Đề giữa học kỳ 2 Toán 9 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Nông Cống - Thanh Hóa

Đề giữa học kỳ 2 Toán 9 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Nông Cống - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề khảo sát chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 9 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; đề thi hình thức 30% trắc nghiệm khách quan + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 9 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Nông Cống – Thanh Hóa : + Cho hình vẽ bên. Các góc nội tiếp cùng chắn cung nhỏ AB là: A. Góc ADB và góc AIB. B. Góc ACB và góc AIB. C. Góc ACB và góc BAC. D. Góc ADB và góc ACB. + Cho Parabol (P) 2 y x và đường thẳng (D): y = 4x + 2m. a) Với giá trị nào của m thì (D) tiếp xúc với (P). b) Với giá trị nào của m thì (D) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B. Tìm toạ độ giao điểm khi 3 m 2. + Cho đường tròn (O;R); AB và CD là hai đường kính khác nhau của đường tròn. Tiếp tuyến tại B của đường tròn (O;R) cắt các đường thẳng AC, AD thứ tự tại E và F. a) Chứng minh tứ giác ACBD là hình chữ nhật. b) Chứng minh ∆ACD ~ ∆CBE c) Gọi S, S1, S2 thứ tự là diện tích của ∆AEF, ∆BCE và ∆BDF. Chứng minh: SS S 1 2.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

NÔNG CỐNG Năm học: 2022- 2023 Môn: Toán - Lớp 9 (Thời gian làm bài: 90 phút) Họ và tên học sinh:......................................................Lớp:........................... Trường THCS:..................................................................................................

Số báo danh Giám thị .................................

Giám thị ..................................

Số phách

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Cặp số(1;-2) là một nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. 2x – y = 0 B. 2x + y = 1 C. x – 2y = 5 D. x – 2y = –3 Câu 2. Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng : A. a = -2 B. a = 2 C. a = 4 D. a =-4 Câu 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai?

A.

2 2 5 0 x x − − = B.

3 2 5 2 0 x x + − = C. 2 3 0 x + = D.

2 1 4 0 x x + + =

Câu 4. Phương trình 4x2 + 4(m- 1) x + m2 +1 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi : A. m > 0 B. m < 0 C. m ≤0 D. m ≥ 0 Câu 5. Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn cung 1200 có số đo là : A. 1200 B. 900 C. 300 D. 600 Câu 6. Cho hình vẽ bên Các góc nội tiếp cùng chắn cung nhỏ AB là: A. Góc ADB và góc AIB. B. Góc ACB và góc AIB. C. Góc ACB và góc BAC. D. Góc ADB và góc ACB. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. ( 1.5 điểm): Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a.

   = + = − 5 2 4 2 3 y x y x b. x2 + x - 6 = 0

Câu 2. (1,5 điểm) : Cho Parabol (P) = 2 y x và đường thẳng (D): y = 4x + 2m.

a) Với giá trị nào của m thì (D) tiếp xúc với (P). b) Với giá trị nào của m thì (D) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B.

Tìm toạ độ giao điểm khi = 3 m 2

.Câu 3. (3 điểm) : Cho đường tròn (O;R); AB và CD là hai đường kính khác nhau của đường tròn. Tiếp tuyến tại B của đường tròn (O;R) cắt các đường thẳng AC, AD thứ tự tại E và F. a) Chứng minh tứ giác ACBD là hình chữ nhật. b) Chứng minh ∆ACD ~ ∆CBE c) Gọi S, S1, S2 thứ tự là diện tích của ∆AEF, ∆BCE và ∆BDF.

Chứng minh: 1 2 S S S + = .

Điểm Giám khảo .................................

Giám khảo ..................................

Số phách

Đề A

Thí sinh không viết vào đường gạch chéo này

Câu 4. (1 điểm) : Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn: 4 5 23 x y + ≥

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 6 7 B 8x 18y x y = + + +

Bài làm ………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.