MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TNKQ
TL
TNK
Q
TL
Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- Nhận biết PT bậc nhất hai ẩn, nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn, nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. - Nhận biết hệ hai PT tương đương - Biết giải HPT ở dạng đơn giản.
- Hiểu, biến đổi HPT về dạng tổng quát và giải HPT
- Vận dụng kiến thức giải được bài toán bằng cách lập HPT(dạng toán chuyển động)
- Vận dụng kiến thức tổng hợp để tìm GTLN của một biểu thức.
Số câu Số điểm
5 1,0
1 0,5
1
0,5
1 1,0
1 0,5
5 1,0
4 3,0 2. Hàm số y =ax2,( 0) a ≠ Phương trình bậc hai một ẩn.
- Nhận biết PT bậc hai và các hệ số a,b,c. - Biết tìm hệ số a khi cho đồ thị h/s đi qua điểm.
- Hiểu và vẽ được đồ thị hàm số bậc hai.
Số câu Số điểm
2 0,4
1 0,5
1
0,5
2 0,4
2 1,0 3. Góc với đường tròn
- Nhận biết góc ở tâm; liên hệ giữa dây và cung; số đo cung nhỏ; góc nội tiếp; số đo góc nội tiếp; số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung; số đo góc có đỉnh bên ngoài đ.tròn.
- Hiểu, vẽ được hình, chứng minh được tam giác vuông cân. - Sử dụng các loại góc với đ.tròn chứng minh được hệ thức hình học.
- Chứng minh được tổng các góc bằng 1800.
Số câu Số điểm
8 1,6
2
2,5
1 1,0
8 1,6
3 3,0 T. số câu T. số điểm Tỉ lệ %
15 2 4 2 1 15 9 3,0 30%
1,0 10%
3,5 35%
2,0 20%
0,5 5%
3,0 30%
7,0 70%
UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG TH&THCS TRƯỜNG THÀNH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 9
NĂM HỌC 2023 - 2024 Thời gian làm bài: 90 phút
Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) *Hãy chọn câu trả lời em cho là đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2x2 + 2 = 0 B. y + 1 = 5y -3 C. -2x + 4y = 7 D. 1 2 = + y x Câu 2: Phương trình x- 5y = 2 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?
A. (1; -2) B. (3; -1) C. (-1; -3) D. (7; 1) Câu 3: Cặp số (3;−5) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
A.
= +
= − 2 1 3 y x
y x B.
= −
= +
11 2
4 3
y x
y x C.
= −
− =
5 3
1
y x
y D.
= − = − 0 3 0 4 y x y x
Câu 4: Hệ phương trình:
= −
= −
5 4
1 2
y x
y x có nghiệm là:
A. (2 ; -3) B. (2 ; 3) C. (0 ; 1) D. (-1 ; 1)
Câu 5: Hai hệ phương trình
= + −
= +
1
3 3
y x
y kx và
− = −
= +
1
3 3 3
y x
y x là tương đương khi k bằng:
A. k = 3. B. k = -3 C. k = 1 D. k= -1 Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ? A. 2 0 3 1 0 x x − + = B. 3 2 5 0 x x + + = C. 2 4 5 0 x xy + + = D. -5x2 –3x + 1= 0 Câu 7: Phương trình bậc hai 2 5 2 1 0 x x − + + = có hệ số a,b,c lần lượt là
A. -5 ; 2; 1 B. 5; 2; 1 C. -5; 2x; 1 D. -5x2; -2x; 1
Câu 8: Cho đường tròn (O) có dây AB lớn hơn dây CD. Khi đó
A. Cung AB lớn hơn cung CD B. Cung AB nhỏ hơn cung CD C. Cung AB bằng cung CD D. Số đo cung AB bằng hai lần số đo cung CD Câu 9: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là A. góc bẹt B. góc tù C. góc vuông D. góc nhọn Câu 10: Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng
A. nửa số đo cung bị chắn B. số đo cung bị chắn C. nửa tổng số đo hai cung bị chắn D. nửa hiệu số đo hai cung bị chắn Câu 11: Góc nội tiếp là góc có A. đỉnh thuộc đường tròn. B. đỉnh thuộc đường tròn, một cạnh là tia tiếp tuyến, một cạnh chứa dây cung. C. đỉnh thuộc đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó. D. đỉnh trùng với tâm đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn. Câu 12: Số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng
A. nửa số đo cung bị chắn B. số đo cung bị chắn C. nửa số đo góc nội tiếp cùng chắn một cung D. số đo góc ở tâm cùng chắn một cung Câu 13: Góc ở tâm là góc
A. Có đỉnh nằm trên đường tròn B. Có đỉnh trùng với tâm đường tròn C. Có hai cạnh là hai đường kính của dường tròn D. Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn
UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG TH&THCS TRƯỜNG THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 9
NĂM HỌC 2023- 2024 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.