Phiếu bài tập môn Toán 6 Chân Trời Sáng Tạo
QR

Phiếu bài tập môn Toán 6 Chân Trời Sáng Tạo

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 322 trang, tuyển tập các phiếu bài tập môn Toán 6 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo, có đáp án và hướng dẫn giải. + Phiếu bài tập theo bài – Chương 1 – Toán 6 CTST. + Phiếu bài tập theo bài – Chương 2 – Toán 6 CTST. + Phiếu bài tập theo bài – Chương 3 – Toán 6 CTST. + Phiếu bài tập theo bài – Chương 4 – Toán 6 CTST. + Phiếu bài tập theo bài – Chương 5 – Toán 6 CTST. + Phiếu bài tập theo bài – Chương 6 – Toán 6 CTST. + Phiếu bài tập theo bài – Chương 7 – Toán 6 CTST. + Phiếu bài tập theo bài – Chương 8 – Toán 6 CTST. + Phiếu bài tập theo bài – Chương 9 – Toán 6 CTST.

Xem trước nội dung

§ 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1. Người ta dùng các chữ cái in hoa , A , B , C , D … để kí hiệu tập hợp.

2. Các phần tử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngoặc nhọn { } , cách nhau bởi dấy chấm phẩy

“;”. Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý.

3. Phần tử x thuộc tập hợp A được kí hiệu là ∈ x A, đọc là “ x thuộc A ”. Phần tử y không thuộc tập

hợp A được kí hiệu là ∉ y A, đọc là “ y không thuộc A ”.

4. Để cho một tập hợp, thường có hai cách:

a) Liệt kê các phần tử của tập hợp.

b) Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.

B. BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN.

 DẠNG 1: Viết một tập hợp cho trước

Bài 1. Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Hướng dẫn:

Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5

Cách 1: { } 0;1;2;3;4 = A

Cách 2: { } | 5 = ∈ <  A x x

Bài 2. Viết tập hợp các chữ cái trong từ “PHONG NHA”. Hướng dẫn:

Gọi T là tập hợp các chữ cái trong từ “PHONG NHA”. Ta có: { } ; ; ; ; ; = T P H O N G A

Bài 3. Cho X là tập hợp các số lẻ vừa lớn hơn 10 vừa nhỏ hơn 20 . Viết tập hợp X bằng hai cách.

Hướng dẫn:

Cách 1: { } 11;13;15;17;19 = X

Cách 2: { } |10 20; leû = ∈ < <  X x x x

Bài 4. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử. a) { } 3 10 = ∈ < <  A x x ; b) { } 0 9 = ∈ < <  B x x ;

c) { } 2 7 = ∈ ≤ ≤  C x x ; d) { } 9 15 = ∈ < ≤  D x x ;

e) { } 95 101 = ∈ ≤ <  E x x .

Hướng dẫn:

a) { } 4;5;6;7;8;9 = A .

b) { } 1;2;3;4;5;6;7;8 = B .

c) { } 2;3;4;5;6;7 = C .

d) { } 10;11;12;13;14;15 = D .

e) { } 95;96;97;98;99;100 = E .

Bài 5. Cho hai tập hợp { } 2;5;6 = A và { } 1;4 = B . Viết các các tập hợp trong đó mỗi tập hợp gồm

a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ; b) Một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B . Hướng dẫn:

a) { } 1 2;1 = C ; { } 2 2;4 = C ; { } 3 5;1 = C ; { } 4 5;4 = C ; { } 5 6;1 = C ; { } 6 6;4 = C .

b) { } 1 2;1;4 = D ; { } 2 5;1;4 = D ; { } 3 6;1;4 = D .

Bài 6. Cho tập hợp { } 2;5;6 = A . Viết tập hợp các số có ba chữ số khác nhau lấy từ tập A .

Hướng dẫn:

Tập hợp các số có ba chữ số khác nhau lấy từ tập A là { } 256;265;526;562;625;652 = B .

Bài 7. Nhìn các hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp H , U , K .

Hướng dẫn:

{ } 3;57 = H , { } 0;57;12 = U , { } ; ;7 = K a b

 DẠNG 2: Sử dụng kí hiệu ∈ và ∉

Bài 8. Cho hai tập hợp { } 1;2;3 = C và { } 1;3 = D . Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.

a) 1 C ; b) 1 D ; c) 2 C ; d) 2 D . Hướng dẫn:

a) 1 ∈C ; b) 1 ∈D ; c) 2 ∈C ; d) 2 ∉D .

Bài 9. Cho hai tập hợp { } , , = A m n p và { } , = B p t . Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.

a) A m ; b) A p ; c) m B ; d) t B . Hướng dẫn:

a) A ∈ m ; b) A ∈ p ; c) ∉ m B ; d) ∈ t B . Bài 10. Cho { | = Y x x là số tự nhiên nhỏ hơn 10 và chia hết cho 3}. Trong các số 3; 6; 9; 12, số nào

thuộc Y , số nào không thuộc ? Y Dùng kí hiệu để viết câu trả lời.

Hướng dẫn:

{ } 0;3;6;9 = Y , 3∈Y ; 6∈Y ; 9∈Y ; 12 . ∉Y

 DẠNG 3: Minh họa tập hợp cho trước bằng biểu đồ Ven

Bài 11. Gọi V là tập hợp các số tự nhiên lẻ, lớn hơn 5 và nhỏ hơn 14. Hãy minh họa tập hợp V bằng hình vẽ. Hướng dẫn:

{ } 7;9;11;13 = V

Bài 12. Gọi T là tập hợp các số tự nhiên chẵn, lớn hơn 4 và nhỏ hơn 15. Hãy minh họa tập hợp T bằng hình vẽ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.