Đề Toán tuyển sinh lớp 10 năm 2019 - 2020 trường chuyên Lê Quý Đôn - BRVT (Vòng 1)

Đề Toán tuyển sinh lớp 10 năm 2019 - 2020 trường chuyên Lê Quý Đôn - BRVT (Vòng 1)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày 30 tháng 05 năm 2019, trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tổ chức kỳ thi Toán tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2019 – 2020. Đề Toán tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 trường chuyên Lê Quý Đôn – BRVT (Vòng 1) là đề chung dành cho toàn bộ thí sinh tham dự kỳ thi, đề gồm 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 120 phút. Trích dẫn đề Toán tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 trường chuyên Lê Quý Đôn – BRVT (Vòng 1) : + Cho hàm số y = -1/2x^2 có đồ thị (P) và đường thẳng (d): y = (m – 1)x – m – 3 (với m là tham số). a) Vē (P). b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ tương ứng xA, xB sao cho biểu thức Q = xA^2 + xB^2 đạt giá trị nhỏ nhất. [ads] + Một thửa ruộng hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 40m, chiều dài hơn chiều rộng 8m. Tính diện tích thửa ruộng đó. + Cho tam giác ABC nhọn với AB < AC. Đường tròn (O) đường kính BC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại F, E (F khác B và E khác C). BE cắt CF tại H, AH cắt BC tại D. a) Chứng minh AEHF và AFDC là các tứ giác nội tiếp. b) Chứng minh DA là tia phân giác của góc EDF. c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng EF và đường thẳng BC. Chứng minh KE.KF = KD.KO. d) Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của B và C lên đường thẳng EF. Chứng minh DE + DF = PQ.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU -------------------------

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) ---------------------

ðỀ CHÍNH THỨC

Câu 1 (2,5 ñiểm).

a) Giải phương trình 2 6 5 0 x x − + = .

b) Giải hệ phương trình 3 5 2 18 x y x y − =  + =  .

c) Rút gọn biểu thức ( ) 3 5 27 20 5 3 15 A = − − + .

Câu 2 (2,0 ñiểm).

Cho hàm số 2 1 2 y x = − có ñồ thị ( ) P và ñường thẳng ( ) d : ( )1 3 y m x m = − − −(với m là tham số).

a) Vẽ ( ). P

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m ñể ( ) P và ( ) d cắt nhau tại hai ñiểm phân biệt ,A B có hoành ñộ

tương ứng , A B x x sao cho biểu thức 2 2 A B Q x x = + ñạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 3 (1,5 ñiểm).

a) Giải phương trình

2

2 2 4 3 0 1

x x x x + − = + + .

b) Một thửa ruộng hình chữ nhật có ñộ dài ñường chéo là 40m , chiều dài hơn chiều rộng 8 . m Tính diện tích thửa ruộng ñó. Câu 4 (3,5 ñiểm). Cho tam giác ABC nhọn với . AB AC < ðường tròn ( ) O ñường kính BC cắt các cạnh , AB AC lần lượt tại

, F E ( F khác B và E khác C ). BE cắt CF tại , H AH cắt BC tại . D

a) Chứng minh AEHF và AFDC là các tứ giác nội tiếp.

b) Chứng minh DA là tia phân giác của góc . EDF c) Gọi K là giao ñiểm của ñường thẳng EF và ñường thẳng BC . Chứng minh . . . KE KF KD KO = d) Gọi , P Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của B và C lên ñường thẳng . EF

Chứng minh . DE DF PQ + =

Câu 5 (0,5 ñiểm). Cho các số thực dương ,x y . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

2 2 2 xy x y P y x x y = + + + + .

-----------HẾT-----------

Chữ kí của cán bộ coi thi số 1: .......................................................................................................

Họ và tên thí sinh: ...................................................... Số báo danh: .....................................

Nội dung ðiểm Câu Ý Câu 1 (2,5 ñiểm) d) Giải phương trình 2 6 5 0. x x − + =

e) Giải hệ phương trình 3 5 2 18 x y x y − =  + =  .

f) Rút gọn biểu thức ( ) 3 5 27 20 5 3 15 A = − − + .

a

2 6 5 0. x x − + = ( ) 2 2 ' ' 3 1.5 4 b ac ∆= − = − − = ( 16 ∆= )

Phương trình có hai nghiệm 1 2 1, 5 x x = = .

0.25 0.25x2

b

3 5 2 18 x y x y − =  + = 

6 2 10 7 28 4. 2 18 2 18 7 x y x x x y x y y − = = =    ⇔ ⇔ ⇔    + = + = =    0.25x3

c

( ) 3 5 27 20 5 3 15 A = − − +

( ) 3 5 3 3 2 5 5 3 15 = − − + 0.25

( ) 5 3 3 5 3 15 = − + 0.25

5 3 15 3 15 5 = − + = 0.25x2 Câu 2 (2,0 ñiểm) Cho hàm số 2 1 2 y x = − có ñồ thị ( ) P và ñường thẳng ( ) d : ( )1 3 y m x m = − − −(với m là

tham số).

c) Vẽ ( ). P

d) Tìm tất cả các giá trị của tham số m ñể ( ) P và ( ) d cắt nhau tại hai ñiểm phân biệt ,A B

có hoành ñộ tương ứng , A B x x sao cho biểu thức 2 2 A B Q x x = + ñạt giá trị nhỏ nhất.

a Lấy ñúng tọa ñộ 3 ñiểm thuộc ( ) P (Hoặc lập ñúng bảng giá trị) Vẽ ñúng ñồ thị ñi qua các ñiểm ñã chọn

0.5 0.5

b Xét pt hoành ñộ giao ñiểm của ( ) P và( ) d :

( ) ( ) 2 2 1 1 3 2 1 2 6 0 2 x m x m x m x m − = − − − ⇔ + − − − =

0.25

( ) ( ) 2 2 ' 1 1 2 6 7 0, m m m m ∆= − − − − = + > ∀

Vậy ( ) P và ( ) d luôn cắt nhau tại hai ñiểm phân biệt ,A B với mọi m .

0.25

Theo ñịnh lý vi-ét ta có:

2 2

2 6

A B

A B

x x m

x x m

+ = − +   = − −  ( ) 2 2 2 2 A B A B A B Q x x x x x x ⇒ = + = + − 2 4 4 16 = − + m m

0.25

( ) 2 2 1 15 15 = − + ≥ m

Vậy 15 MinQ = ñạt ñược khi 1 2 m − = 0.25

Câu 3 (1,5 ñiểm) c) Giải phương trình

2

2 2 4 3 0. 1

x x x x + −= + +

d) Một thửa ruộng hình chữ nhật có ñộ dài ñường chéo là 40m , chiều dài hơn chiều rộng

8m . Tính diện tích thửa ruộng ñó.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.