TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2
ĐỀ CHÍNH THỨC
(5 câu tự luận)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: TOÁN; Lớp: 9
Ngày:…/…/2024
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh: …………………………………………………………………….Lớp:……
Câu 1. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau.
a) 2 x x 56 0 . b) 2x 3 19 x 1 x 2 4 .
Câu 2. (1,5 điểm) Cho phương trình 2 3x 4x 15 0 .
a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
b) Không giải phương trình hãy tính giá trị biểu thức
1 2
1 1 A x x .
Câu 3. (2,0 điểm) Cho hai hàm số 2 (P) : y 2x và (d) : y 3x 2m 1 .
a) Vẽ đồ thị hàm số (P) .
b) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hai hàm số (P) và (d) tiếp xúc nhau.
Câu 4. (1,5 điểm) Một người dự định đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B cách nhau 90km trong một thời
gian đã định. Sau khi đi được 1 giờ, người đó nghỉ 9 phút. Do đó, để đến tỉnh B đúng hẹn,
người ấy phải tăng vận tốc thêm 4 km/h. Tính vận tốc lúc đầu của người ấy.
Câu 5. (3,0 điểm) Cho tam giác MNP nhọn, MN MP nội tiếp đường tròn (O;R). Ba đường cao
MA , NB , PC cắt nhau tại H .
a) Chứng minh rằng: tứ giác NCBP nội tiếp.
b) Đường thẳng BC và đường thẳng NP nhau tại I . Chứng minh IB.IC IN.IP .
c) Đường thẳng MI cắt đường đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K .
Chứng minh KMC KBC và ba điểm K, H, J thẳng hàng.
Câu 6. (0,5 điểm) Cho a, b, c là ba số thực khác nhau và c 0 thỏa mãn hai phương trình sau:
2 x ax bc 0 (1) và 2 x bx ca 0 (2)
a) Biết hai phương trình trên chỉ có đúng một nghiệm chung là 0 x . Chứng minh rằng 0 x c .
b) Chứng minh rằng hai nghiệm còn lại của hai phương trình trên là nghiệm của phương trình
2 x cx ab 0 .
------------------ HẾT ------------------ (Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.)
TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2
ĐỀ CHÍNH THỨC
(06 câu tự luận)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: TOÁN; Lớp: 9
Ngày:…/…/2024
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh: …………………………………………………………………….Lớp:……
Bài 1. (1.5 điểm) Giải các phương trình:
a) 2 x 2x 3 0 ; b) 2 2 x x 1 1 .
Bài 2. (1.5 điểm) Cho phương trình 2 x 2(m 1)x 2m 5 0 , với x là ẩn số.
a) Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt 1 x , 2 x với mọi giá trị của m .
b) Gọi 1 x , 2 x là hai nghiệm của phương trình. Tìm m thỏa mãn biểu thức: 2 2 1 2 x x 14 .
Bài 3. (2.0 điểm) Cho hai hàm số 2 (P) : y 2x và (d) : y x 2m 1 với m là tham số.
a) Vẽ đồ thị hàm số (P) trên mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) tiếp xúc với đồ thị (P) .
Bài 4. (1.5 điểm) Một người đi xe máy từ Thuận An đến trường Trung tiểu học Việt Anh 2 cách nhau
10km . Khi về do có việc gấp nên người đó tăng tốc lên thêm 10km/h , vì vậy thời gian về ít hơn
thời gian đi 2 phút. Tính vận tốc của người đó lúc đi từ Thuận An đến trường Trung tiểu học
Việt Anh 2?
Bài 5. (3.0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tạiA , M là trung điểm của cạnh AC . Đường tròn đường
kính MC cắt BC tại N . Đường thẳng BM cắt đường tròn đường kính MC tại D.
a) Chứng minh tứ giác BADC nội tiếp.
b) Chứng minh DB là phân giác của ADN .
c) Gọi I là trung điểm của BC . Chứng minh IM là tiếp tuyến của đường tròn đường kính MC
Bài 6. (0.5 điểm) Cho phương trình: 2 x ax b 2 0 (a , b là tham số). Tìm các giá trị của a , b để
phương trình trên có hai nghiệm phân biệt 1 x , 2 x sao cho 1 2 3 3 1 2
x x 4
x x 28
------------------ HẾT ------------------
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.