MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - LỚP 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
Chú thích:
STT Nội dung kiến thức
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
CẤP ĐỘ TƯ DUY DẠNG 1 CÂU HỎI 4 LỰA
CHỌN
DẠNG 2 CÂU HỎI ĐÚNG SAI
DẠNG 3 TRẢ LỜI NGẮN
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
NHẬ N BIẾT
THÔN G HIỂU
VẬN DỤN G
1
I. Mệnh đề và tập hợp
1. Mệnh đề Câu 1 Câu 1 2. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp
2
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
3. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn Câu 2
4. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Câu 3
3
Hàm số bậc hai và đồ thị
5. Hàm số và đồ thị Câu 4
Câu 1
6. Hàm số bậc hai Câu 2
4
Hệ thức lượng trong tam giác
7. Giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 0 180
Câu 5
Câu 2
8. Định lý sin, cosin Câu 6
9. Giải tam giác và ứng dụng thực tế Câu 3
5 Véctơ
10. Khái niệm vectơ Câu 7
Câu 3
11. Tổng và hiệu của hai véctơ Câu 8 Câu 6
12. Tích một số với một véctơ Câu 5
13. Tích vô hướng của hai véc tơ Câu 9 Câu 4
6
Các số đặc trưng của mẫu số liệu
14. Số gần đúng và sai số Câu 10
Câu 4
15. Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng và biểu đồ
16. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu
Câu 11
17. Các số đặc trưng đo độ phân tán của mẫu số liệu
Câu 12
TỔNG 10 2 4 2 4 12 4 6
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
NĂM HỌC 2024-2025 MÔN THI: TOÁN 10 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho mệnh đề “ :3 1 A n n = + là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề A là:
A. “ : 3 1 A n n = + là số lẻ”. B. “ : 3 1 A n n = + là số chẵn”.
C. “ : 3 1 A n n = + là số lẻ”. D. “ : 3 1 A n n = + là số chẵn”.
Câu 2: Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 10 0 2 3 x y − + . B. 2 3 5 0 x y − + .
C.
2 3 2 1 0 x y x + − + . D. 5 1 0 x y − − .
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất
phương trình 1 0 1 0 x y x y − + + −
A. ( ) 1;1 Q . B. ( ) 1;2 N . C. ( ) 1;2 P − . D. ( ) 1; 1 M − .
Câu 4: Tập xác địnhcủa hàm số 1 2 y x = − là
A. 1 ; . 2 −
B. 1 ; . 2 +
C. 1 ; . 2 −
D. 1 ; . 2 +
Câu 5: Với mọi góc với ( ) 0 180 . Khẳng định nào sai?
A. ( ) sin 180 sin − = B. ( ) cos 180 cos − = .
C. ( ) ( ) tan 180 tan 90 − = − . D. ( ) ( ) cot 180 cot 0 180 − = − .
Câu 6: Cho tam giác ABC có 3, 5, 7. AB AC BC = = = Số đo góc A bằng
A. 60 . B. 90 . C. 150 . D. 120 .
Câu 7: Vectơ có điểm đầu là D , điểm cuối là E được kí hiệu là:
A. . DE B. . ED C. . DE D. . DE
Câu 8: Cho tam giác đều ABC . Hãy chọn đẳng thức đúng?
A. AB AC = B. AB AC = C. AB BC CA + = D. 0 AB BC − =
Câu 9: Cho hình vuông ABCD có cạnh a .Tính . AB AD .
A.
2 . 2 a AB AD = . B. . AB AD a = . C. . 0 AB AD = . D. 2 . AB AD a = .
Câu 10: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125 = .Giá trị gần
đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là: A. 2,80. B. 2,81. C. 2,82. D. 2,83.
ĐỀ THỬ SỨC 01
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.