ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM Bài Ý Đáp án Biểu điểm Bài 1 2,0 điểm
1) Thay 𝑥𝑥= 25(TM ĐKXĐ) vào A ta có 0,25
Thay vào biểu thức A tính được A =
25
6 0,25
2) 𝐵𝐵= 3
√𝑥𝑥+ 1 − 1
√𝑥𝑥−1
+ 𝑥𝑥+ 5
(√𝑥𝑥−1)(√𝑥𝑥+ 1) 0,25
𝐵𝐵= 3൫√𝑥𝑥−1൯−൫√𝑥𝑥+ 1൯+ 𝑥𝑥+ 5
(√𝑥𝑥+ 1)(√𝑥𝑥−1) 0,25
𝐵𝐵= 𝑥𝑥+ 2√𝑥𝑥+ 1
(√𝑥𝑥+ 1)(√𝑥𝑥−1) 0,25
𝐵𝐵= (√𝑥𝑥+ 1)2
(√𝑥𝑥+ 1)(√𝑥𝑥−1) = √𝑥𝑥+ 1
√𝑥𝑥−1 0,25
3)
𝑃𝑃= 𝑥𝑥
√𝑥𝑥−1. Theo đề bài 𝑃𝑃≤4 < => 𝑥𝑥
√𝑥𝑥−1 ≤4 <=> (√𝑥𝑥−2)2
√𝑥𝑥−1 ≤0 0,25
(√𝑥𝑥−2)2
√𝑥𝑥−1 ≤0 < => 0 ≤𝑥𝑥< 1 ℎ𝑜𝑜ặ𝑐𝑐 𝑥𝑥= 4.
Kết hợp ĐKXĐ: 0 ≤𝑥𝑥< 1 ℎ𝑜𝑜ặ𝑐𝑐 𝑥𝑥= 4
0,25
Bài 2 2,0 điểm
Gọi chiều dài, chiều rộng của hcn là x,y (m),( 𝑥𝑥> 5; 𝑦𝑦> 2; 𝑥𝑥> 𝑦𝑦)
0,25 Lập luận ra diện tích hcn là xy (m2) 0,25 Lập được phương trình: ( x + 3)( y -2) = xy 0,25 Lập được phương trình: ( x - 3)( y + 3) = xy 0,25 Đưa về hpt và giải ra được x = 15 ; y = 12 0,75 Kết luận: 0,25 Bài 3 2,5điể m
1)
ĐKXĐ : 𝑥𝑥≥1 0,25 HPT {3√𝑥𝑥−1 + 2𝑦𝑦= 13 2√𝑥𝑥−1 − 𝑦𝑦= 4 Giải HPT tìm được {√𝑥𝑥−1 = 3 𝑦𝑦= 2 0,5
Kết hợp đk và kết luận nghiệm (10; 2) 0,25
2a
1) Cho phương trình x2 – mx + m – 1 = 0
Giải phương trình với m = 3
Thay m = 3 đưa đc về pt x2 – 3x + 2 = 0
0,25
Giải pt tìm được x = 1; x = 2 0,25
2b
Tìm được đk để pt có hai nghiệm phân biệt là 𝑚𝑚≠2 0,5 Giải tìm ra m = 0 để 𝑥𝑥1
2 + 𝑥𝑥2
2 = 2 Nếu không loại TH m = 2 vẫn trừ 0,25 0,5
Bài 4 3,5 điểm
1) Chứng minh tứ giác AIEC nội tiếp. (1,0 điểm)
Vẽ hình đúng câu a) 0,25 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 = 900 (góc nội tiếp chăn nửa đt) 0,25
𝐸𝐸𝐸𝐸𝐸𝐸 = 900 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 +𝐸𝐸𝐸𝐸𝐸𝐸 =900 + 900 = 1800 Mà 2 góc này ở vị trí đối
0,25
Suy ra tứ giác BDEH nội tiếp. 0,25 2) Chứng minh: 𝐻𝐻𝐻𝐻. 𝐻𝐻𝐻𝐻= 𝐻𝐻𝐻𝐻. 𝐻𝐻𝐻𝐻(1,0 điểm) Chứng minh 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 = 𝐻𝐻𝐻𝐻𝐻𝐻 (tứ giác BHED nội tiếp) 0,25 Suy ra ∆𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 đồng dạng với ∆𝐶𝐶𝐶𝐶𝐶𝐶 (g-g) 0,25 Từ đó
𝐴𝐴𝐴𝐴
𝐶𝐶𝐶𝐶=
𝐸𝐸𝐸𝐸
𝐵𝐵𝐵𝐵 0,25 => 𝐻𝐻𝐻𝐻. 𝐻𝐻𝐻𝐻= 𝐻𝐻𝐻𝐻. 𝐻𝐻𝐻𝐻 (đpcm) 0,25 3) I thuộc đường tròn (O) và DA là tia phân giác của góc IDH (1 điểm)
Chứng minh E là trực tâm tam giác ABC => BE vuông góc AC (1) 0,25 Tứ giác CIED nội tiếp nên IE vuông góc AC (2). Từ (1), (2) suy ra B, E, I thẳng hàng, dẫn đến BI vuông góc AI và I ∈(𝑂𝑂)
0,25
Chứng minh 𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼 = 𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼 = 𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼 = 𝐸𝐸𝐸𝐸𝐸𝐸 0,25
Suy ra DA là tia phân giác của 𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼 0,25 Bài 5 0,5 điểm
Ta có ( ) ( ) 9 2 2 4 1 1 4 2. 2 a b ab a b a b a b + = + + + ≤ + + + + + ⇒ + ≥ (1) 0.25
Áp dụng bất đẳng thức Cô si:
( ) ( )
4 4 2 2 2 2 a b T b a a b a b a b b a = + + + − + ≥ + − +
Vì
( )
2 2 2 2
a b a b + + ≥
nên ( ) ( ) ( )( ) 2 1 T a b a b a b a b ≥ + − + = + + − (2) Từ (1) và (2) suy ra min 2 1. T a b = ⇔ = =
0,25
Lưu ý: - Điểm toàn bài để lẻ đến 0,25.
- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.