Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 6
QR

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 6

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 6, đề cương gồm có 26 trang được sưu tầm và tổng hợp bởi tác giả Toán Họa, tóm tắt lý thuyết, phân dạng toán và chọn lọc các bài tập Toán 6 giúp học sinh tự rèn luyện, để chuẩn bị cho kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán 6 sắp tới. Khái quát nội dung đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 6: A. PHẦN SỐ HỌC PHẦN I . BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 6. PHẦN II . BÀI TẬP TỰ LUẬN TOÁN 6. DẠNG TOÁN I. TẬP HỢP. Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử: a) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 50. b) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100. c) Tập hơp các số tự nhiên lớn hơn 23 và nhỏ hơn hoặc bằng 1000. d) Các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9. [ads] DẠNG TOÁN II. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH. DẠNG TOÁN III. TÌM X. DẠNG TOÁN IV. TÍNH NHANH. DẠNG TOÁN V. TÍNH TỔNG. DẠNG TOÁN VI. DẤU HIỆU CHIA HẾT. a) Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp có chia hết cho 3 không? b) Tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp có chia hết cho 4 không? c) Chứng tỏ rằng trong ba số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 3. d) Chứng tỏ rằng trong bốn số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 4. DẠNG TOÁN VII. ƯỚC VÀ ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT. Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó 80 quả cam, 36 quả quýt và 104 quả mận vào các đĩa bánh kẹo trung thu sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa là bằng nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu trái cây mỗi loại? DẠNG TOÁN VIII. BỘI VÀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT. Bạn Huy, Hùng, Uyên đến chơi câu lạc bộ thể dục đều đặn. Huy cứ 12 ngày đến một lần, Hùng cứ 6 ngày đến một lần và uyên 8 ngày đến một lần. Hỏi sau bao lâu nữa thì 3 bạn lại gặp nhau ở câu lạc bộ làn thứ hai? DẠNG TOÁN IX. CỘNG, TRỪ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN. B. PHẦN HÌNH HỌC Cho đoạn thẳng AB = 7cm. Lấy điểm C nằm trên đoạn AB sao cho AC = 3cm. N là trung điểm của đoạn CB. a. Tính độ dài đoạn thẳng CN. b. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho DA = 5cm. Hỏi A có là trung điểm của đoạn thẳng DN không? Vì sao?

Xem trước nội dung

Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 1 |

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ 1 – TOÁN 6

I. TRẮC NGHIỆM

Chọn phương án đúng trong các câu sau.

Câu 1 : Đoạn thẳng AB là :

A. Đường thẳng chỉ có hai điểm A và B; B. Hình gồm hai điểm A và B; C. Hình gồm những điểm nằm giữa hai điểm A và B; D. Hình gồm hai điểm A, B và những điểm nằm giữa hai điểm A và B. Câu 2 : Tập hợp M = { x ∈NP*

P/ x ≤ 4} gồm các phần tử:

A, 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4 C, 1; 2; 3; 4.

B, 0; 1; 2; 3 D, 1; 2; 3.

Câu 3 : Cách gọi tên đường thẳng ở hình vẽ bên là:

A, Đường thẳng M C, Đường thẳng N

B, Đường thẳng mn D, Đường thẳng MN

Câu 4: Số 3345 là số:

A, Chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3;

B, Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9;

C, Chia hết cho cả 3 và 9;

D, Không chia hết cho cả 3 và 9.

Câu 5 : Giá trị của lũy thừa 2P3

P là:

A. 3 B. 2 C. 6 D., 8.

Câu 6 : Cho H = { 3; 5; 7; 9}; K = { 3; 7; 9}thì:

A. H ⊂ K B. H ∈ K C. K ∈ H D. K ⊂ H.

Câu 7 : Cho biết 7142 – 3467 = M. Giá trị cuả 3467 + M là:

A. 7142 B. 3675 C. 3467 D. Cả A, B, C đều sai.

N M

Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 2 |

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6

Câu 8 : Cho hình vẽ bên, hai tia Ox và Ax là hai tia:

A. Trùng nhau; C. Đối nhau;

B. Chung gốc; D. Phân biệt.

Câu 9 : Số dư trong phép chia số 326 751 cho 2 và cho 5 là:

A. 1; B. 2; C; 3; D. 4. Câu 10 : Tìm x ( x ∈N) biết ( x – 29). 59 = 0

A. x = 59; B. x = 0; C. x = 29; D. x = 30.

Câu 11 : 4P3

P . 4P4

P viết được dưới dạng một lũy thừa là:

A. 4P12

P; B. 4P7

P; C. 8P7

P; D. 8P12

P.

Câu 12 : Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng. Nếu MP + NP = MN thì:

A. Điểm M nằm giữa hai điểm N, P; B. Điểm N nằm giữa hai điểm M, P; C. Điểm P nằm giữa hai điểm M, N; D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.

Câu 13 : Tính 2P4

P + 15 được kết quả là:

A. 23; B. 95; C. 31; D. 30.

Câu 14: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc như sau:

A. Nhân và chia →Cộng và trừ → Lũy thừa; B. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia; C. Nhân và chia →Lũy thừa → Cộng và trừ; D. Lũy thừa →Nhân và chia →Cộng và trừ. Câu 15 : BCNN( 30, 75, 150) là:

A. 30 B. 337500 C. 150 D. Một kết quả khác.

Câu 16 : Điểm M là trung điểm cuả đoạn thẳng AB thì:

A. AM + MB = AB C. Cả A, B đều sai;

B. MA = MB; D. A, B đều đúng.

x A O

Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 3 |

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6

Câu 17 : Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A. 0, 1, 2, 3, 5, 7 B. 1, 2, 3, 5, 7 C. 2, 3, 5, 7 D. 3, 5, 7.

Câu 18 : Cặp số nào sau đây là số nguyên tố cùng nhau?

A. 7 và 14 B. 14 và 10 C. 10 và 15 D. 15 và 14.

Câu 19 : Cho hai tập hợp : M = { 3; 5; 7; 9} và N = { 2; 3; 7; 8}

A. M ∩ N = {3; 5} C. M ∩ N= {3; 5; 7}

B. M ∩ N = {3; 7} D. M ∩ N = {2;3; 5;7;8;9}

Câu 20: Tìm tập hợp các bội số nhỏ hơn 28 cuả số 7:

A. {0; 7; 14}; B. {0; 14; 21}; C. {7; 14; 21}; D. {0; 7; 14; 21}.

Câu 21: Chữ số x để 7x là hợp số là:

A. 1 B. 3 C. 7 D. 9

Câu 22: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

A. 32 B. 42 C. 52 D. 62

Câu 23: Tất cả các ước tự nhiên của a = 7 . 11 là:

A. 7, 11 B. 1, 7, 11 C. 0, 1, 7, 11 D. 1, 7, 11, 77.

Câu 24: Tổng 21 + 45 chia hết cho các số nào sau đây?

A. 9 B. 7 C. 5 D. 3

Câu 25: Cho P = {a ∈N/ 40 < a < 49}, ta có:

A. 50 ∈P; B. 42 ∉P; C. 46 ∈ P; D. 38 ∈ P.

Câu 26: Kết quả cuả 2008P2008

P : 2008P2007

P là:

A. 1; B. 2008; C. 2007; D.2008P2

P.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.