Tổng hợp kiến thức cơ bản Toán 9
QR

Tổng hợp kiến thức cơ bản Toán 9

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em tra cứu nhanh các kiến thức cơ bản môn Toán lớp 9, THCS. giới thiệu đến các em tài liệu tổng hợp kiến thức cơ bản toán 9, tài liệu gồm 17 trang bao gồm lý thuyết, các dạng toán, cách giải các dạng Toán 9 … giúp các em học tốt chương trình Toán 9 và hữu ích trong quá trình ôn tập chuẩn bj cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán. Khái quát nội dung tài liệu tổng hợp kiến thức cơ bản toán 9: PHẦN 1 . ĐẠI SỐ A. Kiến thức cần nhớ . 1. Điều kiện để căn thức có nghĩa. 2. Các công thức biến đổi căn thức. 3. Hàm số y = ax + b (a khác 0). 4. Hàm số y = ax^2 (a khác 0). 5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng. 6. Xét vị trí tương đối của đường thẳng và đường cong. 7. Phương trình bậc hai. 8. Hệ thức Vi-et và ứng dụng. 9. Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình. B. Các dạng bài tập . Dạng 1: Rút gọn biểu thức. Dạng 2: Bài toán tính toán. Dạng 3: Chứng minh đẳng thức. Dạng 4: Chứng minh bất đẳng thức. Dạng 5: Bài toán liên quan đến phương trình bậc hai. Dạng 6: Giải phương trình, bất phương trình. Dạng 7: Giải phương trình vô tỉ. Dạng 8: Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. Dạng 9: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức. Dạng 10: Các bài toán liên quan đến hàm số. [ads] PHẦN II – HÌNH HỌC A. Kiến thức cần nhớ . 1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông. 2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn. 3. Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. 4. Đường tròn. 5. Tiếp tuyến của đường tròn. 6. Góc với đường tròn. 7. Độ dài đường tròn và độ dài cung tròn. 8. Diện tích hình tròn và diện tích hình quạt tròn. 9. Các loại đường tròn. 10. Các loại hình không gian. 11. Tứ giác nội tiếp. B. Các dạng bài tập . Dạng 1: Chứng minh hai góc bằng nhau. Dạng 2: Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau. Dạng 3: Chứng minh hai đường thẳng song song. Dạng 4: Chứng minh hai đường thẳng vuông góc. Dạng 5: Chứng minh ba đường thẳng đồng quy. Dạng 6: Chứng minh hai tam giác bằng nhau. Dạng 7: Chứng minh hai tam giác đồng dạng. Dạng 8: Chứng minh đẳng thức hình học. Dạng 9: Chứng minh tứ giác nội tiếp. Dạng 10: Chứng minh đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn tâm O, bán kính R. Dạng 11: Các bài toán tính toán độ dài cạnh, độ lớn góc.

Xem trước nội dung

TỔNG HỢP KIẾN THỨC CƠ BẢN TOÁN 9 PHẦN I – ĐẠI SỐ A. Kiến thức cần nhớ. 1. Điều kiện để căn thức có nghĩa. A có nghĩa khi A  0 2. Các công thức biến đổi căn thức. a. 2 A A 

b. . ( 0; 0) AB A B A B   

c. ( 0; 0) A A A B B B   

d. 2 ( 0) A B A B B  

e. 2 ( 0; 0) A B A B A B   

2 ( 0; 0) A B A B A B   

f. 1 ( 0; 0) A AB AB B B B   

i. ( 0) A A B B B B

 

k. 2 2 ( ) ( 0; ) C C A B A A B A B A B

    

m. 2 ( ) ( 0; 0; ) C C A B A B A B A B A B

     

3. Hàm số y = ax + b (a  0) - Tính chất: + Hàm số đồng biến trên R khi a > 0. + Hàm số nghịch biến trên R khi a < 0. - Đồ thị: Đồ thị là một đ-ờng thẳng đi qua điểm A(0;b); B(-b/a;0). 4. Hàm số y = ax2 (a  0) - Tính chất: + Nếu a > 0 hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0. + Nếu a < 0 hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0. - Đồ thị: Đồ thị là một đ-ờng cong Parabol đi qua gốc toạ độ O(0;0). + Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành. + Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía d-ới trục hoành. 5. Vị trí tư¬ng đối của hai ®ưêng thẳng Xét đ-ờng thẳng y = ax + b (d) và y = a'x + b' (d') (d) và (d') cắt nhau  a  a' (d) // (d')  a = a' và b  b' (d)  (d')  a = a' và b = b' 6. Vị trí tư¬ng đối của ®ưêng thẳng và ®ưêng cong. Xét đ-ờng thẳng y = ax + b (d) và y = ax2 (P) (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm

2

(d) tiếp xúc với (P) tại một điểm (d) và (P) không có điểm chung

7. Phư¬ng trình bậc hai. Xét ph-ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a  0) Công thức nghiệm Công thức nghiệm thu gọn  = b2 - 4ac Nếu  > 0 : Ph-ơng trình có hai nghiệm phân biệt:

a b x 2 1     ; a b x 2 2    

Nếu  = 0 : Ph-ơng trình có nghiệm kép :

a b x x 2 2 1   

Nếu < 0 : Ph-ơng trình vô nghiệm

' = b'2 - ac với b = 2b' - Nếu ' > 0 : Ph-ơng trình có hai nghiệm phân biệt:

a b x

' '

1     ; a b x

' '

2    

- Nếu ' = 0 : Ph-ơng trình có nghiệm kép:

a b x x

'

2 1   

- Nếu ' < 0 : Ph-ơng trình vô nghiệm

8. Hệ thức Viet và ứng dụng. - Hệ thức Viet: Nếu x1, x2 là nghiệm của ph-ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a0) thì:

1 2

1 2 .

b S x x a c P x x a

         

- Một số ứng dụng: + Tìm hai số u và v biết u + v = S; u.v = P ta giải ph-ơng trình: x2 - Sx + P = 0 (Điều kiện S2 - 4P  0)

+ Nhẩm nghiệm của ph-ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a0) Nếu a + b + c = 0 thì ph-ơng trình có hai nghiệm:

x1 = 1 ; x2 = c a Nếu a - b + c = 0 thì ph-ơng trình có hai nghiệm:

x1 = -1 ; x2 = c a 

9. Giải bài toán bằng cách lập phư¬ng trình, hệ phư¬ng trình B-ớc 1: Lập ph-ơng trình hoặc hệ ph-ơng trình B-ớc 2: Giải ph-ơng trình hoặc hệ ph-ơng trình B-ớc 3: Kiểm tra các nghiệm của ph-ơng trình hoặc hệ ph-ơng trình nghiệm nào thích hợp với bài toán và kết luận

B. Các dạng bài tập

Dạng 1: Rút gọn biểu thức

Bài toán: Rút gọn biểu thức A Để rút gọn biểu thức A ta thực hiện các b-ớc sau: - Quy đồng mẫu thức (nếu có)

3

- §ưa bớt thừa số ra ngoài căn thức (nếu có) - Trục căn thức ë mẫu (nếu có) - Thực hiện các phép tính: luỹ thừa, khai căn, nhân chia.... - Cộng trừ các số hạng đồng dạng.

Dạng 2: Bài toán tính toán

Bài toán 1: Tính giá trị của biểu thức A. Tính A mà không có điều kiện kèm theo đồng nghĩa với bài toán Rút gọn biểu thức A

Bài toán 2: Tính giá trị của biểu thức A(x) biết x = a Cách giải: - Rút gọn biểu thức A(x). - Thay x = a vào biểu thức rút gọn.

Dạng 3: Chứng minh đẳng thức

Bài toán : Chứng minh đẳng thức A = B Một số phư¬ng pháp chứng minh: - Phư ơng pháp 1: Dựa vào định nghĩa. A = B  A - B = 0 - Phư ơng pháp 2: Biến đổi trực tiếp. A = A1 = A2 = ... = B - Phư ơng pháp 3: Phư ơng pháp so sánh.

A = A1 = A2 = ... = C B = B1 = B2 = ... = C - Phư ơng pháp 4: Phư¬ng pháp tư¬ng ®ư¬ng.

A = B  A' = B'  A" = B"  ...... (*) (*) đúng do đó A = B - Phư ơng pháp 5: Phư ơng pháp sử dụng giả thiết. - Phư ơng pháp 6: Phư ơng pháp quy nạp. - Phư ơng pháp 7: Phư ơng pháp dùng biểu thức phụ. Dạng 4: Chứng minh bất đẳng thức

Bài toán: Chứng minh bất đẳng thức A > B Một số bất đẳng thức quan trọng: - …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.