Chuyên đề hệ thức Vi-et và ứng dụng - Nguyễn Ngọc Sơn

Chuyên đề hệ thức Vi-et và ứng dụng - Nguyễn Ngọc Sơn

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm có 07 trang được biên soạn bởi thầy Nguyễn Ngọc Sơn, trình bày về hệ thức Vi-et và những ứng dụng của hệ thức Vi-et trong giải Toán lớp 9. Khái quát nội dung tài liệu chuyên đề hệ thức Vi-et và ứng dụng – Nguyễn Ngọc Sơn: 1. Dạng 1 : Nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai. 1.1. Dạng đặc biệt: Phương trình bậc hai có một nghiệm là 1 hoặc – 1. 1.2. Cho phương trình bậc hai, có một hệ số chưa biết, cho trước một nghiệm, tìm nghiệm còn lại và chỉ ra hệ số chưa biết của phương trình. 2. Dạng 2 : Lập phương trình bậc hai. 2.1. Lập phương trình bậc hai biết hai nghiệm. 2.2. Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm thoả mãn biểu thức chứa hai nghiệm của một phương trình cho trước. [ads] 3. Dạng 3 : Tìm hai số biết tổng và tích của chúng. 4. Dạng 4 : Dạng toán về biểu thức liên hệ giữa các nghiệm của phương trình bậc hai. 4.1. Tính giá trị của biểu thức chứa nghiệm. 4.2. Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình không phụ thuộc tham số. 4.3. Tìm giá trị của tham số thỏa mãn biểu thức nghiệm cho trước. 4.4. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức nghiệm. 5. Dạng 5 : Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai.

Xem trước nội dung

Teacher : Nguyễn Ngọc Sơn Math 9: School year 2019-2020

Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 1

CHUY N Đ

Dạng 1: Nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai

1.1. Dạng đặc biệt: Phương trình bậc hai có một nghiệm là 1 hoặc – 1

Ví dụ 1: Nhẩm nghiệm của các phương trình sau:

a) 0 11 8 3 2 = − + x x b) 0 3 5 2 2 = + + x x

1.2. Cho phương trình bậc hai, có một hệ số chưa biết, cho trước một nghiệm, tìm nghiệm còn lại và chỉ ra hệ số chưa biết của phương trình:

Ví dụ 2:

a) Phương trình 0 5 2 2 = + − px x có một nghiệm bằng 2, tìm p và nghiệm còn lại của phương trình.

b) Phương trình 0 5 2 = + + q x x có một nghiệm bằng 5, tìm q và nghiệm còn lại của phương trình

c) Phương trình 0 7 2 = + − q x x biết hiệu hai nghiệm bằng 11. Tìm q và hai nghiệm của phương trình

d) Phương trình 0 50 2 = + −qx x có hai nghiệm trong đó một nghiệm gấp đôi nghiệm kia, tìm q và hai nghiệm đó.

* Bài tập áp dụng:

Bài 1: Tìm nghiệm của phương trình:

a) 0 19 24 5 2 = + + x x b) 0 4 ) 5 ( 2 = + + + − m x m x

Bài 2: Xác định m và tìm nghiệm còn lại của phương trình

a) 2 35 0 x mx + − = biết một nghiệm bằng – 5

b) 2 2 ( 4) 0 x m x m − + + = biết một nghiệm bằng – 3

c) 2 2( 2) 3 0 mx m x m − − + − = biết một nghiệm bằng 3

2. Dạng 2: Lập phương trình bậc hai

2.1. Lập phương trình bậc hai biết hai nghiệm

Ví dụ 1: Lập một phương trình bậc hai chứa hai nghiệm là 3 và 2

Ví dụ 2: Cho x1 = 2 1 3 + ; x2 =

3 1 1 +

Hãy lập phương trình bậc hai có nghiệm: x1; x2. 2.2. Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm thoả mãn biểu thức chứa hai nghiệm của một phương trình cho trước.

Ví dụ 1: Cho phương trình 0 2 3 2 = + −x x có hai nghiệm 2 1; x x .

Teacher : Nguyễn Ngọc Sơn Math 9: School year 2019-2020

Chuyên đề ôn thi vào lớp 10 2

Ví dụ 2: Cho phương trình 0 6 5 3 2 = − + x x có hai nghiệm 2 1; x x . Hãy lập phương trình

bậc hai có các nghiệm

1 2 2 2 1 1 1 ; 1 x x y x x y + = + =

Ví dụ 3: Tìm các hệ số p và q của phương trình: x2 + px + q = 0 sao cho hai nghiệm x1;

x2 của phương trình thoả mãn hệ:    = − = − 35 x x 5 x x

3 2 3 1

2 1

* Bài tập áp dụng:

Bài 1: Lập phương trình bậc hai có các nghiệm là:

a) 8 và -3 b) 36 và – 104

c) 2 1+ và 2 1− d) 3 2 + và

3 2

1

+

Bài 2: Cho phương trình 0 1 5 2 = − −x x có hai nghiệm 2 1; x x . Hãy lập phương trình bậc hai có các nghiệm 4 2 2 4 1 1 ; x y x y = =

Bài 3: Cho phương trình 0 8 2 2 = − −x x có hai nghiệm 2 1; x x . Hãy lập phương trình bậc hai có các nghiệm 3 ;3 2 2 1 1 − = − = x y x y

Bài 4: Lập phương trình bậc hai có các nghiệm bằng nghịch đảo các nghiệm của phương trình 2 2 − + mx x = 0

Bài 5: Cho phương trình 0 2 2 2 = − − m x x có hai nghiệm 2 1; x x . Hãy lập phương trình bậc hai có các nghiệm 1 2 ;1 2 2 2 1 1 − = − = x y x y

Bài 6: Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm 2 1; x x thỏa mãn   

= −

= −

26

2

3 2 3 1

2 1 x x

x x

3. Dạng 3: Tìm hai số biết tổng và tích của chúng.

Ví dụ 1: Tìm hai số a và b biết S = a + b = - 3, P = ab = - 4

Ví dụ 2: Tìm hai số a và b biết S = a + b = 3, P = ab = 6

* Bài tập áp dụng:

Bài 1: Tìm hai số biết tổng S = 9 và tích P = 20

Bài 2: Tìm hai số x, y biết:

a) x + y = 11; xy = 28 b) x – y = 5; xy = 66

Bài 3: Tìm hai số x, y biết: 2 2 25; 12 x y xy + = =

4. Dạng 4: Dạng toán về biểu thức liên hệ giữa các nghiệm của phương trình bậc hai.

4.1 . Tính giá trị của biểu thức chứa nghiệm.

Ví dụ 1: Cho phương trình 2 8 15 0 x x − + = có hai nghiệm 1 2 ; x x hãy tính

a) 2 2 1 2 x x + b)

1 2

1 1 x x + c) 1 2

2 1

x x x x +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.