Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 trường THCS Nghĩa Tân - Hà Nội

Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 trường THCS Nghĩa Tân - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Nghĩa Tân – Hà Nội gồm 05 trang với 32 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Nghĩa Tân – Hà Nội : + Một khúc sông rộng 80m. Một chiếc thuyền muốn qua sông theo phương ngang nhưng bị dòng nước đẩy lệch đi một góc 0 42. Hỏi con thuyền phải đi bao nhiêu mét mới sang được bờ bên kia? (Kết quả làm tròn đến đơn vị mét) A. 120m. B. 107m. C. 108m. D. 89 m. + Một chiếc máy bay đang bay lên với vận tốc 480 km h. Đường bay lên tạo với phương ngang một góc 0 25. N 9cm H 16cm P M 3a a H B C A 25°. Hỏi sau 1,5 phút kể từ lúc cất cánh, máy bay đạt được độ cao là bao nhiêu so với mặt đất? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). + Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 2 3 x (với x x 0 9) được kết quả là?

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT CẦU GIẤY TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN – LỚP: 9 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . .

Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 3 x  là: A. 3 x  . B. 3 x  . C. 3 x  . D. 3 x  .

Câu 2: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 2 3 x 

(với 0; 9) x x   được kết quả là:

A.   2 3

9

x

x

 . B.   2 3

9

x

x

 . C.   2 3

9

x

x

 . D.   2 3

9

x

x

 .

Câu 3: Khẳng định nào sau đây SAI?

A. . AB A B  với 0, 0 A B   . B. 2 A A  .

C. 2 . .B A A B  với 0; 0 A B   . D. 4 2 A A  .

Câu 4: Cho hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây SAI?

A. cos EF F FG  . B. sin EF F FG  . C. cot EG G EF  . D. tan EF G EG  .

Câu 5: Cho hình vẽ

Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

A. 2 2 2 1 1 1 MQ MN NP   . B. 2 . MP PQQN  .

C. 2 . MQ QN NP  . D. 2 . MQ QN QP  .

Câu 6: Cho ABC  vuông tại . B Biết 5 , AB cm  6 . BC cm  Khi đó cotC có giá trị bằng:

A. 5

61

. B. 6

5 . C. 5

6 . D. 6

61

.

Câu 7: Cho số thực 0 a  . Số nào sau đây là căn bậc hai số học của ? a

F G

E

Q

N

M P

A. a  . B. a . C. 2 a . D. a .

Câu 8: Cho biểu thức

2 x P

x 

với 0; 4. x x   Giá trị của P tại 25 x  là:

A. 5 5 2

. B. 5

3 . C. 25

23 . D. 4

3 .

Câu 9: Rút gọn biểu thức  

4 2 3 a b  với 0, a  ta được kết quả là:

A.  

2 3 a b   . B.  

2 3 a b  . C.  

4 2 3 a b  . D.  

2 2 3 a b  .

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AB = 13 cm, BH = 5 cm.

Khi đó tỉ số lượng giác sinC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2) là:

A. 0,35. B. 0,38. C. 0,37. D. 0,39.

Câu 11: Rút gọn biểu thức 27 48 4 75 243 x x x x    với 0 x  ta được kết quả là:

A. 40 3x . B. 28 3x . C. 39 x . D. 28 x .

Câu 12: Cho biểu thức 3 5 1 1

x A x x

    

với 0; 1 x x  . Rút gọn biểu thức A được kết quả là:

A.

1 x x 

. B.

1 x x 

. C. 2

1 x 

. D. 2

1 x 

.

Câu 13: Phương trình 2 3 0 x x    có số nghiệm là: A. 3. B. Không có nghiệm nào. C. 2. D. 1.

Câu 14: Phương trình 4 0 x x   có tập nghiệm là:

A.   0;2 . B.  16 . C.   0;16 . D.  0 .

Câu 15: Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH

Hệ thức nào sau đây SAI?

A. .cot MN MP P  . B. 2 2 2 – MN NP MP  .

C. 2 . MN NH NP  . D. cos MH P MN  .

5cm

13cm

H B C

A

H N P

M

Câu 16: Cho biểu thức P = 2 1 x

x

với 0; 1 x x  . Giá trị của x để 3 2 P  là:

A. 49. B. 9. C. 1. D. 3.

Câu 17: Giá trị của x thỏa mãn điều kiện 2 4 x  là: A. 0 2 x   . B. 8 x  . C. 0 8 x   . D. 8 x  .

Câu 18: Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH.

Biết NH = 9cm, HP = 16cm. Độ dài MN là:

A. 306 cm. B. 15cm. C. 12cm. D. 34cm.

Câu 19: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH.

Biết AB = a, AC= 3a. Khi đó  cos ABC bằng:

A. 1

3 . B. 3 10

10 . C. 10 10 . D. 10 3 .

Câu 20: Điều kiện xác định của biểu thức 5 3 2

x y  

là:

A. 0; 4; 0 x x y    . B. 0; 4; 0 x x y    . C. 0; 0 x y   . D. 0; 2; 0 x x y    .

Câu 21: Phương trình 2 4 3 2 x x    = 0 có số nghiệm là: A. Không có nghiệm nào. B. 1 nghiệm. C. 3 nghiệm. D. 2 nghiệm.

Câu 22: Rút gọn biểu thức 4 4 5 6 5 4 25 a a a a a    với 0 a  , ta được kết quả là:

A. 8 a . B. 6 a . C. 10 a . D. 12 a .

Câu 23: Một chiếc máy bay đang bay lên với vận tốc 480 / km h. Đường bay lên tạo với phương ngang

một góc 0 25 .

16cm 9cm H N P

M

3a a

H B C

A

25°

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.