TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC
Năm học 2024 – 2025
ÔN TẬP ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I KHỐI 10
Môn: TOÁN – Thời gian: 90 phút
ĐỀ SỐ 01
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có tập xác định là 3;3 − và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên
dưới.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3; 1 − − và ( ) 1;4 .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3;3 − .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3; 1 − − và ( ) 1;3 .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;0 − .
Câu 2: Tập xác định của hàm số 2 1 y x = − là
A. 1 \ 2
. B. 1;
2 +
. C. 1;
2 +
. D. 1 ;
2 −
.
Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Khi đó ( ) 0 f bằng
A. 3 −. B. 4 . C. 2 . D. 1.
Câu 4: Cho hàm số 2 4 3 y x x = − + có đồ thị là một parabol ( ) P . Tìm tọa độ đỉnh S của ( ) P là
A. ( ) 2;1 S − . B. ( ) 2; 1 S − − . C. ( ) 2; 1 S − . D. ( ) 2;3 S .
Câu 5: Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. 2 2 3 y x x = + −. B. 2 2 3 y x x = + + . C. 2 2 3 y x x = − + . D. 2 2 3 y x x = − −.
Câu 6: Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi môn toán (thang điểm 20). Kết quả như sau:
Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2
Trung vị của mẫu số liệu trên bằng
A. 15,5. B. 15. C. 16. D. 14.
Câu 7: Cho mẫu số liệu sau: 156 158 160 162 164. Nếu bổ sung hai giá trị 154, 167 vào mẫu số liệu này
thì so với số liệu ban đầu
A. Trung vị và số trung bình đều không thay đổi
B. Trung vị thay đổi, số trung bình không thay đổi
C. Trung vị không thay đổi, số trung bình thay đổi
D. Trung vị và số trung bình đều thay đổi
Câu 8: Điểm kiểm tra giữa kỳ I môn Toán của 10 bạn học sinh như sau:
6,5 8 9 8,5 7 9,8 7,5 6 7,25 9,5
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A. 3,0. B. 3,5 . C. 3,8 . D. 3,3 .
Câu 9: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 10. Tính giá trị . AB CD .
A. 100 − . B. 10. C. 100. D. 0.
Câu 10: Cho tam giác MNP có trung tuyến MI và trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 2 MN MP MI + = . B. 0 GM GN GP + + = .
C. 0 IP IN + = . D. MN MP NP − = .
Câu 11: Cho hai vectơ ,a b không cùng phương. Giả sử ,x y là cặp số thực để các véc tơ
( ) ( ) 2 1 3 1 u x a y b = − + − và v a b = + cùng phương. Tính x P y = .
A. 1
2 . B. 2 . C. 2
3 . D. 3
2 .
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD. Gọi M là trung điểm của cạnh AD . Trên cạnh BC lấy điểm N
sao cho 3 BC BN = . Chọn khẳng định đúng.
A. 1 6 MN AB AD = − . B. 1 6 MN AB AD = − .
C. 1 2 2 3 MN AB AD = − . D. 2 1 3 2 MN AB AD = − .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số 2 2 y ax bx = + + với 0 a , có đồ thị là ( ) P . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Biết ( ) P đi qua điểm ( ) 1;5 E − . Khi đó 4 a b − = ;
b) Biết ( ) P có trục đối xứng là đường thẳng 1 x = , khi đó 2 0 a b − = ;
c) Biết ( ) P đi qua hai điểm ( ) 1;0 M và ( ) 1;0 N − , khi đó 2024 2 a b + = −;
d) Biết ( ) P có đỉnh là điểm 3 1; 2 S −−
. Khi đó ( ) 2 14 a b +
Câu 2: Cho hàm số ( ) = y f x có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên.
Khi đó:
a) Tập giá trị hàm số = − 4;7 T
b) Ta thấy điểm ( ) ( ) 4;2 , 4;1 − thuộc đồ thị hàm số, điểm ( ) 2;3 không thuộc đồ thị hàm số.
c) Ta có: ( ) ( ) 1 3, 5 2 f f − = = .
d) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng: ( 3;0),(4;7) − ; hàm số nghịch biến trên các khoảng:
( 4; 3),(0;4) − −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.