TRƯỜNG THCS&THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 6 Năm học: 2022 – 2023 ----------------o0o--------------- I. PHẠM VI ÔN TẬP
* Số học: Từ đầu chương IV đến bài “So sánh các phân số. Hỗn số dương”
* Hình học: Từ đầu chương VI đến bài “Tia”. II. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
CHỦ ĐỀ
- BÀI
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Thống kê Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số liệu
thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
(column chart).
Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được ở
dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong các môn
học trong Chương trình lớp 6 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp 6, ...) và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu, giá cả thị trường, ...). Xác suất thực nghiệm
Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản
(ví dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình xác suất gồm hai khả năng ứng
với mặt xuất hiện của đồng xu, ...).
Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều
lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản.
Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra
nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô
hình xác suất đơn giản.
Phân số. So sánh hai phân số
Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên âm.
Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc
bằng nhau của hai phân số.
Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
So sánh được hai phân số cho trước.
Nhận biết được số đối của một phân số.
Nhận biết được hỗn số dương.
Điểm, đường thẳng, tia
Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm
thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường
thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, song song.
Nhận biết được ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.
Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm.
Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, độ dài
đoạn thẳng.
Nhận biết được khái niệm tia.
III. BÀI TẬP THAM KHẢO A. Trắc nghiệm
Câu 1: Điểm thi môn tiếng Anh của một nhóm học sinh được ghi lại ở bảng sau:
a) Có bao nhiêu học sinh tham gia kiểm tra tiếng Anh? A. 7 B. 8 C. 9 D. 10.
b) Có bao nhiêu bạn đạt điểm 7 môn Anh trong bảng trên?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
c) Điểm số nào mà nhiều bạn đạt được nhất?
A. 6 B. 7 C. 8 D. 10.
Câu 2: Gieo một con xúc xắc 6 mặt 100 lần ta được kết quả như bảng sau:
Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm Số lần xuất hiện 20 14 16 15 14 21
Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Gieo được mặt có số chấm là số lẻ” là:
A. 1. 2 B. 1 . 3 C. 1. 4 D. 3
100 .
Câu 3: Cho a 7;11;13 ;b 15;0;41;32 . Giá trị lớn nhất của phân số a
b là:
A. 7 . 32 B. 11. 15 C. 13 . 32 D. 13. 15
Câu 4: Tính N xy biết: 5 4
1 2 x
y
A. 20. N B. 80. N C. 20. N D. 80. N
Câu 5: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần: 2 1 1 2 ;1 ; ; ;0. 5 4 2 3
A. 1 2 2 1 ; ;0; ;1 . 2 3 5 4 B. 1 2 2 1 ; ; ;0;1 . 2 3 5 4
C. 2 1 2 1 ; ;0; ;1 . 3 2 5 4 D. 2 1 2 1 ; ; ;0;1 . 3 2 5 4
Câu 6: Trong các cách viết sau, cách viết nào không cho ta phân số?
A. 2,3. 3 B. 5 . 3 C. 12. 0 D. n n . 20
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.