Đề thi giữa kỳ 1 Toán 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Nguyễn Trãi - Quảng Nam

Đề thi giữa kỳ 1 Toán 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Nguyễn Trãi - Quảng Nam

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi giữa kỳ 1 Toán 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Nguyễn Trãi – Quảng Nam được biên soạn theo hình thức đề 50% trắc nghiệm + 50% tự luận (theo điểm số), thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 1 Toán 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Nguyễn Trãi – Quảng Nam : + Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm; AC = 8cm. Kẻ phân giác AD của góc A (D thuộc BC). Tính AD (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai). (Gợi ý: Kẻ đường cao AH của tam giác ABC). + Không tính các tỉ số lượng giác. Hãy sắp xếp sin450; cos380; sin320; cos730 theo thứ tự tăng dần. + Cho hình vẽ (hình 1). Tích MN.MP bằng A. MK.KP. B. MK.KN. C. MK.MP. D. MK.NP.

Xem trước nội dung

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH TTRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN – Lớp 9 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ A

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 15 và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A). Câu 1: Căn bậc hai số học của 25 bằng

A. -5. B. 5. C. ±5. D. ±52. Câu 2: Biết 3 a = -2 thì giá trị của a bằng

A. -8. B. 8. C. 4. D. -4. Câu 3: Cho hai số a = 3,1 và b = 9,6 . So sánh a và b thì kết quả là A. a = b. B. a < b. C. a > b. D. a  b. Câu 4: Giá trị của biểu thức 8. 2 bằng giá trị biểu thức nào sau đây? A. 8: 2 . B. 8 2  . C. 8 2  . D. 8.2 . Câu 5: Giá trị của biểu thức 20 : 5 bằng giá trị biểu thức nào sau đây? A. 20 5 . B. 20:5 . C. 20 5 . D. 20.5 .

Câu 6: Rút gọn biểu thức 2 (2 5)  được kết quả là A. 2 5  . B. 5 2 . C. 4 5  . D. 5 4 .

Câu 7: Với a 0 và a 1, trục căn thức ở mẫu của biểu thức 1

1

a a   được kết quả

A. 1 2 1 a a a    . B. 1 2 1 a a a    . C. 1 2 1 a a a    . D. 1

1

a a a    .

Câu 8: Cho hình vẽ (hình 1). Tích NK.KP bằng

A. MK2. B. AN2. C. MP2. D. NP2. Câu 9: Cho hình vẽ (hình 1). Tích MN.MP bằng A. MK.KP. B. MK.KN. C. MK.MP. D. MK.NP. Câu 10: Cho hình vẽ (hình 1). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. 2 2 2 1 1 1 MP MK MN   . B. 2 2 2 1 1 1 MP MK MN   .

C. 2 2 2 1 1 1 MP MN MK   . D. 2 2 2 1 1 1 MP NP MN   .

Câu 11: Cho hình vẽ (hình 1). Nếu biết MN = 3cm, MP = 4cm thì NK bằng

A. 1,9cm. B. 1,7cm. C. 1,6cm. D. 1,8cm.

Hình 1

P K N

M

Câu 12: Cho hình vẽ (hình 2). SinB bằng

A. b

a . B. a

b . C. c

a . D. b

c .

Câu 13: Cho hình vẽ (hình 2). TanC bằng

A. b

a . B. c

a . C. c

b . D. b

c .

Câu 14: Cho hình vẽ (hình 2). CotB bằng A. sinC. B. cosC. C. tanC. D. cotC. Câu 15: Cho hình vẽ (hình 2). Nếu cho biết c = 2,3 và b = 5,4 thì số đo của góc B gần bằng A. 760. B. 230. C. 460. D. 670. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (0,5 điểm): Với giá trị nào của x thì 2 1 x có nghĩa?

Bài 2 (0,75 điểm): Tìm số không âm x biết 2 9 4 4

x x  = 10.

Bài 3 (1 điểm): Rút gọn biểu thức 7 14 15 5 1 : 1 2 1 3 7 5

             

Bài 4 (1 điểm): Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức 2 15 8 15 16 a a   tại a = 2 15

15 .

Bài 5 (0,5 điểm): Không tính các tỉ số lượng giác. Hãy sắp xếp sin450; cos380; sin320; cos730 theo thứ tự tăng dần. Bài 6 (1,25 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm; AC = 8cm. Kẻ phân

giác AD của góc A (D BC). Tính AD (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai). (Gợi ý: Kẻ đường cao AH của tam giác ABC).

____Hết.____

Hình 2

c b

a C B

A

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM: 5 điểm = 15 câu x 1 điểm / 3câu.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Chọn B A C D B B C A D A D A C C D II. TỰ LUẬN: 5 điểm

Bài Nội dung lời giải Điểm 1 (0,5 đ)

2 1 x có nghĩa khi 2x – 1 0 x 1/2

0,25 0,25 2 (0,75 đ) 2 9 4 4

x x  = 10

3 4 10 2 5 10 2

4

16

x x

x

x

x

 

0,25

0,25

0,25

3 (1 đ)

2 2

7 14 15 5 1 : 1 2 1 3 7 5

7(1 2) 5(1 3) .( 7 5) 1 2 1 3

( 7 5)( 7 5)

( 7) ( 5) 7 5 2

                            

  

    

0.25

0,25

0,25

0,25

4 (1 đ)

2

2 15 8 15 16

( 15 4)

15 4

15 2. . 15 4 15

2 2

a a

a

a

 

 

 

 

 

0,25

0,25

0,25

0,25

PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 Môn: TOÁN – Lớp 9 MÃ ĐỀ: A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.