nhọn. b) c) d)

Câu 14: Cho tam giác đều có cạnh 18 cm. Gọi là trọng tâm tam giác . Gọi là hình chiếu của xuống cạnh . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

a) . b) . c) .

d) Gọi là đường thẳng qua và song song . Xét điểm di động trên , giá trị nhỏ

nhất của biểu thức là .

Oxy a b

2 3 a b −

145 154

73

Oxy (4;3) A

(1;7) B OA OB

30 . 45 . 60 . 135 .

8 141 378 a = 300. d = a 8 141 000. 8 141 400. 8 141 300. 8 142 400.

15,20 x = 15,21 x = 15,23 x = 15,25 x =

0,92  0,95  0,96  0,91 

,x y y

x

2 1 0 y x − + =

2 0. x y + = 2 2 3 0 x y − + = 2 2 2 3 0 x y + −=

ABC 12 BC = 9 CA = 6 AB = BC M 4. BM =

BAC 27 15 . 4 ABC S = 19. AM = 2 19 cos . 19 CAM =

ABC G ABC H A BC

0 GA GB GC + + = 2 GA GH = 2 3 18 7 AB AC + =

d A BC M d

2 MA MB MC + − 9 3

Câu 15: Trong một cuộc thi thể thao, người ta ghi lại thời gian hoàn thành chặng đường đua của một số

vận động viên ở bảng sau:

Thời gian (đơn vị: phút) 4 5 6 7 8 Số vận động viên 3 4 3 5 1

a) Mốt của mẫu số liệu trên là .

b) Tứ phân vị thứ nhất và thứ ba của mẫu số liệu trên lần lượt là và .

c) Độ lệch chuẩn (làm tròn đến hàng phần trăm) là .

d) Khoảng tứ phân vị là .

Câu 16: Một viên bi được ném xiên từ vị trí cách mặt đất theo quỹ đạo là đồ thị của hàm số bậc hai trong đó

là chiều cao của viên bi (tính bằng mét), t là thời gian (tính bằng giây) như hình vẽ. a) Hệ số là số âm.

b) Viên bi đạt độ cao lớn nhất bằng 7m.

c) .

d) Viên bi rơi xuống mặt đất sau 2,18 giây kể từ lúc được ném lên. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

III. Dạng thức 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thi sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22

Câu 17: Cho tam giác đều cạnh . Lấy lần lượt nằm trên ba cạnh sao cho

. Giá trị để vuông góc với bằng bao nhiêu ?

(làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Đáp án: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.