Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2018 - 2019 sở GD và ĐT Bình Dương

Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2018 - 2019 sở GD và ĐT Bình Dương

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bình Dương được biên soạn theo hình thức tự luận với 5 bài toán, thời gian làm bài 120 phút, kỳ thi được tổ chức nhằm giúp các trường THPT trên địa bàn tỉnh Bình Dương đánh giá được năng lực học sinh, để tuyển sinh học sinh lớp 10 cho năm học mới theo tiêu chí của mỗi trường, đề thi có lời giải chi tiết . Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán 2018 – 2019 sở Bình Dương : + Một người dự định đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B cách nhau 90km trong một thời gian đã định. Sau khi đi được 1 giờ người đó nghỉ 9 phút. Do đó, để đến tỉnh B đúng hẹn, người ấy phải tăng vận tốc thêm 4km/h. Tính vận tốc lúc đầu của người đó. [ads] + Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) có bán kính R= 3cm. Các tiếp tuyến với (O) tại B và C cắt nhau tại D. 1) Chứng minh tứ giác OBDC nội tiếp đường tròn. 2) Gọi M là giao điểm của BC và OD. Biết OD = 5cm. Tính diện tích tam giác BCD. 3) Kẻ đường thẳng d đi qua D và song song với đường tiếp tuyến với (O) tại A, d cắt các đường thẳng AB, AC lần lượt tại P, Q. Chứng minh: AB.AP = AQ.AC. 4) Chứng minh: góc PAD bằng góc MAC.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT BÌNH DƯƠNG Năm học: 2018 – 2019 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi : TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (1,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức: ( )

2 5 2 40 A = − + ;

2) Rút gọn biểu thức: 1 1 : 0, 1. 1 vôùi x x x x B x x x x x x

⎛ ⎞ − + + = − > ≠ ⎜ ⎟ − + ⎝ ⎠

Tính giá trị của B khi 12 8 2 x = +

Bài 2 (1,5 điểm) Cho parabol (P): 2 y x = − và đường thẳng (d): 2 3 1 ( laø tham soá) y x m m = + + .

1) Vẽ đồ thị (P).

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt.

Bài 3 (2 điểm)

1) Giải hệ phương trình 9 11

5 2 9

x y

x y

+ = ⎧ ⎨ + = ⎩

2) Cho phương trình 2 2 2( 2) 3 2 0 (1) x m x m m − + + + − = , (m là tham số).

a) Giải phương trình (1) với 3 m = ;

b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

1 2 , x x sao cho biểu thức 2 2 1 2 1 2 2018 3 A x x x x = + − − đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 4 (1,5 điểm) Một người dự định đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B cách nhau 90km trong một thời gian đã định. Sau khi đi được 1 giờ người đó nghỉ 9 phút. Do đó, để đến tỉnh B đúng hẹn, người ấy phải tăng vận tốc thêm 4km/h. Tính vận tốc lúc đầu của người đó.

Bài 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) có bán kính R= 3cm. Các tiếp tuyến với (O) tại B và C cắt nhau tại D.

1) Chứng minh tứ giác OBDC nội tiếp đường tròn.

2) Gọi M là giao điểm của BC và OD. Biết OD = 5cm. Tính diện tích tam giác BCD.

3) Kẻ đường thẳng d đi qua D và song song với đường tiếp tuyến với (O) tại A, d cắt các đường thẳng AB, AC lần lượt tại P, Q. Chứng minh: AB.AP = AQ.AC

4) Chứng minh: góc PAD bằng góc MAC. …………Hết………..

ĐÁP ÁN: Bài 1:

1) ( )

2 5 2 40 5 2 10 2 2 10 7 A = − + = − + + = ;

2) 1 1 1 : . 1 1 x x x B x x x x x x + − ⎛ ⎞ = − = = − ⎜ ⎟ + ⎝ ⎠

12 8 2 x = + ⇒ ( )

2 12 8 2 1 2 2 2 1 2 2 2 1 1 2 2 B = + −= + −= + −= +

Bài 2: 1) parabol (P) qua 5 điểm ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 0;0 , 1; 1 , 1; 1 , 2; 4 , 2; 4 − −− − − − y

x O

1 -1 2 -2

-1

-4 2) (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt khi phương trình hoàng độ giao điểm của hai đường là 2 2 2 3 1 2 3 1 0 x x m x x m − = + + ⇔ + + + = có 2 nghiệm phân biệt ⇔ 12 4 4 0 2 m m Δ = − − > ⇔ < . Bài 3:

1) 9 11 11 9 11 9 1

5 2 9 5 22 18 9 1 2

x y y x y x x

x y x x x y

+ = = − = − = ⎧ ⎧ ⎧ ⎧ ⇔ ⇔ ⇔ ⎨ ⎨ ⎨ ⎨ + = + − = = = ⎩ ⎩ ⎩ ⎩

2) 2 2 2( 2) 3 2 0 (1) x m x m m − + + + − = a) 2 3 10 16 0 m x x = ⇒ − + = có 36 0 Δ = > nên có 2 nghiệm phân biệt

1 2 10 36 10 36 8, 2 2 2 x x + − = = = =

b) Điều kiện (1) có 2 nghiệm phân biệt là 2 2 4( 4 4) 4( 3 2) 0 6 m m m m m Δ = + + − + − > ⇔ > − (*)

Theo Viét, ta có: 1 2

2 1 2

2( 2)

3 2

x x m

x x m m

+ = + ⎧ ⎨ = + − ⎩

2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2

2 2018 3 2018 5 ( ) 1992

1 7969 7969 7969 1 min 2 4 4 4 2 khi thoûa (*)

A x x x x x x x x m m

m A m

= + − − = + − + = − +

⎛ ⎞ = − + ≥ ⇒ = = ⎜ ⎟ ⎝ ⎠

Bài 4: Gọi x(km/h) là vận tốc đi lúc đầu (x > 0), x + 4 là vận tốc đi lúc sau.

90

x là thời gian đi dự định, 90

4

x x

− + là thời gian đi lúc tăng vận tốc.

Ta có phương trình 9 90 90 1 60 4

x x x − + + = +

Phương trình 23 90 90 20 4

x x x − + = + trở thành 2 3 92 7200 0 x x + − =

Có 94864 0 Δ = > nên có hai nghiệm 1 2

200 36, 3 x x = = −

Theo điều kiện, vận tốc lúc đầu của người đó là 36 / km h. Bài 5:

x

d

I

Q

P

M

D

O

A

B C

1)   0 90 , 90 o OBD OCD = = (tính chất tiếp tuyến)

⇒   0 180 OBD OCD + = ⇒ tứ giác OBDC nội tiếp. 2) , OB OC DB DC = = (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) ⇒ OD là trung trực BC. ΔOBD vuông tại B, đường cao BM ⇒

2 2 9 9 16 . 3 .5 ( ) 5 ( ) 5 5 5 OB OM OD OM OM cm MD cm = ⇒ = ⇒ = ⇒ = − =

2 9 16 144 12 24 . . ( ) 2 ( ) 5 5 25 5 5 BM OM MD BM cm BC BM cm = = = ⇒ = ⇒ = =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.