Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Nguyễn Trãi - Đắk Nông

Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Nguyễn Trãi - Đắk Nông

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Nguyễn Trãi – Đắk Nông được biên soạn theo dạng đề tự luận, đề gồm 01 trang với 06 bài toán, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Nguyễn Trãi – Đắk Nông : + Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 12cm, AC = 16cm. a) Giải tam giác ABC (góc làm tròn đến độ). b) Kẻ đường cao AM. Kẻ ME vuông góc với AB. Tính độ dài: AM, BM. c) Chứng minh AE . AB = MB . MC = EM . AC. + Tính giá trị của biểu thức A (không dùng máy tính). + Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: TOÁN - Lớp: 9 Thời gian làm bài: 90 phút;

Bài 1: (1 điểm) Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa:

a) 1 x  b) 4 2x 

Bài 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 3 8.27 b) 5 12 4 3 48  

c) 1 1 2 3 2 3    d) 5 2 2 9 4 2   

Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình:

a) 1 2 x   b) 4 1 3 5 x x   

Bài 4: (2.5 điểm) Cho biểu thức thức 𝐴= √௔ାଵ

√௔ିଷ; 𝐵=

ଶ√௔

√௔ାଷ− √௔

ଷି√௔−

ଷ௔ାଷ

௔ିଽ(𝑎≥0; 𝑎≠9)

a) Tính A khi 𝑎= 16.

b) Rút gọn biểu thức B.

c) Đặt =

஺

஻ . Tìm a để P >

ଵ

ଷ.

d) Tìm a để 𝑄= 𝑎−2𝑃 đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị đó.

Bài 5: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau (không dùng máy tính):

A =

0

0 2sin 27

cos63 - Cot 440 . cot 450 . cot 460 + 3(sin220o + sin270o)

Bài 6: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 12cm, AC = 16cm.

a) Giải tam giác ABC (góc làm tròn đến độ).

b) Kẻ đường cao AM. Kẻ ME vuông góc với AB. Tính độ dài: AM, BM.

c) Chứng minh AE . AB = MB . MC = EM . AC.

======== HẾT ========

Chú ý: - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

- Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay.

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: TOÁN - Lớp: 9 - Năm học: 2020 - 2021

BÀI HƯỚNG DẪN GIẢI 1

a) có nghĩa khi x – 2 ≥ 0  x ≥ 2.

b) có nghĩa khi 2 - 3x 0 <=> 2 3 x 

2

a) 3 3 3 8.27 8. 27 2.3 6    b) 5 12 4 3 48 5.2 3 4 3 4 3 10 3      

c) 1 1 2 3 2 3 2 3 2 3 4 4 3 4 3 2 3 2 3

             

2

2 2

) 5 2 2 9 4 2 5 2 2 (2 2 1) 5 2 2 2 2 1

5 2 ( 2 1) 5 2( 2 1) 3 2 2 ( 2 1) 2 1

d           

           

3

a) 1 2. x   ĐK: x 1 

Có 1 2 1 4 3 x x x      (TMĐK). Vậy phương trình có nghiệm x=3

b) 4 1 3 8 6 1 5 x x x x        ĐK: x 1 

Có

2 2 4 1 3 8 6 1 5 ( 1 2) ( 1 3) 5

1 2 1 3 5 1 2 2 1

1 2 0 1 2 1 4 5

x x x x x x

x x x x

x x x x

          

         

        

Kết hợp ĐKXĐ có nghiệm của phương trình là 1 5 x   4

a) Tại a = 16 (thỏa mãn ĐKXĐ) có A= 16 1 4 1 5 4 1 16 3      

b) Có 𝐵=

ଶ√௔

√௔ାଷ− √௔

ଷି√௔−

ଷ௔ାଷ

௔ିଽ

2 3 3 2 ( 3) ( 3) 3 3

) 6 3 3 3

9 9 3 3 3 3

2 3 3 ( 3)( 3) ( 3)( 3

a a a a a a a a B

a

a a

a

a

a a a a

a B

a a

a a a a

               

 

    

 

  

Vậy B= 3 3

( 3)( 3)

a

a a

 

 

khi (𝑎≥0; 𝑎≠9)

c) Có 𝑃=

஺

஻ = √𝑎+1

√𝑎−3: 3 3

( 3)( 3)

a

a a

    

√௔ାଵ

√௔ିଷ ( 3)( 3) .

( 1)

a a

a

  

( 3) a  

Để P > 1

3 thì 1 8 64 ( 3) 3 3 9 a a a       

Kết hợp ĐKXĐ có 64 0 9 a   thì P > 1 . 3

d) Có 𝑄= 𝑎−2𝑃 = a + 2 6 a  0 0 6 6    ( Vì a 0) 

2 3x  

Vậy MinQ = 6 khi a=0

5

A =

0

0 2sin 27

cos63 - Cot 440 . cot 450 . cot 460 + 3(sin220o + sin270o)

=

0

0 sin 27 2.sin 27 - (Cot 440 . cot 460 ). cot 450 + 3(sin220o + cos220o)

= 2.1 - (tan 460 . cot 460 ). 1 + 3.1 = 2 – 1.1 +3 = 4 6

a) Ta có: BC2 = AB2 + AC2 = 122 + 162 = 400 Suy ra: BC = 20 cm

Ta có: sin B = 16 4 20 5 AC BC   => góc B 53o   0 37 C 

b) Ta có: AM . BC = AB . AC AM = 9,6(cm) AB2 = BM . BC  BM = 7,2(cm) c) AE . AB = MB . MC (=AM2) . Mặt khác: AEM đồng dạng với CMA  EM.AC=AM2 Vậy : AE . AB = MB . MC = EM.AC (đpcm).

B C

A

M

E

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.