Đề thi thử Toán vào lớp 10 lần 2 năm 2022 - 2023 trường THCS Giảng Võ - Hà Nội

Đề thi thử Toán vào lớp 10 lần 2 năm 2022 - 2023 trường THCS Giảng Võ - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi thử môn Toán 9 ôn tập thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT lần 2 năm học 2022 – 2023 trường THCS Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; kỳ thi được diễn ra vào ngày 07 tháng 06 năm 2022; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi thử Toán vào lớp 10 lần 2 năm 2022 – 2023 trường THCS Giảng Võ – Hà Nội : + Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 80km. Một canô đi xuôi dòng từ bến A đến bến B rồi quay lại bến A. Tổng thời gian canô chạy trên sông cả đi và về là 9 giờ. Tính vận tốc riêng của canô, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 km/h và giả sử vận tốc riêng của canô không đổi. + Công ty sữa Vinamilk chuyên sản xuất sữa Ông Thọ, hộp sữa có dạng hình trụ có đường kính 7cm, chiều cao là 8cm. Tính diện tích giấy làm nhãn mác cho 24 hộp sữa (một thùng) loại trên theo 2cm. Biết nhãn dán kín phần thân hộp sữa như hình vẽ và không tính phần mép dán. (Lấy pi = 3,14; kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). + Cho đường tròn O và điểm A cố định nằm ngoài đường tròn. Qua điểm A vẽ tiếp tuyến AB với đường tròn O (B là tiếp điểm) và một đường thẳng d cắt đường tròn O tại hai điểm C D sao cho AC AD (đường thẳng d không đi qua tâm O). 1. Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác ADB. 2. Hạ BH vuông góc với OA tại H. Chứng minh: AH AO AC AD. 3. Chứng minh tứ giác DOHC là tứ giác nội tiếp và tia phân giác của HCA đi qua điểm cố định khi đường thẳng d thay đổi nhưng không đi qua tâm O.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KHẢO SÁT THI VÀO LỚP 10 LẦN 2 NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN 9 Ngày kiểm tra: 07/06/2022 Thời gian làm bài: 120 phút (Đề thi gồm 01 trang) Bài I (2,0 điểm).

Cho hai biểu thức  5 x A

x

và       

6 2 18

9 3 3

x x B x x x

với   0; 9 x x

1. Tính giá trị của biểu thức A khi 4 x 2. Rút gọn biểu thức B . 3. Biết  . P AB , tìm các giá trị của x để 2 P . Bài II (2,0 điểm) 1.Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 80km. Một canô đi xuôi dòng từ bến A đến bến B , rồi quay lại bến A. Tổng thời gian canô chạy trên sông cả đi và về là 9 giờ. Tính vận tốc riêng của canô, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 / km h và giả sử vận tốc riêng của canô không đổi.

2. Công ty sữa Vinamilk chuyên sản xuất sữa Ông Thọ, hộp sữa có dạng hình trụ có đường kính 7cm , chiều cao là 8cm . Tính diện tích giấy làm

nhãn mác cho 24 hộp sữa (một thùng) loại trên theo

2 cm . Biết nhãn dán kín phần thân hộp sữa như hình vẽ và không tính phần mép dán. (Lấy

3,14  ; kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). Bài III (2,5 điểm)

1. Giải hệ phương trình

          

3( 1) 2( 2 ) 4

4( 1) ( 2 ) 9

x x y

x x y

2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng    ( ): 3 2 d y x m (m là tham số)

và parabol 

2 ( ): P y x

a) Tìm các giá trị của m để ( ) d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt.

b) Gọi 1 2 , x x là các hoành độ giao điểm của ( ) d và ( ) P . Tìm các giá trị của m để 1 2 , x x

có giá trị là các số tự nhiên.

Bài IV (3,0 điểm) Cho đường tròn  O và điểm A cố định nằm ngoài đường tròn. Qua điểm

Avẽ tiếp tuyến AB với đường tròn  O (B là tiếp điểm) và một đường thẳng d cắt đường

tròn  O tại hai điểm , C D sao cho  AC AD ( đường thẳng d không đi qua tâm O ).

1. Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác ADB . 2. Hạ BH vuông góc với OA tại H . Chứng minh:  . . AH AO AC AD .

3. Chứng minh tứ giác DOHC là tứ giác nội tiếp và tia phân giác của  HCA đi qua điểm cố định khi đường thẳng d thay đổi nhưng không đi qua tâm O . Bài V (0,5 điểm) Với hai số thực ,x y thỏa mãn    2 2 2; 2 x y xy .

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức      

2 1

2 4

x y P xy

…………………Hết………………. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

2

HƯỚNG DẪN CHUNG

+) Điểm toàn bài để lẻ đến 0,25. +) Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tương ứng với biểu điểm của hướng dẫn chấm. +) Các tình huống phát sinh trong quá trình chấm do Hội đồng chấm thi quy định, thống nhất bằng biên bản. +) Bài hình vẽ hình sai thì không cho điểm

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài Ý Đáp án Điểm

Bài I 2,0 điểm

1.

Cho hai biểu thức  5 x A

x

và       

6 2 18

9 3 3

x x B x x x

với

  0; 9 x x

1. Tính giá trị của biểu thức A khi 4 x 2. Rút gọn biểu thức B . 3. Biết  . P AB , tìm các giá trịcủa x để 2 P .

2,0

Thay 4 x (thỏa mãn điều kiện ) vào A, ta được: 0.25

   5 4 1 2 4 A

Vậy 1

2 A khi 4 x

0.25

2. 2. Rút gọn biểu thức B .

      

6 2 18

9 3 3

x x B x x x

    

      

  

           

     

 

3 6 3 2 18

3 3 3 3 3 3

3 6 18 2 18

3 3

x x x x

x x x x x x

x x x x

x x

0.25

  

 

 

3

3 3

x x

x x

0.25

    

  

 

3

3 3

x x

x x

0.25

 

3

x

x

0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.