Đề cương ôn tập HK2 Toán 6 năm 2017 - 2018 trường Nguyễn Tất Thành - Hà Nội

Đề cương ôn tập HK2 Toán 6 năm 2017 - 2018 trường Nguyễn Tất Thành - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề cương ôn tập HK2 Toán 6 năm 2017 – 2018 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội gồm 21 trang trình bày các nội dung kiến thức Toán 6 mà học sinh cần nắm vững, đồng thời tuyển chọn các bài toán điển hình có lời giải chi tiết nhằm giúp học sinh ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 Toán 6. I. Lý thuyết A. Phần số học 1) Nắm được quy tắc trừ phân số. 2) Nắm được quy tắc nhân phân số, tính chất cơ bản. 3) Nắm được quy tắc chia phân số. 4) Nắm được các khái niệm: Hỗn số; Số thập phân; Phần trăm. 5) Biết tìm giá trị phân số của một số cho trước. 6) Biết tìm một số biết giá trị một phân số của nó. [ads] B. Phần hình học 1) Nắm được khái niệm tia phân giác của góc. Biết các phương pháp chứng minh một tia là tia phân giác của một góc, các tính chất cơ bản của tia phân giác. 2) Nắm được khái niệm: Đường tròn. 3) Nắm được khái niệm: Tam giác. II. Các dạng bài tập tham khảo + Dạng 1. Tính giá trị biểu thức. + Dạng 2. Tìm số chưa biết. + Dạng 3. Toán đố.

Xem trước nội dung

1/2 Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê

Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/

TRƢỜNG THCS NGUYỄN TẤT

THÀNH

TỔ TOÁN THCS

ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

Môn : Toán 6

Năm học: 2017 – 2018

Nội dung ôn tâp: * Số học: Chƣơng – Phân số *Hình học: Chƣơng – Góc

I. Lý thuyết

A. Phần số học

1) Nắm được quy tắc trừ ph}n số.

2) Nắm được quy tắc nh}n ph}n số, tính chất cơ bản.

3) Nắm được quy tắc chia ph}n số.

4) Nắm được c{c kh{i niệm: Hỗn số; Số thập ph}n; Phần trăm.

5) Biết tìm gi{ trị ph}n số của một số cho trước.

6) Biết tìm một số biết gi{ trị một ph}n số của nó.

B. Phần hình học

1) Nắm được kh{i niệm tia ph}n gi{c của góc. Biết c{c phương ph{p chứng minh một tia l| tia ph}n gi{c của một góc, c{c tính chất cơ bản của tia ph}n gi{c.

2) Nắm được kh{i niệm : Đường tròn.

3) Nắm được kh{i niệm : Tam gi{c.

II. Các dạng bài tập tham khảo

Dạng 1. Tính giá trị biểu thức

1. Thực hiện phép tính

a) 5 7 14 2  b) 9 1 20 12  c) 3 3 1 8 4 2        

d) 2 3 1 1 3 4 2 6    

e) 7 3 12 36   f) 1 1 1 4 6 12   g) 1 1 1 10 12 15    h) 27 5 4 16 1 23 21 23 21 2     

2. Thực hiện phép tính:

a) 17 24 10 . . 18 25 51 b) 3 13 3 2 . . 17 15 17 15  c) 8 1 2 1 7 . . 9 9 9 9 9  

2/2 Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê

Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/

d) 1 3 5 8 . . . 2 4 8 9    e)   6 1 : 3 5 6   f) 7 5 10 : . 8 4 7 

3. Thực hiện phép tính:

a) 2 8 3,5 3  b) 2 15 15 3 8 18 1 17 23 17 19 23     c) 2 5 2 0,2 1,75 0,7 3 6     

d) 19 2 .2,8 21 3       

e) 3 2 . 2 1,75 11 3       

g) 3 4 0,5 . 0,6 4 5           

h) 1 5 5 1 3 .12 9 .3 9 7 7 9  i) 15 4 2 2 3,2. :3 64 5 3 3        

Dạng 2: Tìm số chƣa biết:

4. Tìm x , biết:

a) 17 15 4 . 36 16 27 x    b) 4 16 5 . 15 25 64 x    c) 9 4 2 . 12 3 x     d)

2 23 4 25 5 x        

5. Tìm x biết :

a) 1 5 ( 1,5):35 8 x   b) 4 (8 50):0,4 51 5 x  

c) 5 2 1 ( ).2 1 35% 6 5 4 x    d) 12 | 1| 25% 16 x   

6.

a) Tìm A biết rằng

11 6 của A l|

7 5 29 27 : 4% 30 18 2 2 3

      

b) Tìm B biết rằng

25 7 của B l|

 

3 3 5 13 10 . 5 14 2 5 31 11,25 :5 6

      

3/2 Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê

Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/

7.

a) Tìm 15% của A biết

1 3: 2 1,5.0,4 7 . 0,38 (5,97 0,12) 7,97 A     

b) Tìm B biết 35% của B l|:

1 5 7 1 1,95: 20%. . 2 4 4 5 . 1 5 1 :0,8 .1,8 7 21

 

c) Tìm tỉ số của 2 số A v| B ở trên.

8. Hiệu của hai số l| 16. Tìm hai số ấy biết rằng 5 32 số thứ nhất bằng 3 16 số thứ hai.

Dạng 3: Toán đố

9. Một ô tô đi với vận tốc35 / km h . Tính quãng đường ô tô đi được trong 24 phút.

10. Có hai đội sản xuất cùng một khối lượng công việc như nhau, đội I ho|n th|nh trong 2 tuần, đội II ho|n th|nh trong 17 ng|y. Biết đội II bắt đầu công việc trước đội I l| 3ng|y. Hỏi sau 5 ng|y kể từ khi đội I l|m, đội n|o l|m được nhiều công việc hơn.

11. Hai vòi nước cùng chảy v|o một bể không có nước thì sau 2 giờ đầy bể. Riêng vòi thứ nhất chảy một mình đầy bể phải mất 3 giờ. Hỏi riêng vòi thứ hai chảy một mình đầy bể phải mất bao l}u?

12. Trên quãng đường AB, hai xe cùng khởi h|nh lúc 7 giờ. Xe thứ nhất đi từ A đến B, xe thứ hai đi từ B đến A. Để đi cả quãng đường, xe thứ nhất cần 3 giờ, xe thứ hai cần

6 giờ. Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

13. Một lớp có 48 học sinh, 50% số học sinh của lớp đạt loại kh{, số học sinh giỏi bằng

5 6 số học sinh kh{, còn lại l| học sinh trung bình v| yếu. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học

sinh trung bình v| yếu?

14. Một b| đi chợ b{n trứng, lần đầu b| b{n được 2 5 số trứng, lần thứ b| b{n được 2 3 số trứng còn lại, cuối cùng còn lại quả. Hỏi số trứng ban đầu b| đem đi b{n l| bao nhiêu ?

15. Cho góc kề bù xOy v| yOz , với 0 80 . xOy 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.