Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂM
--------------------
ĐỀ VUI VẺ (Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA THỬ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: Toán; Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hai tập hợp A và B . Sơ đồ ven phần bị gạch dưới đây mô tả phép tập hợp nào?
A. A C B B. \ A B C. A B ∪ D. A B ∩
Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho ( ) 1;2 u = −
và ( ) 3; 4 v = −
. Khi đó giá trị của
tích vô hướng . u v
bằng: A. 11 B. 5 − C. 5 D. 11 − Câu 3. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm tam giác, I là trung điểm cạnh AB . Khẳng định sau đây sai?
A. GC
và IG
là hai vectơ cùng phương B. IB
và IA
là hai vectơ đối
C. CG
và GI
là hai vectơ cùng hướng D. IG
và IA
là hai vectơ bằng nhau
Câu 4. Rút gọn biểu thức AB MB MC CD ED − + + −
có kết quả là:
A. AC
B. AE
C. AD
D. AM
Câu 5. Cho giá trị gần đúng của 8 17 là 0,47 . Sai số tuyệt đối của 0,47 là:
A. 0,002 B. 0,003 C. 0,001 D. 0,004 Câu 6. Cho tam giác ABC có 4; 6; 8. a b c = = = Khi đó diện tích tam giác bằng:
A. 3 15 B. 9 15 C. 2 15 D. 2 15 3
Câu 7. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3 5 6 0 x y − + − ≤
A. ( ) 0;2 B. ( ) 10; 3 − − C. ( ) 3;3 D. ( ) 2;8
Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A.
2 ,2 3 0 x x ∃∈ − ≤ B.
2 , 0 x x ∀∈ > C. ( ) , . 1 2 x x x ∀∈ + D.
2 , x x x ∃∈ >
Câu 9. Kết quả đo chiều dài một cây cầu có độ chính xác là 0,75 m với dụng cụ đo đảm bảo sai số tương đối không vượt quá 0,15%. Tính độ dài gần đúng của cây cầu. A. 500,1 m B. 500 m C. 501 m D. 499,9 m Câu 10. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2 2 3 9
0 2
x y
x y y
+ ≥ + < ≥−
B.
2 0
0
0
x
x y
y
> − < ≤
C.
2
0 0
x y x y y
≥ + < ≤
D.
0 3 1 2 0
x x y x y
≥ + < − ≤
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 11. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho 4 w j = −
. Tọa độ của w
là:
A. ( ) 4;0 w = −
B. ( ) 0;4 w =
C. ( ) 0; 4 w = −
D. ( ) 4; 4 w = − −
Câu 12. Cho tam giác ABC có 30 ; 105 A B = = và bán kính đường tròn ngoại tiếp 2. R = Tính độ dài cạnh AB .
A. 1 AB = B. 2 AB = C. 2 2 AB = D. 2 AB = PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1. Cho hai tập hợp { } | 1 7 A x x = ∈ −< ≤ và ) 3;5 B = − .
a) ( ) ) ; 1 7; C A = −∞− ∪ +∞
b) ( \ 3; 1 B A = − −
c) Tập hợp A được viết dưới dạng ( 1;7 A = −
d) ( ) 1;5 A B ∩ = −
Câu 2. Cho tam giác ABC . Gọi I là điểm nằm trên cạnh BC sao cho 3 . BI IC = Gọi K là điểm nằm trên cạnh AB sao cho 2 3 AK KB = .
a) 1 3 4 4 AI AB AC = +
. b) AI CI CA − =
.
c) 3 . . .cos 10 BK BI AB BC ABC ⋅ = −
. d) IB
và IC
cùng hướng.
Câu 3.
a) Miền nghiệm của hệ bất phương trình 1 1 1 1 x y
−≤ ≤ −≤ ≤
là hình vuông.
b) Miền không bị gạch kể cả biên (hình vẽ dưới đây) là của bất phương trình 2 x y − ≤ .
c) Hệ bất phương trình
2 9 3 3 1
x y x x y
+ ≤ > − − ≥
nhận cặp số ( ) ( ) ; 4; 1 x y = − làm nghiệm.
d) Cặp số ( ) 1;3 − là một nghiệm của bất phương trình 2 4 x y − + ≥ .
Câu 4. Nhóm bạn Dũng gieo ngẫu nhiên con xúc sắc 100 lần liên tiếp và ghi lại kết quả được thu lại bảng sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.