Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GDĐT Điện Biên

Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GDĐT Điện Biên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 khối Trung học Phổ thông do sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên tổ chức là một trong những kỳ thi quan trọng bậc nhất trong quá trình học tập của học sinh tỉnh nhà, đánh dấu quá trình tốt nghiệp khối Trung học Cơ sở và là căn cứ để xét tuyển các em vào các trường Trung học Phổ thông trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Một trong những môn thi rất quan trọng và bắt buộc trong kỳ thi này chính là môn Toán. Để quý thầy, cô giáo, quý vị phụ huynh và các em học sinh tham khảo, THCS. giới thiệu nội dung đề thi và lời giải chi tiết đề thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT năm học 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Điện Biên, kỳ thi được diễn ra vào ngày …/06/2019. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Điện Biên : + Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O;R) và có hai ñường chéo AC, BD vuông góc với nhau tại I (I khác O). Kẻ ñường kính CE. 1. Chứng minh tứ giác ABDE là hình thang cân. 2. Chứng minh: √(AB^2 + BC^2 + CD^2 + DA^2) = 2√2R. 3. Từ A, B kẻ các ñường thẳng vuông góc với CD lần lượt cắt BD, AC tại F và K. Tứ giác ABKF là hình gì? [ads] + Cho phương trình: x^2 + ax + b + 1 = 0 (a, b là các tham số). Tìm a, b ñể phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1 – x2 = 3 và x1^3 – x2^3 = 9. + Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 1. Chứng minh rằng: A = (1 + a^2)(1 + b^2)(1 + c^2) là một số chính phương.

Xem trước nội dung

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) -----------------------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN --------------- ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ BÀI

Câu 1. (2,5 ñiểm)

Cho biểu thức: 5 3 x A x + = − và 1 7 3 9 3 x x B x x − − = + − +

1. Tính A khi x = 25. 2. Rút gọn biểu thức B.

3. Tìm giá trị nhỏ nhất của A B .

Câu 2. (2,5 ñiểm)

1. Giải phương trình: a) 2 5 4 0 x x − + = b) 4 2 6 0 x x + −=

2. Giải hệ phương trình: 2 7 2 1 x y x y − =  − =−  Câu 3. (1,0 ñiểm)

Cho phương trình: 2 1 0 x ax b + + + = (a, b là các tham số). Tìm a, b ñể phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa

mãn: 1 2

3 3 1 2

3

9

x x

x x

− =   − = 

Câu 4. (3,0 ñiểm)

Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O; R) và có hai ñường chéo AC, BD vuông góc với nhau tại I (I khác O). Kẻ ñường kính CE.

1. Chứng minh tứ giác ABDE là hình thang cân.

2. Chứng minh: 2 2 2 2 2 2 . AB CD BC AD R + + + =

3. Từ A, B kẻ các ñường thẳng vuông góc với CD lần lượt cắt BD, AC tại F và K. Tứ giác ABKF là hình gì? Câu 5. (1,0 ñiểm)

1. Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 3 3 2 1. y x x x = + + +

2. Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 1. Chứng minh rằng: A = ( )( )( ) 2 2 2 1 1 1 a b c + + + là

một số chính phương.

---------- HẾT ----------

Câu 1. (2,5 ñiểm)

Cho biểu thức: 5

3 x A x

+ =

−

và 1 7 3 9 3 x x B x x

− − = + − +

1. Tính A khi x = 25. 2. Rút gọn biểu thức B.

3. Tìm giá trị nhỏ nhất của A

B .

Hướng dẫn:

ðKXð: 0, 9 x x ≥ ≠

1. Với x = 25 (TMðK) =>

25 5 30 15 5 3 25 3 A + = = = − −

2. Có:

1 7 3 ( 1)( 3) 7 3 9 9 3 ( 3)( 3)

4 3 7 3 3 9 9 3

x x x x x B x x x x x

x x x x x x x x x

− − − − − = + = + − − + + −

− + + − + = = = − − −

3. Có:

5 5 : 3 3 A x x x B x x x + + = = − −

ðK: x > 0.

=>

5 5 5 2. 2 5 A x x x B x x x + = = + ≥ = i

Dấu "=" xảy ra <=>

5 5( ) x x TM x = ⇔ =

Vậy

2 5 5 MinA x = ⇔ =

Câu 2. (2,5 ñiểm)

1. Giải phương trình:

a)

2 5 4 0 x x − + = b)

4 2 6 0 x x + −=

2. Giải hệ phương trình:

2 7 2 1 x y x y − =  − =− 

Hướng dẫn:

1. a)

2 1 5 4 0 4 x x x x

=  − + = ⇔=  b)

2 4 2 2 2

2 ( 2) 0 2 6 0 ( 2)( 3) 0 ( 3) 0( )

x x x x x x x Voly

 − = ⇔ = ± + −= ⇔ − + = ⇔ + = 

2.

2 7 4 2 14 3 15 5 2 1 2 1 2 1 3 x y x y x x x y x y x y y − = − = = =     ⇔ ⇔ ⇔     − =− − =− − =− =    

Câu 3. (1,0 ñiểm)

Cho phương trình: 2 1 0 x ax b + + + = (a, b là các tham số). Tìm a, b ñể phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa

mãn: 1 2

3 3 1 2

3

9

x x

x x

− =   − = 

Hướng dẫn:

Ta có: 2 2 4( 1) 4 4 a b a b ∆= − + = − −

ðể phương trình có nghiệm thì:

2 0 4 4 0 a b ∆≥ ⇔ − −≥

Theo Vi-Et ta có:

1 2

1 2 . 1

x x a

x x b

− = −   = + 

Mà:

1 2 1 2 2 1 2 1 2 3 3 2 2 1 2 1 2 1 1 2 2

3 3

( ) 3 9 ( )( ) 9

x x x x x x x x x x x x x x x x

− = − =   ⇔ ⇔ + − =   − = − + + =  

2 2 ( ) 1 3 4 a b b a ⇔− − −= ⇔ = −

Thay

2 4 b a = −

vào biểu thức Delta ta có:

2 2 2 2 4 4 4( 4) 4 3 12 a b a a a ∆= − −= − − −= − +

ðK:

2 0 3 12 0 2 2 a a ∆≥ ⇔− − ≥⇔− ≤ ≤

=>

2 2

1 2 3 12 3 12 ; 2 2 2 2 a a a a a a x x −+ − + −− − + −+ ∆ −− ∆ = = = =

Do:

2 2

1 2 1 2

2

3 12 3 12 3 3 2 2 1 3 12 9 ( ) 3 1

a a a a x x x x

a a TM b a

−+ − + −− − + − = => − = − =

=  =>− + = => => = − =− 

Vậy

1 3 a b

= ±  = −  thì pt có nghiệm thỏa mãn ñề bài.

Câu 4. (3,0 ñiểm)

Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O; R) và có hai ñường chéo AC, BD vuông góc với nhau tại I (I khác O). Kẻ ñường kính CE.

1. Chứng minh tứ giác ABDE là hình thang cân.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.