Phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét và ứng dụng - Dương Minh Hùng

Phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét và ứng dụng - Dương Minh Hùng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 26 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Dương Minh Hùng, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán về chủ đề phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét và ứng dụng, giúp học sinh lớp 9 tham khảo khi học chương trình Toán 9 và ôn thi vào lớp 10 môn Toán. A. Tóm tắt lý thuyết 1. Công thức nghiệm. 2. Công thức nghiệm thu gọn. 3. Định lí Vi-ét. 4. Ứng dụng Vi-ét (nhẫm nghiệm đặc biệt của phương trình bậc hai). 5. Các ứng dụng vào giải toán chứa tham số. B. Phân dạng toán cơ bản Dạng 1. Giải phương trình quy về bậc nhất. Dạng 2. Giải phương trình bậc hai. Dạng 3. Tính giá trị biểu thức nghiệm dùng Vi-ét. Dạng 4. Toán tham số m với ứng dụng định lý Vi-ét. C. Bài tập rèn luyện

Xem trước nội dung

Chuyên đề Ôn thi TS vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021-2022  

 St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh lung linh Word xinh

➊. Công thức nghiệm:

➋. Công thức nghiệm thu gọn:

➌. Định lí Vi-ét:

Tóm tắt lý thuyết Ⓐ

 Phương trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có  = b2- 4ac

 Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm

 Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép: x1 = x2 =

 Nếu  > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1 = ; x2 =

➋ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI-ỨNG DỤNG VIÉT 

Chuyên đề Ôn thi TS vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021-2022  

 St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh lung linh Word xinh

➍. Ứng dụng Vi-ét: (nhẫm nghiệm đặc biệt của phương trình bậc hai)

➎. Các ứng dụng vào giải toán chứa tham số:

Phân dạng toán cơ bản Ⓑ

Phương pháp:

 Chuyển vế  Quy đồng (ĐK nếu có)  Phân phối, thu gọn đưa về phương trình bậc nhất

❖Dạng ➊ Giải phương trình quy về bậc nhất

Chuyên đề Ôn thi TS vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021-2022  

 St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh lung linh Word xinh

 Lời giải

Điều kiện: 3 x −

 1 1 5 15 3 3 x x x + = + + + 5 15 x  = 3 x  =

 Lời giải

 Điều kiện: 3  x

 (1) x x 2 7 1 3 − = + −  3 = x (loại)

 Vậy phương trình vô nghiệm.

 Hướng dẫn giải

Câu 1: 3x 1 x 1 2x 2 3x 1 x 1 2

− −=  − = − = −

 Vậy phương trình có nghiệm x = -1

Câu 2:

Điều kiện: x1

2 x 1 x x x 1 x 1 + + =  − −

2 x 1 x 1 x 1 =  =  = − 

 Đối chiếu điều kiện, phương trình có nghiệm x = -1

Câu 3:

Giải phương trình:

Ví dụ ➊

Giải phương trình: (1)

Ví dụ ➋

Bài tập rèn luyện 

Giải các phương trình sau:

Câu 1:

Câu 2:

Câu 3:

Chuyên đề Ôn thi TS vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021-2022  

 St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh lung linh Word xinh

Điều kiện: x1

 2

6 3 15 x 1 x 1 x 1 + =  − − + 6 + 3(x + 1) = 15(x – 1)12x – 24 = 0

 x = 2 (nhận)

 Vậy phương trình có nghiệm x = 2.

 Lời giải

a) Giải phương trình x2 - 49x - 50 = 0

Cách 1: Dùng công thức nghiệm (a = 1; b = - 49; c = 50)

 = (- 49)2- 4.1.(- 50) = 2601; = 51

Do  > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1 2

51 ) 49 (

1 − = − − − = x ; 50 2

51 ) 49 (

2 = + − − = x

Cách 2: Ứng dụng của định lí Viet

Do a – b + c = 1- (- 49) + (- 50) = 0

Nên phương trình có nghiệm: x1 = - 1; x2 = 50 1

50 = − −

Cách 3:  = (- 49)2- 4.1.(- 50) = 2601

Theo định lí Viet ta có :

  

=

− =    

− = − = =

+ − = = +

50

1

50 ). 1 ( 50 49 .

50 )1 ( 49

2

1

2 1

2 1

x

x

x x

x x

Vậy phương trình có nghiệm: x1 = - 1; x2 = 50 1

50 = − −

b) (2- 3 )x2 + 2 3 x – 2 – 3 = 0

Phương pháp: Áp dụng một trong các cách sau

 Công thức nghiệm  Nhẫm nghiệm đặc biệt  Sử dụng các ứng dụng của Vi-ét  Ẩn phụ

❖Dạng ➋ Giải phương trình bậc hai

Giải phương trình

a) x2 - 49x - 50 = 0 b) (2- )x2 + 2 x – 2 – = 0

Ví dụ ➊

Chuyên đề Ôn thi TS vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021-2022  

 St&Bs-FB: Duong Hung-Zalo 0774860155—File Word xinh lung linh Word xinh

Cách 3: Dùng công thức nghiệm (a = 2- 3 ; b = 2 3 ; c = – 2 – 3 )

 = (2 3 )2- 4(2- 3 )(– 2 – 3 ) = 16; = 4

Do  > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1 ) 3 2 ( 2

4 3 2

1 = −

+ − = x ; ) 3 4 7 ( ) 3 2 ( 2

4 3 2

2 + − = −

− − = x

Cách 2: Dùng công thức nghiệm thu gọn (a = 2- 3 ; b’ = 3 ; c = – 2 – 3 )

’ = ( 3 )2 - (2 - 3 )(– 2 – 3 ) = 4; = 2

Do ’ > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1 3 2

2 3

1 = −

+ − = x ; ) 3 4 7 ( 3 2

2 3

2 + − = −

− − = x

Cách 3: Nhẫm nghiệm đặc biệt

Do a + b + c = 2- 3 + 2 3 + (- 2 - 3 ) = 0

Nên phương trình có nghiệm: x1 = 1; x1 = ) 3 4 7 ( 3 2

3 2 + − = −

− − −

 Lời giải

2 2 2 a)2x 8 0 2x 8 x 4 x 2 − =  =  =  = 

Vậy phương trình có nghiệm x 2 = 

2

x 0 x 0 b)3x 5x 0 x(3x 5) 5 3x 5 0 x 3

=  =   − =  −     − = =  

Vậy phương trình có nghiệm 5 x 0;x 3 = =

2 c) 2x 3x 5 0 − + + =

Nhẩm nghiệm :

Ta có : a - b + c = - 2 - 3 + 5 = 0

Do đó phương trình có nghiệm : 1 2

5 5 x 1;x 2 2 = − = − = −

4 2 d)x 3x 4 0 + − =

Giải các phương trình sau:

Ví dụ ➋

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.