Đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Lục Ngạn - Bắc Giang

Đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Lục Ngạn - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi thử môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2024 – 2025 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; kỳ thi được diễn ra vào ngày 12 tháng 04 năm 2024; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2024 – 2025 phòng GD&ĐT Lục Ngạn – Bắc Giang : + Một người đo chiều cao của một ngôi nhà cao tầng bằng cách đứng ở vị trí cách tòa nhà một khoảng 50(m) (theo phương vuông góc với chiều cao của tòa nhà) và nhìn đỉnh của tòa nhà dưới một góc 60 (so với phương nằm ngang). Biết khoảng cách từ mặt đất đến mắt của người đó bằng 1,6m. Chiều cao của ngôi nhà trên là bao nhiêu mét? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). + Lúc 7 giờ, một người đi xe máy xuất phát từ A để đến B. Đến 9 giờ, người thứ hai xuất phát từ B để đi về A bằng ô tô và gặp người đi xe máy sau 1 giờ di chuyển. Biết rằng nếu cả hai người cùng giảm vận tốc đi 5 km/h thì khi đó vận tốc của người đi ô tô gấp rưỡi vận tốc của người đi xe máy. Tính vận tốc của mỗi người biết hai địa điểm A và B cách nhau 200 km. + Cho tam giác ABC nhọn có AB AC đường cao AH (H BC) nội tiếp đường tròn (O). Gọi M N lần lượt là hình chiếu của H trên AB AC. 1) Chứng minh tứ giác AMHN là tứ giác nội tiếp. 2) Gọi P là giao điểm của đường thẳng MN và BC. Chứng minh PM PN PB PC. 3) Gọi D là giao điểm của MN và AH I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BMD. Đường cao AH cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E. Chứng minh OI BE.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 901

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LỤC NGẠN

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2024- 2025

MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 12/4/2024 Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm 03 trang) Mã đề 901 Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm) Câu 1: Đường thẳng 2 4 y x = − tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu đơn vị diện tích?

A. 6 B. 8 C. 4 D. 2

Câu 2: Phương trình ( )

2 1 2 1 0 m x x m + − − −= có một nghiệm 2 x = . Khi đó tổng hai nghiệm của

phương trình là

A. 3 B. 0 C. 2 D. 4 −

Câu 3: Với 0, 0 x y   biểu thức 3 . 12 3

x xy y − − bằng

A. 2xy B. 2xy − C. 2 2x y D. 2 2xy

Câu 4: Một hình quạt tròn bán kính 3cm có độ dài cung bằng đường kính. Diện tích của hình quạt tròn

đó là

A. ( ) 2 9 cm . B. ( ) 2 9 2 cm . C. ( ) 2 9

2 cm  . D. ( ) 2 9

4 cm  .

Câu 5: Biết phương trình ( ) 4 2 3 1 2 2 0 x m x m − + + − = (ẩn x ) có tập nghiệm gồm đúng ba phần tử khi

0 m m = . Khi đó, giá trị của biểu thức 0 3 1 m + là

A. 1 B. 10 C. 2 − D. 4

Câu 6: Đường thẳng 3 2 y x m = − + cắt parabol ( ) P : 2 2 y x = − tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía

của trục tung khi

A. 2 m  . B. 1 m . C. 2 m  . D. 2 m −.

Câu 7: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 2 2 2 2 2 0 x m x m m + − + − = có nghiệm kép là

A. 4 m = . B. 2 m = . C. 2 m = −. D. 2 m = .

Câu 8: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( )

2 2 1 4 3 0 m x x x + − + − = là phương trình

bậc hai là

A. 0 m  B. m C. 2 m − D. 1 m −

Câu 9: Đường thẳng ( ) ( ) 2 : 1 2 d y m x = − − song song với đường thẳng 3 y x m = + khi

A. 2 m = B. 2 m =  C. 0 m = D. 2 m = −

Câu 10: Biết 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 1 2 2 3 3 4 99 100 a b + + + + + + + + + + + + = + với ,a b .

Giá trị của biểu thức a b − bằng

A. 199. B. 201. C. 200 . D. 1 −.

Câu 11: Cho đường tròn ( ) ;15 O cm , dây 24 AB cm = . Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là

A. ( ) 13 cm . B. ( ) 10 cm C. ( ) 12 cm . D. ( ) 9 cm .

Trang 2/3 - Mã đề thi 901

Câu 12: Có tất cả bao nhiêu số nguyên dương x để biểu thức 18 4 1 1

x x

− + −

xác định?

A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 13: Một người đo chiều cao của một ngôi nhà cao tầng bằng cách đứng ở vị trí cách tòa nhà một khoảng ( ) 50 m (theo phương vuông góc với chiều cao của tòa nhà) và nhìn đỉnh của tòa nhà dưới một

góc 60 (so với phương nằm ngang). Biết khoảng cách từ mặt đất đến mắt của người đó bằng 1,6m .

Chiều cao của ngôi nhà trên là bao nhiêu mét? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

A. ( ) 88 m . B. ( ) 88,20 m . C. ( ) 88,25 m . D. ( ) 88,21 m

Câu 14: Bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh 4cm là

A. ( ) 2 cm . B. ( ) 2 cm . C. ( ) 2 2 cm . D. ( ) 4 cm .

Câu 15: Cho hệ phương trình 1 2 2 5 x y m x y m + = +   − = + 

(m là tham số) có nghiệm duy nhất ( ) ( ) 0 0 ; ; x y x y = .

Tất cả các giá trị của m để 0 0 x y  là

A. 0 m  . B. 3 m  . C. 1 m . D. 3 m −.

Câu 16: Từ một điểm M nằm ngoài ( ) ; O R kẻ hai tiếp tuyến , MA MB với đường tròn (A, B là các tiếp

điểm) sao cho 60 AMB = . Số đo cung lớn AB là

A. 60o . B. 240o. C.120o . D. 150o .

Câu 17: Giá trị của tham số m để hai hệ phương trình 2 8 2 3 x my x y + =  − = − 

và 2 5

1 x y mx y + =   − = 

tương đương với

nhau là

A. .3 m = B. 4. m = − C. .4 m = D. 3. m = −

Câu 18: Hàm số ( ) ( ) 2 3 6 2 y m x m = −  có đồ thị nằm phía trên trục hoành khi

A. 2 m  B. 2 m − C. 2 m − D. 2 m 

Câu 19: Cho số thực x thỏa mãn 3 1 1 x − −= . Căn bậc ba của 3 1 x + là

A. 0 B. 2 C. 1 − D. 1 Câu 20: Cho nửa đường tròn đường kính AB và điểm C thuộc nửa đường tròn sao cho

5. sđ C AC sđ B = . Số đo góc AOC bằng

A.

0 150 . B.

0 130 . C.

0 110 . D. 0 135 .

Phần II. Tự luận (7,0 điểm) Câu 1: (2,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức: 2 3 1 : 1 1 1 x x A

x x x x x

  +   = − −    − − +    

với 0, 1 x x  

2) Giải hệ phương trình 3 2 2 2 x y x y =   − = 

.

3) Tìm tất cả các giá trị của tham số k để đường thẳng ( ) ( ) : 3 2 0 d y kx k = −  cắt đường

thẳng ( )' : 4 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.