Đề thi thử Toán vào lớp 10 lần 2 năm 2023 - 2024 trường THCS Minh Khai - Hà Nội

Đề thi thử Toán vào lớp 10 lần 2 năm 2023 - 2024 trường THCS Minh Khai - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi thử môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 THPT lần 2 năm học 2023 – 2024 trường THCS Minh Khai, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề A; kỳ thi được diễn ra vào ngày 07 tháng 04 năm 2023. Trích dẫn Đề thi thử Toán vào lớp 10 lần 2 năm 2023 – 2024 trường THCS Minh Khai – Hà Nội : + Cho ba điểm ABC phân biệt, cố định và thẳng hàng sao cho B nằm giữa A và C. Vẽ nửa đường tròn tâm O đường kính BC. Từ A kẻ tiếp tuyến AM đến nửa đường tròn (O) (M là tiếp điểm). Trên cung MC lấy điểm E, đường thẳng AE cắt nửa đường tròn (O) tại điểm thứ hai là F (F không trùng E). Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng EF và H là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng BC. Chứng minh: 1. Tứ giác AMIO nội tiếp. 2. Hai tam giác OFH và OAF đồng dạng với nhau. 3. Trọng tâm G của tam giác OEF luôn nằm trên một đường tròn cố định khi điểm E thay đổi trên cung MC. + Cho phương trình: 2 2 x m xm m 3 0 (với m là tham số). Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt 1 2 x x thỏa mãn 2 2 2 2 1 1 1 4 3 0. + Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 2 1 2 dy m x m và 2 d y m xm (m là tham số). Tìm m để 1 d song song với 2 d.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS MINH KHAI

Đề thi gồm 01 trang

KỲ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT LẦN 2

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 07 tháng 04 năm 2023

Câu 1(2,0đ). Cho biểu thức  

  

3 2 2 1

1 2 1 2

x x x x P x x x x

         

(với 0; 1 x x  ).

1. Rút gọn biểu thức P .

2. Tính giá trị của P khi 6 2 5. x  

Câu 2(2,0đ).

1. Giải hệ phương trình: 2 3 3 2 4 x y x y

      

2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 2 1 ( ) : ( 1) 2 d y m x m    và

2 ( ) : ( 3) 2 d y m x m     (m là tham số). Tìm m để 1 ( ) d song song với 2 ( ) d .

Câu 3(2,0đ).

1. Giải phương trình: 2 5 6 0 x x    .

2. Cho phương trình: 2 2 2( 1) 2 3 0 x m x m m       (với m là tham số).

Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn 2 2 2 2 1 1

4 1 3 0. x x x x   

Câu 4(3,0đ). Cho ba điểm , , A B C phân biệt, cố định và thẳng hàng sao cho B nằm giữa

A và C . Vẽ nửa đường tròn tâm O đường kính BC . Từ A kẻ tiếp tuyến AM đến nửa

đường tròn ( ) O ( M là tiếp điểm). Trên cung MC lấy điểm E , đường thẳng AE cắt nửa

đường tròn ( ) O tại điểm thứ hai là F ( F không trùng E ). Gọi I là trung điểm của đoạn

thẳng EF và H là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng BC . Chứng minh:

1. Tứ giác AMIO nội tiếp.

2. Hai tam giác OFH và OAF đồng dạng với nhau.

3. Trọng tâm G của tam giác OEF luôn nằm trên một đường tròn cố định khi điểm

E thay đổi trên cung MC .

Câu 5(1,0đ). Cho ,a b là các số dương thoả mãn: 1 a b  .

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: T  4 4 2 2 19 6 2023( ) a b ab a b     .

--------------------------------------------------------------- Hết ---------------------------------------------------------------

Họ và tên thí sinh:.....................................................Số báo danh:........................

ĐỀ A

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu Ý Nội dung Điểm

1 (2,0đ)

1

Với 0 x  ; 1 x  ta có:

  

 

  

  

  

2 2 1 1 3 6

1 2 1 2 1 2

x x x x x P x x x x x x

            

0,25

     

3 6 4 4 1 2 3

1 2 1 2

x x x x x x x

x x x x

             

0,5

  

  

1 3 3

2 1 2

x x x

x x x

       

. Vậy 3

2

x P x

  

với 0 x  ; 1 x  0,25

2

Với  

2 6 2 5 5 1 0 5 1 ( / ) x x t m         0,25

Khi đó   

  

5 2 5 1 5 1 3 5 2 3 5 4 5 1 2 5 1 5 1 5 1 P             

0,5

Vậy 3 5 4 P   khi 6 2 5 x   0,25

2 (2,0đ)

1

Ta có: 2 3 4 2 6 2 2

3 2 4 3 2 4 3.2 2 4 1

x y x y x x

x y x y y y

                                           

0,75

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là     ; 2; 1 x y   . 0,25

2

Điều kiện (d1) //(d2) là

2 2 2 1 3 2 0 1 1 2 2 2 2

m m m m m m m m m m m

                                           

0,75

Vậy 1 m  thì (d1) //(d2) 0,25

3 (2,0đ)

1 Giải ra được phương trình có hai nghiệm phân biệt là 1 2 2; 3 x x   . 1,0

2

Ta có: ′ ∆= ( ) ( ) 2 2 2 2 1 1. 2 3 2 1 2 3 4 2 m m m m m m m m + − − + = + + − + − = −

Phương trình ( ) 2 2 2 1 2 3 0 x m x m m − + + − + = có 2 nghiệm phân biệt khi

và chỉ khi 1 0 4 2 0 (*) 2 m m      

0,25

Viết lại biểu thức với điều kiện 1 0 x 

2 2 2 2 2 1 2 2 2 1 2 1 2 2 2 1 1 1

4 1 4 1 3 0 3 0 3 4 1 0 x x x x x x x x x x x x − − + = ⇔ + = ⇔ − + = 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.