Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bình Phước

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bình Phước; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và bảng hướng dẫn chấm điểm; kỳ thi được diễn ra vào ngày 09 tháng 06 năm 2021. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bình Phước : + Cho phương trình: 2 2 x m x m m 2 3 3 8 5 0 với m là tham số. a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu. b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm 1 2 x x phân biệt thỏa mãn điều kiện: 2 2 1 2 1 2 1 2 x x x x x x 2 3. + Cho tam giác nhọn ABC AB AC nội tiếp đường tròn O, D là điểm chính giữa trên cung nhỏ BC của đường tròn O, H là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC. Hai điểm K L lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên AB và AC. a) Chứng minh AL CB AB KL. b) Lấy điểm E trên đoạn thẳng AD sao cho BD DE. Chứng minh E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. c) Đường thẳng KL cắt đường tròn O tại hai điểm M N (K nằm giữa M L). Chứng minh AM AN AH. + Cho hai số tự nhiên a b thỏa mãn 2 2 2 3 a a b b. Chứng minh rằng 2 2 1 a b là số chính phương.

Xem trước nội dung

0

Câu 1. (1,5 điểm) Cho biểu thức   2 2 1 1 1 : 1

x x x x x x A x x x x x

                      

a) Rút gọn biểu thức . A b) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên.

Câu 2. (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: 2 2 2 3 3 6 1 x x x x    

b) Giải hệ phương trình:    2 2 2 4 3 4 4 9 1 2 2

1 2 2 2 5

x xy x y x x xy x y

x x y x y

                 

Câu 3. (1,5 điểm) Cho phương trình: 2 2 2( 3) 3 8 5 0 x m x m m       , với m là tham số.

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu. b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm 1 2 ; x x phân biệt thỏa mãn điều kiện:

2 2 1 2 1 2 1 2 2 3 . x x x x x x     Câu 4. (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn   ABC AB AC  nội tiếp đường tròn  O , D là

điểm chính giữa trên cung nhỏ BC của đường tròn , O H là chân đường cao kẻ từ A của tam giác . ABC Hai điểm , K L lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên AB và . AC

a) Chứng minh . . . AL CB AB KL  b) Lấy điểm E trên đoạn thẳng AD sao cho BD DE  . Chứng minh E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác . ABC c) Đường thẳng KL cắt đường tròn  O tại hai điểm , M N ( K nằm giữa , M L ). Chứng minh . AM AN AH   Câu 5. (1,0 điểm)

a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:        2 3 2 5 22. x y x y x y x y       

b) Cho hai số tự nhiên ,a b thỏa mãn 2 2 2 3 . a a b b    Chứng minh rằng 2 2 1 a b  là số chính phương. Câu 6. (1,0 điểm) Cho , , a b clà các số dương. Chứng minh rằng:

a)

3

2 2 . 2 a b a a b   

b)

3 3 3

2 2 2 2 2 2 . 3 a b c a b c a ab b b bc c c ca a

          

............HẾT........... Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM 2021

MÔN THI: TOÁN CHUYÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 01 trang)

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 9/6/2021

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC (Hướng dẫn chấm gồm 07 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM KỲ THI TUYỂN SINH

LỚP 10 NĂM 2021 MÔN THI: TOÁN CHUYÊN Lưu ý: - Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,125.

- Học sinh giải cách khác với đáp án thì giám khảo xem xét, nếu đúng

vẫn cho điểm tối đa.

Câu Nội dung Điểm

1 Cho biểu thức   2 2 1 1 1 : . 1

x x x x x x A x x x x x

                      

1,5

a) Rút gọn biểu thức A. 1,0

ĐKXĐ: 0, 1 x x  

0,25

Ta có     

1 1 1 1

1

x x x x x x x x x x x x

         

    

1 1 1 1

1

x x x x x x x x x x x x

         

      

 

2 2 2 1 2 1 2 1

1 1 1 1

x x x x

x x x x

         

0,5

Vậy   2 1 1 1 1 :

1 1

x x x x x x A

x x x x

                        

0,25

b) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên 0,5

Ta có 1 2 1 1 1 x A

x x      0,125

Để A nhận giá trị nguyên thì 1 x  là ước của 2. Hay    1 2; 2;1; 1 x     .

Suy ra









1 2 1

1 1 0 0

1 2 3 9

1 1 2 4

x x l

x x x l

x x x n

x x x n

         

      

    

0,25

Vậy có 2 giá trị 4; 9 x x   thì A nguyên. 0,125

2 a) Giải phương trình: 2 2 2 3 3 6 1. x x x x     2,0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.