Chuyên đề bất đẳng thức ôn thi vào lớp 10
QR

Chuyên đề bất đẳng thức ôn thi vào lớp 10

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 109 trang, hướng dẫn phương pháp giải và tuyển chọn các bài tập chuyên đề bất đẳng thức, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 9 ôn tập chuẩn bị cho kì thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán; các bài toán trong tài liệu được trích từ các đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán của các sở GD&ĐT và các trường THPT chuyên trên toàn quốc. BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY (CÔ SI) Cho các số thực không âm abc khi đó ta có: 1. a b ab 2. Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b. 2. 3 a b c abc 3. Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi abc. Các bất đẳng thức 1 và 2 gọi là bất đẳng thức Cauchy cho 2 và 3 số thực không âm (còn gọi là bất đẳng thức Cô si hay bất đẳng thức AM – GM). Một số kỹ thuật vận dụng bất đẳng thức Cô-si: 1. Dự đoán dấu bằng để phân tích số hạng và vận dụng bất đẳng thức Cô si. 2. Kỹ thuật ghép đối xứng. 3. Kỹ thuật cô si ngược dấu. 4. Phương pháp đặt ẩn phụ. BẤT ĐẲNG THỨC SCHUR Cho xyz là các số thực không âm và số thực dương t. Khi đó ta có: xx yx z yy zy x zz yz x. Đây là bất đẳng thức có khá nhiều ứng dụng và tương đối chặt nhiều bài toán BĐT chỉ là hệ quả của BĐT này. BẤT ĐẲNG THỨC ABEL Cho hai dãy số thực: 1 2 n aa a và 123 n bbb b. Đặt 1 2 … k k S aa a với k n 1 2 3 và m SS S M SS S min max. Khi đó ta có: 1 11 2 2 1 A a b a b a b Mb n n. BẤT ĐẲNG THỨC BUNHIACOPXKI 1. Những kỹ năng vận dụng cơ bản. 2. Kỹ thuật tách ghép. 3. Kỹ thuật thêm bớt. 4. Phương pháp đặt ẩn phụ.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com

BẤT ĐẲNG THỨC

Phần 1: BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY (CÔ SI)

Cho các số thực không âm , , a b c khi đó ta có:

1. 2 a b ab + ≥ . Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b = .

2. 3 3 a b c abc + + ≥ . Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c = = .

Các bất đẳng thức 1, 2 gọi là bất đẳng thức Cauchy cho 2 và 3 số thực không âm. (Còn gọi là bất đẳng thức Cô si hay bất đẳng thức AM- GM)

Để vận dụng tốt bất đẳng thức Cauchy . Ta cần nắm chắc những kết quả sau:

1)

2 2 1 1 4 2 2 a b a b a b + ≥ ≥ + +

; ( )

2 2 2 x y x y a b a b + + ≥ +

2)

2 2 2 1 1 1 9 3 3 a b c a b c a b c + + ≥ ≥ + + + +

3) 2 2 2 2 2 3 1 3 ( ) ( ) ( ) 4 4 4 a ab b a b a b a b + + = + + − ≥ +

4) 2 2 2 2 2 1 3 1 ( ) ( ) ( ) 4 4 4 a ab b a b a b a b − + = + + − ≥ +

5) ( )

2 2 2 2 3 a b c ab bc ca a b c + + + + ≤ ≤ + +

6) ( )

2 2 2 2 x y z x y z a b c a b c + + + + ≥ + +

7) ( )

3 3 3 4 a b a b + + ≥

THCS.TOANMATH.com

8) ( ) ( )

2 2 4 4 2 4 4 2 2 4 4 ( ) ( ) 2( ) 2 4 8 a b a b a b a b a b a b   + + + + ≥ + ≥ = ⇒ + ≥      

9) Với , 0 a b ≥ thì 1 ( ) 2

m n m n m m a b a b + + + ≥ + (*)

Thật vậy BĐT cần chứng minh tương đương với ( )( )( ) 0 n n m m n n a b a b a b + − − ≥ điều này là hiển nhiên đúng.

(**) Tổng quát ta có 2 2

n n n a b a b + +   ≥   

Thật vậy áp dụng (*) ta có

1 1 ...... 2 2 2 2

n n n n n a b a b a b a b − −   + + + +     ≥ ≥            

10) Với , , 0 a b c ≥ thì 1 ( )( ) 3

m n m n m n m m m n n n a b c a b c a b c + + + + + ≥ + + + + (*)

Thật vậy ta có bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với:

( )( ) ( )( ) ( )( ) 0 m m n n m m n n m m n n a b a b b c b c c a c a − − + − − + − − ≥ mà điều này là hiển nhiên đúng.

Tổng quát ta có: 3 3

n n n n a b c a b c + + + +   ≥   

. Thật vậy áp dụng (*) ta có:

2 1 1 1 2 2 2 . 3 3 3 3 3

n n n n n n n n n a b c a b c a b c a b c a b c − − − − − −     + + + + + + + + + +     ≥ ≥                 Áp dụng bất đẳng thức này ta có:

3 3 3 3

n n n n n n n n n n n n n n a b b a b c a b c a b c   + + + + + + + + ≥ ⇔ ≤      

Tương tự ta có:

1 1 1 1 1 1

3 3

n

n n n a b c a b c   + + + +   ≥     

Do 1 1 1 9 a b c a b c + + ≥ + + suy ra 1 1 1 3 3

n

n n n a b c a b c   + + ≥  + +  

.

11) 1 1 2 1 1 1 a b ab + ≥ + + +

với mọi , 1 a b ≥

THCS.TOANMATH.com

Tổng quát: với , 1 a b ≥ ta có

( )

1 1 2 (1 ) (1 ) 1 n n n a b ab + ≥ + + +

12) Với 0 , 1 a b ≤ ≤ thì 1 1 2 1 1 1 a b ab + ≤ + + +

Tổng quát: Với [ ] , 0;1 a b∈ ta có: 1 1 2 1 1 1 n n n a b ab + ≤ + + +

13) Một số kết quả được suy ra từ bất đẳng thức Cô si.

+ ( )( )( ) ( ) 3 3 3 3 3 3 3 a b x y m n axm byn + + + ≥ + (*)

Áp dụng BĐT Cauchy ta có:

( )( )( )

3 3 3

3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 a x m axm a b x y m n a b x y m n + + ≥ + + + + + +

( )( )( )

3 3 3

3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 b y n byn a b x y m n a b x y m n + + ≥ + + + + + +

Cộng hai bất đẳng thức cùng chiều ta suy ra:

( )( )( ) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 axm byn

a b x y m n

+ ≥ ⇔ + + +

( )( )( ) ( ) 3 3 3 3 3 3 3 a b x y m n axm byn + + + ≥ + .

+ Hoàn toàn tương tự ta cũng chứng minh được:

( )( )( ) ( ) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 a b c x y z m n p axm byn czp + + + + + + ≥ + + .

Ví dụ 1: Cho các số thực không âm , , a b c . Chứng minh rằng:

a) ( ) 3 3 a b ab a b + ≥ + .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.