Đề học kỳ 1 Toán 9 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Núi Thành - Quảng Nam

Đề học kỳ 1 Toán 9 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Núi Thành - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề A – B. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 9 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Núi Thành – Quảng Nam : + Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH; Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AB. a) Chứng minh rằng CB là tiếp tuyến của đường tròn (A). b) Đường thẳng BH cắt đường tròn (A) tại điểm thứ hai là D (D khác B). Chứng minh rằng đường thẳng CD và đường tròn (A) chỉ có một điểm chung. c) Vẽ đường kính DE của đường tròn (A). Tính độ dài đoạn thẳng BE theo R khi biết AB = R và BC = 2R. + Biết rằng đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và song song với đường thẳng y = 2x. Tìm các hệ số a và b. + Cho hàm số y = 2x – 3 có đồ thị (d) và điểm M thuộc (d) có tung độ bằng –1. Vẽ đồ thị (d) trên mặt phẳng tọa độ xOy và tìm tọa độ điểm M. Biết rằng đồ thị hàm số bậc nhất y = mx – 4 cắt đồ thị (d) nói trên tại điểm có hoành độ bằng 2. Hãy xác định hệ số m.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN NÚI THÀNH

PHÒNG GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO (Đề thi gồm 2 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN – Lớp 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ A

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm) (Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài) Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là A. 8  . B. –4. C. 8 . D. 4.

Câu 2: Căn bậc ba của –8 bằng A. 2. B. –2. C. 4. D. –4.

Câu 3: Kết quả rút gọn 2) 2 ( x  bằng A. – x + 2. B. x – 2. C. 2 – x. D. x  2 .

Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

A. y = x . B. y = x2 + 1. C. y = x – 1. D. y =  x 1

Câu 5: Đường thẳng nào sau đây cắt đường thẳng y = –x + 2?

A. y = x + 2. B. y = –x + 3. C. y = –x. D. y = 1 – x.

Câu 6: Đường thẳng y = 2 + x có hệ số góc là

A. 1. B. 2. C. x. D. 2x.

Quan sát các hình vẽ dưới đây, trả lời các câu 7, 8.

Hình 1. Hình 2.

Câu 7: Trong hình 1, hệ thức nào sau đây đúng ?

A. AB2 = BH.HC. B. AC2 = BH.HC. C. AB2 = BC.HC. D. AB2 = BC.BH. Câu 8: Trong hình 2, khẳng định nào sau đây đúng ?

A. AB sin AC  . B. AB sin BC  . C. AC sin BC  . D. BC sin AC  .

C

A

B H C B

A

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 9: Điểm M nằm trên đường tròn (O; 2cm) khi và chỉ khi

A. OM2cm. B. OM = 2cm. C. OM2cm. D. OM < 2cm.

Câu 10: Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì

A. không đi qua tâm. B. đi qua trung điểm của dây ấy.

C. không đi qua trung điểm của dây ấy. D. đi qua trung điểm của dây khác.

Câu 11: Khi đường thẳng a và đường tròn (O) chỉ có một điểm chung C, ta nói đường thẳng a và đường (O)

A. tiếp điểm. B. tiếp tuyến. C. tiếp xúc nhau. D. cắt nhau. Câu 12: Bất kì đường kính nào của đường tròn cũng là A. trục đối xứng của đường tròn đó. B. vuông góc với dây bất kì.

C. tâm đối xứng của đường tròn đó. D. đi qua trung điểm của dây bất kì. PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: (1,0 điểm)

Biết rằng đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và song song với đường thẳng y = 2x. Tìm các hệ số a và b. Bài 2: (1,75 điểm)

a) Cho hàm số y = 2x – 3 có đồ thị (d) và điểm M thuộc (d) có tung độ bằng –1.

Vẽ đồ thị (d) trên mặt phẳng tọa độ xOy và tìm tọa độ điểm M. b) Biết rằng đồ thị hàm số bậc nhất y = mx – 4 cắt đồ thị (d) nói trên tại điểm có hoành

độ bằng 2. Hãy xác định hệ số m. Bài 3: (1,0 điểm)

Cho tam giác MNP vuông tại M, MN = 3cm, góc N bằng 600. Tính độ dài các cạnh NP và MP .

Bài 4: (0,75 điểm)

Rút gọn biểu thức

y x xy

xy y x P

  1 :

2 2

(với x > 0, y > 0, x y).

Bài 5: (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH; Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AB. a) Chứng minh rằng CB là tiếp tuyến của đường tròn (A).

b) Đường thẳng BH cắt đường tròn (A) tại điểm thứ hai là D (D khác B). Chứng minh rằng đường thẳng CD và đường tròn (A) chỉ có một điểm chung. c) Vẽ đường kính DE của đường tròn (A). Tính độ dài đoạn thẳng BE theo R khi biết

AB = R và BC = 2R.

-------------------------------------------Hết--------------------------------------

UBND HUYỆN NÚI THÀNH

PHÒNG GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO (Đề thi gồm 2 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN – Lớp 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ B

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm) (Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài) Câu 1: Căn bậc hai số học của 25 là A. –5. B. 5. C. 12,5. D. –12,5. Câu 2: Căn bậc ba của –27 bằng A. 9. B. –9. C. 3. D. –3.

Câu 3: Kết quả rút gọn 2)1 (  x bằng A. 1  x . B. x – 1. C. 1 – x. D. – x + 1.

Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

A. y = x . B. y = 2x. C. y = 0x – 1. D. y =  x 1

Câu 5: Đường thẳng nào sau đây cắt đường thẳng y = x + 2?

A. y = x + 3. B. y = –x + 3. C. y = x. D. y = 1 + x.

Câu 6: Đường thẳng y = 3 + 2x có hệ số góc là

A. 3. B. 2x. C. 2. D. 5x.

Quan sát các hình vẽ dưới đây, trả lời các câu 7, 8.

Hình 1. Hình 2.

Câu 7: Trong hình 1, hệ thức nào sau đây đúng ?

A. AC2 = CH.CB. B. AC2 = CH.HB. C. AB2 = BC.HC. D. AB2 = BH.AC. Câu 8: Trong hình 2, khẳng định nào sau đây đúng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.