UBND QUẬN HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS DƯƠNG NỘI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I
MÔN TOÁN 7
Năm học 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 3 10
trong các phân số sau:
A. 1 8
. B. 5 12
. C. 3 10 −. D. 6 20
.
Câu 2: Số đối của số hữu tỉ 2 13
là
A. 1 23
. B. 5 3
. C. 5 3 − . D. 3 5
.
Câu 3: Kết quả của phép tính
5 2 1 1 : 3 3
là
A.
7 1 3
. B.
3 1 3
. C.
10 1 3
. D. 1 9
.
Câu 4: Kết quả của phép tính ( ) 2 32 là
A. 62 . B. 52 . C. 2 . D. 16. Câu 5: Trong các số sau, số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn
A. 3,1428568.... B. 3,14 . C. 2,(4) . D. 2,423.
Câu 6: Biểu diễn số 3 8
dưới dạng thập phân được kết quả là
A. 0,125. B. 0,5. C. 0,375. D. 0,75 .
Câu 7: Số đối của số hữu tỉ 4 5 −
là
A. 5 4 −. B. 5 4 . C. 4 5 . D. 4 5 −.
Câu 8: Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:
A.
m n m n a .a a + = B.
m n m n a :a a − = . C. ( ) n m m n a a + = D. ( ) n m m.n a a = .
Câu 9: Trong các câu khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. ( ) 9 7 − là một số âm. C. ( ) 4 8 − là một số dương.
B. ( ) 6 9 − là một số âm. D. ( ) 0 2020 1 − = .
Câu 10: Số
15 x (với x 0 ≠ ) không bằng số nào trong các số sau đây:
A.
20 5 x : x . B.
10 5 x : x . C.
15 x.x . D. ( ) 5 3 x .
Câu 11: Cho hình vẽ, xOt và tOy là hai góc
A. đối đỉnh. B. kề bù. C. kề nhau. D. bù nhau.
Câu 12: Ot là phân giác của xOy thì
A. Ox nằm giữa Ot và Oy. C. Ox nằm trong xOy .
B. Oy nằm giữa Ox và Ot. D. Ot nằm giữa Ox và Oy. Câu 13: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. 0,25∈ B. 6 7 −∈ C. 235 − ∉ D. 1 0 ∈
Câu 14: Cho hình vẽ bên. Góc yOn đối đỉnh với góc nào?
A. xOn
B. xOm
C. mOy
D. xOy
Câu 15: Tìm x biết 7 5 x 9 6 −− = −
A. 5 7 x 6 9 = − + . B. 7 5 x 9 6 = − . C. 5 7 x 6 9 = − − . D. 5 7 x 6 9 = + .
Câu 16: Cho hình bên. Khẳng định nào sai?
A. 3 A so le trong với 1 B
B. 4 A so le trong với 2 B
C. 3 A so le trong với 3 B
D. 4 A đồng vị với 4 B
Câu 17: Cho hình vẽ bên. CBE và CAH là một cặp góc:
A. Kề nhau. C. So le trong. B. Bù nhau.
D. Đồng vị.
Câu 18: Cho hình vẽ bên. Biết xx' / / yy' và xAB 60 =
A. ABy 60 =
B. ABy 100 =
C. ABy 120 =
D. ABy 140 =
Câu 19: Cho Om là tia phân giác của xOy .Biết xOm 40 = . Số đo yOm bằng:
A. 20 B. 40 C. 80 D. 140
Câu 20: Em hãy điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng: Hai góc kề nhau là hai
góc có …(1).., chung một cạnh và hai cạnh còn lại nằm …(2)… của đường thẳng chứa
cạnh chung đó
A. (1) chung đỉnh, (2) về cùng một phía
B. (1) khác đỉnh, (2) về cùng một phía
C. (1) chung đỉnh, (2) về hai phía
D. (1) khác đỉnh, (2) về hai phía
Câu 21: Khảng định nào sau đây là đúng:
A. Qua một điểm A nằm ngoài đường thẳng a cho trước kẻ được vô số đường thẳng b đi qua điểm A và song song với đường thẳng a.
B. Qua một điểm A nằm ngoài đường thẳng a cho trước kẻ được một và chỉ một đường thẳng b đi qua điểm A và song song với đường thẳng a.
C. Qua một điểm A nằm ngoài đường thẳng a cho trước không kẻ được đường thẳng b nào đi qua điểm A và song song với đường thẳng a.
D. Qua một điểm A nằm ngoài đường thẳng a cho trước không kẻ được hai đường thẳng b đi qua điểm A và song song với đường thẳng a.
Câu 22: Khẳng định nào dưới đây không đúng?
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
A. Hai góc so le trong bằng nhau. C. Hai góc trong cùng phía bù nhau.
B. Hai góc đồng vị bằng nhau. D. Hai góc ngoài cùng phía bằng nhau.
Câu 23: Khảng định nào sau đây được coi là một định lí:
A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
B. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
C. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau
D. Hai góc đối đỉnh là hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối với một cạnh của góc kia.
Câu 24: Trong một tam giác vuông, tổng hai góc nhọn bằng
A. 90 B. 180 C. 1 00 D. 120
Câu 25: Tính số đo x trong hình vẽ
A. 40 B. 60 C. 80 D. 100
Câu 26: Tính số đo x trong hình vẽ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.