Chuyên đề lũy thừa của một số hữu tỉ Toán 7
QR

Chuyên đề lũy thừa của một số hữu tỉ Toán 7

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 29 trang, bao gồm tóm tắt lí thuyết và hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên đề lũy thừa của một số hữu tỉ trong chương trình môn Toán 7. PHẦN I . TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1. Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên. 2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số. 3. Lũy thừa của lũy thừa. 4. Lũy thừa của một tích, thương. 5. Lũy thừa với số mũ nguyên âm. PHẦN II . CÁC DẠNG BÀI. Dạng 1 . Thực hiện phép tính về lũy thừa. Vận dụng định nghĩa và quy tắc phép tính ở trên để giải. Dạng 2 . Tìm thành phần chưa biết. 1. Để tìm số hữu tỉ x trong cơ số của một lũy thừa, ta thường biến đổi hai vế của đẳng thức về lũy thừa cùng số mũ, rồi sử dụng nhận xét. 2. Để tìm số x ở số mũ của lũy thừa, ta thường biến đổi hai vế của đẳng thức về lũy thừa cùng cơ số, rồi sử dụng nhận xét. Dạng 3 . So sánh hai lũy thừa. Để so sánh hai lũy thừa ta có thể biến đổi đưa hai lũy thừa về cùng cơ số hoặc đưa hai lũy thừa về cùng số mũ, rồi sử dụng nhận xét. PHẦN III . BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT Trong bài này học sinh cần nắm được: 1. Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên: Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ, kí hiệu

nx , là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1): . . ... = n

n x x x x x ( ) , , 1    x n n

Trong đó: x : cơ số; n : số mũ Quy ước: 1 0 ; 1 ( 0) = =  x x x x

Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng ( ) , , 0   a a b Z b b , ta có:  =    

n n

n a a b b

2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:

. + = m n m n x x x

: ( 0; ) − =   m n m n x x x x m n 3. Lũy thừa của lũy thừa:

( )

. = n m m n x x

4. Lũy thừa của một tích, thương:

( ) . . = n n n x y x y

( )

n n

n x x = y 0 y y       

5. Lũy thừa với số mũ nguyên âm:

1 1 ( 0) −=  a a a

1 −= n

n a a với n là số tự nhiên

PHẦN II: CÁC DẠNG BÀI Dạng 1: Thực hiện phép tính về lũy thừa I. Phương pháp giải : Vận dụng định nghĩa và quy tắc phép tính ở trên để giải Chú ý: Với 0  a thì: 2 2 1 0; 0 (n N) +    n n a a

( ) ( ) 2 2 1 1 = 1; 1 -1 + − − = n n II. Bài toán Bài 1 - NB. Tính:

( )

2 ) 0,5 ; − a

( )

3 b) 0,5 ; −

0 1 ) 10 ; 2   −     c

2 1 d) 5 . 3   −    

Lời giải.

( ) ( ) ( ) 2 ) 0,5 0,5 . 0,5 0,25 − = − − = a

( ) ( ) ( ) ( ) 3 ) 0,5 0,5 . 0,5 . 0,5 0,125 − = − − − = − b

0 1 ) 10 1 2   − =     c

2 2 1 16 16 16 256 ) 5 . 3 3 3 3 9        − = − = − − =               d

Bài 2 - NB. Hãy tính:

( ) ( ) 2 3 ) 3 . 3 ; − − a ( ) ( ) 3 b) 0,25 : 0,25 ; − −

2 ) . n c a a

( ) ( )

2 2 ) 0,5 ; − d

5

5 1 ) .5 ; 5       e

( )

2

2 3 ) . 0,375 f

3

3 120 ) ; 40 g

( )

3 ) 0,125 .512; h

Lời giải.

( ) ( ) ( ) 2 3 5 ) 3 . 3 3 = -243; − − = − a

( ) ( ) ( ) 3 2 ) 0,25 : 0,25 = 0,25 = 0,0625; − − − b

2 2 ) . = ; + n n c a a a

( ) ( ) ( )

2 2 4 ) 0,5 = 0,5 = 0,0625; − − d

5 5 5 1 1 ) .5 = .5 1; 5 5    =         e

( )

2 2

2 2 3 3 ) 8 64. 0,375 0,375

  = = =     f

3 3

3 3 120 120 g) 3 = 27; 40 40   = =    

( ) ( ) ( ) 3 3 3 3 ) 0,125 .512 = 0,125 .8 0,125.8 1; = = h Bài 3 – NB. Thu gọn a) 3 5 7 .7 b) 6 4 5 .5 c) 3 7 4 .4

d) ( ) ( ) 5 6 2 . 2 − − e) ( ) ( ) 5 3 6 . 6 − − f) ( ) ( ) 2 3 0,1 . 0,1 − −

Lời giải. a) 3 5 8 7 .7 7 = b) 6 4 10 5 .5 5 = c) 3 7 10 4 .4 4 =

d) ( ) ( ) ( ) 5 6 11 2 . 2 2 − − = − e) ( ) ( ) ( ) 5 3 8 6 . 6 6 − − = − f( ) ( ) ( ) 2 3 5 0,1 . 0,1 0,1 − − = −

Bài 4 – NB. Thu gọn

3 2 3 3 ) . 2 2          a b)

5 3 4 4 . 5 5    − −      

c)

2 7 1 1 . 2 2         

d)

2 3 7 7 . 8 8 − −         

e)

3 2 2 . 3 3 − −         

f)

4 3 3 . 4 4 −         

Lời giải.

a)

3 2 5 3 3 3 . 2 2 2      =          

b)

5 3 8 4 4 4 . 5 5 5      − − = −          

c)

2 7 9 1 1 1 . 2 2 2      =          

d)

2 3 5 7 7 7 . 8 8 8 − −      = −          

e)

3 4 2 2 2 . 3 3 3 − − −      =          

f)

4 4 5 3 3 3 3 3 . . 4 4 4 4 4 −         = =                

Bài 5 - NB. Hãy tính:

a) ( ) ( )

3 2 0,5 − b)

4 2 3   −    

c)

3 1 3   −    

d)

2 5 17   −    

e) ( )

4 0,6 − f)

0 3 25   −    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.