Page 1 Sưu tầm và biên soạn
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI
MÔN: TOÁN 10 – ĐỀ SỐ: 01
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Điểm trung bình từng môn học kì I của bạn An được cho bởi bảng sau:
Phương sai của mẫu số liệu trên bằng: A. 0,92. B. 2,5. C. 0,85. D. 0,72.
Câu 2: Từ ba điểm phân biệt , A B và C , có thể lập được bao nhiêu véc tơ khác véc tơ 0
có điểm đầu và
điểm cuối là các điểm đã cho. A. 6. B. 9. C. 4. D. 3. Câu 3: Thu nhập hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) của 7 nhân viên trong công ti A được cho như sau: 3,5
6,5 6,8 7,2 8,2 8,5 9,2 . Số trung vị của mẫu số liệu trên bằng
A. 6,8 B. 3,5 C. 9,2 D. 7,2
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có 0 40 B = . Hệ thức nào sau đây là sai?
A. ( ) 0 , 50 AC CB =
B. ( ) 0 , 50 BC AC =
C. ( ) 0 , 40 AB CB =
D. ( ) 0 , 140 AB BC =
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy với vec tơ đơn vị i
của trục Ox và véctơ đơn vị j
của trục
Oy cho 2 3 0. u i j + − =
Tọa độ của u
là
A. ( ) = − 3; 2 . u B. ( ) = − 2; 3 . u C. ( ) = − 3;2 . u D. ( ) = − 2;3 . u
Câu 6: Miền nghiệm của bất phương trình ( ) 2 1 4 x y x + − > + chứa điểm nào sau đây?
A. ( ) 6;0 . Q B. ( ) −5;5 . P C. ( ) −2;1 . M D. ( ) 1;3 . N
Câu 7: Điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của 8 học sinh tổ I lớp 10A được cho như sau
8 6 7 8 9 10 9 7 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là: A. 4. R = B. 3. R = C. 2. R = D. 1. R =
Câu 8: Cho tam giác đều ABC có cạnh a . Tính . CACB
.
A. 2 a . B.
2 3 2 a . C.
2
2 a . D. 2 a − .
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 1;2 , 3;1 − M N và ( ) 0;6 P lần lượt là trung điểm các cạnh
, , BC CA AB của tam giác ABC . Tìm tọa độ đỉnh . C
A. ( ) 4; 7 − − C . B. ( ) 2; 3 − − C . C. ( ) 4;7 C . D. ( ) 4;5 − C .
Câu 10: Cho số gần đúng 1263,5 a = với độ chính xác 0,1 d = . Số quy tròn của số a là:
A. 1262. B. 1264. C. 1260. D. 1300.
Page 2 Sưu tầm và biên soạn
Câu 11: Một con thuyền di chuyển trên sông với vận tốc riêng được biểu diễn bởi vectơ
rv , vận tốc của
dòng nước được biểu diễn bởi vectơ
nv và vận tốc thực tế của con thuyền được biểu diễn bởi
vectơ
v . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. + =
r n v v v . B. − =
n r v v v . C. + =
r n v v v. D. − =
r n v v v .
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD có 7 AB = , 10 BC = và 30o ABC = . Tính diện tích S của hình bình hành ABCD là
A. 35 2 S = . B. 35 S = . C. 70 S = . D. 35 3 2 S = .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Mẫu số liệu khi cho bảng tần số dưới đây:
a) Số trung bình: 30,4167 x ≈ .
b) 30 e M =
c) 3 30 Q = .
d) Mốt: 40 = o M .
Câu 2: Một người quan sát đứng cách một cái tháp 10m, nhìn thẳng cái tháp dưới một góc 0 55 và được phân tích như trong hình. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Độ dài cạnh 1,76 HK m ≈ .
b) Chiều cao cái tháp 11,76 HB m ≈ .
c) Diện tích tam giác ABH bằng 2 117,6m .
d) Người ta muốn bắt dây điện nháy từ đỉnh tháp B chạy thẳng đến 3 vị trí , , A H M với M là
trung điểm cạnh . AH Độ dài dây điện cần chuẩn bị để đủ bắt là khoảng 38m .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.