Tài liệu Toán 9 chủ đề vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

Tài liệu Toán 9 chủ đề vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 22 trang, bao gồm kiến thức cần nhớ, các dạng toán và bài tập chủ đề vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong chương trình môn Toán 9, có đáp án và lời giải chi tiết. A. Tóm tắt lý thuyết. 1. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. 2. Đường thẳng đi qua điểm cố định. 3. Ba đường thẳng đồng quy. B. Bài tập và các dạng toán. Dạng 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng. Dạng 2: Xác định phương trình đường thẳng. Cách giải: Để xác định phương trình đường thẳng ta thường làm như sau: Bước 1: Gọi (d): y = ax + b là phương trình đường thẳng cần tìm (a, b là hằng số). Bước 2: Từ giả thiết của đề bài, tìm được a, b từ đó đi đến kết luận. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

1

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

A. Tóm tắt lý thuyết

1. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

Trường hợp 1: Cho hai đường thẳng ( ) ( ) 1 1 1 1 : 0 d y a x b a = + ≠ và ( ) ( ) 2 2 2 2 : 0 d y a x b a = + ≠

Mối quan hệ Kí hiệu Điều kiện

Cắt nhau ( ) ( ) 1 2 d d ∩ 1 2 a a ≠

Song song ( ) ( ) 1 2 / / d d 1 2

1 2

a a

b b

=   ≠ 

Trùng nhau ( ) ( ) 1 2 d d ≡ 1 2

1 2

a a

b b

=   = 

Vuông góc ( ) ( ) 1 2 d d ⊥ 1 2 . 1 a a = −

Trường hợp 2: Cho hai đường thẳng ( ) ( ) 1 1 1 1 1 1 1 : ; ; 0 d a x b y c a b c + = ≠ và

( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 : ; ; 0 d a x b y c a b c + = ≠

Mối quan hệ Kí hiệu Điều kiện

Cắt nhau ( ) ( ) 1 2 d d ∩ 1 1

2 2

a b a b ≠

Song song ( ) ( ) 1 2 / / d d 1 1 1

2 2 2

a b c a b c = ≠

Trùng nhau ( ) ( ) 1 2 d d ≡ 1 1 1

2 2 2

a b c a b c = =

Vuông góc ( ) ( ) 1 2 d d ⊥ 1 2 1 2 . . 0 a a b b + =

*) Chú ý: Khi 1 2

1 2

a a

b b

≠   = 

thì hai đường thẳng có cùng tung độ gốc, do đó chúng cắt nhau tại một

điểm trên trục tung có tung độ bằng b (hay 'b ).

2. Đường thẳng đi qua điểm cố định

Giả sử đường thẳng y ax b = + đi qua điểm cố định ( ) 0 0 ; M x y khi đó phương trình: 0 0 y ax b = +

nghiệm đúng với mọi ,a b

3. Ba đường thẳng đồng quy

2

Cho ba đường thẳng: ( ) ( ) ( ) 1 1 1 2 2 2 3 3 3 : ; : ; : d y a x b d y a x b d y a x b = + = + = +

Gọi M là giao điểm của 1d và 2 d khi đó ba đường thẳng đồng quy khi và chỉ khi 3 d cũng đi

qua M .

B. Bài tập và các dạng toán

Dạng 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

Cách giải: Cho hai đường thẳng: ( ): d y ax b = + và ( ) ( ) ' ' ' , ' 0 d y a x b a a = + ≠

Khi đó ta có:

a) ( ) ( ) ' / / ' '

a a d d b b

=  ⇔≠ 

b) ( ) ( ) ' ' '

a a d d b b

=  ≡ ⇔= 

c) ( ) ( )' ' d d a a ∩ ⇔ ≠

d) ( ) ( )' . ' 1 d d a a ⊥ ⇔ = −

Bài 1: Hãy nhận xét về vị trí tương đối hai đường thẳng d và d’ trong các trường hợp sau

a) : 2 3 d y x = − và ': 2 5 d y x = + b) 2 1 : 3 4 d y x = + và 3 1 ': 2 4 d y x = −

c) : 2 1 d y x = − + và 1 ': 2 2 d y x = − d) :3 1 d y x = −+ và 1 1 ': 3 3 d y x − = +

Lời giải

a) Ta có: / / ' d d vì '; ' a a b b = ≠

b) Ta có: d cắt ' d vì ' a a ≠

c) Ta có: ' d d ⊥ vì . ' 1 a a = −

d) Ta có: ' d d ≡ vì '; ' a a b b = =

Bài 2:

Cho các đường thẳng 1 2 3 4 4 : 3 1, : , : 1 0, : 5 d y x d y x d x y d y x = − = − + + = = + và

5 6 : 3 7, : 3 3 x d y x d y = + = −. Trong các đường thẳng trên, hãy chi ra các cặp đường thẳng

a) Song song b) Vuông góc

3

Lời giải

a) Các cặp đường thẳng song song là: 1 5 2 3 / / ; / / d d d d

b) Các cặp đường thẳng vuông góc là: 2 4 3 4 ; d d d d ⊥ ⊥

Bài 3:

Cho hai thẳng ( ) ( ) : 1 2 2 0 d mx m y m + − − + = và ( ) ( ) ':3 3 1 5 4 0 d mx m y m − + − + = . Tìm m để hai

đường thẳng trên

a) Song song b) Cắt nhau c) Vuông góc

Lời giải

a) Ta có: 2( 2) : ( 1) 1 1 m m d y x m m m − + = + ≠ − − và 3 5 4 1 ': ( ) 3 1 3 1 3 m m d y x m m m + − = − ≠ + +

0

1 3 ' 1 3 1 3 1 / / ' ' 2( 2) (5 4) 3 0 1 3 1 13 11

m

m m m a a m m d d m b b m m m m m m

 =   −   = =  =     − + ⇔ ⇔ ⇔ ⇒ =    ≠ + − + ≠     ≠    − +   − ≠  

b) ( ) d và ( )' d cắt nhau

0 3 1 1 ' 0;1; ; 1 1 3 1 3 3 3

m m m a a m m m m

≠  − −  ⇔ ≠ ⇔ ≠ ⇔ ⇒ ≠  − + ≠ 

c) ( ) d và ( )' d vuông góc 3 1 . ' 1 . 1 1 3 1 2 m m a a m m m − − ⇔ = −⇔ = −⇔ = − +

Bài 4: Cho thẳng ( ) 2 : 2 1 d y m x m = − + − với m là tham số. Tìm m để:

a) ( ) d song song với ( ) 1 : 2 3 d y x = −

b) ( ) d trùng với ( ) 2 : 2 d y x = −−

c) ( ) d cắt ( ) 3 : 3 2 d y x = − tại điểm có hoành độ 1 x = −

d) ( ) d vuông góc với ( ) 4 4 1 : 5 2 d y x = −

Lời giải

a)

2

1 2 2 / / 2 1 3

m d d m m

 − = ⇔ ⇔ =  −≠− 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.