Đề giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Yên Thế - Bắc Giang

Đề giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Yên Thế - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra luyện kỹ năng làm bài thi kết hợp kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; đề thi gồm 02 trang, cấu trúc 30% trắc nghiệm (15 câu) + 70% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Yên Thế – Bắc Giang : + Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AB = 15 cm, AC = 20 cm. a) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, BH, CH, AH b) Gọi D; E lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB; AC. Chứng minh bốn điểm A, D, H, E cùng nằm trên một đường tròn và BC là tiếp tuyến của đường tròn đó (đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H, E). c) Chứng minh 2 DE AD DB AE EC. + Mặt trời chiếu vào một cây trồng trên một mặt đất phẳng thì bóng trên mặt đất của cây đó dài 6m và đồng thời tia sáng mặt trời chiếu vào đỉnh cây tạo với mặt đất một góc bằng 0 60. Chiều cao của cây đó bằng? + Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm A. ba đường cao của tam giác đó. C. ba đường trung trực của tam giác đó B. ba đường trung tuyến của tam giác đó. D. ba đường phân giác của tam giác đó.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ

(Đề gồm 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI

KẾT HỢP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN: TOÁN- LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).

Câu 1: Số nào sau đây có căn bậc hai số học bằng 9?

A. 81. B. √9. C. 3. − D. 3.

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, tanC bằng

A. AB BC B. AB AC C. AC BA D. AC BC

Câu 3: Biểu thức √2024 −𝑥𝑥 xác định khi

A. 𝑥𝑥< 2024. B. 𝑥𝑥≥2024. C. 𝑥𝑥≤2024. D. 𝑥𝑥> 2024.

Câu 4: Đường thẳng a cách tâm O của đường tròn (O; 5cm) một khoảng bằng d. Đường thẳng a là tiếp tuyến của (O; R) khi

A. 𝑑𝑑= 5𝑑𝑑𝑑𝑑 B. 𝑑𝑑< 5𝑐𝑐𝑐𝑐. C. 𝑑𝑑≥5𝑐𝑐𝑐𝑐 D. 𝑑𝑑= 5𝑐𝑐𝑐𝑐.

Câu 5: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 2 3x với 0 x ≥ ta được

A. 3x . B. 3x − . C. 3 x − . D. 3 x .

Câu 6: Mặt trời chiếu vào một cây trồng trên một mặt đất phẳng thì bóng trên mặt đất của cây đó

dài 6m và đồng thời tia sáng mặt trời chiếu vào đỉnh cây tạo với mặt đất một góc bằng 0 60 . Chiều

cao của cây đó bằng

A. 12 3 . m B. 6 2 . m C. 6 3 . m D. 6 . m

Câu 7: Căn bậc ba của 27 − là

A. 3 − . B. 3 ± . C. 9 −. D. 9 ± .

Câu 8: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 2 3 1 − ta được kết quả là

A. 1 3. − B. 3 1. − C. 1 3. + D. ( ) 2 3 1 . +

Câu 9: Cho đường tròn ( ) ;5 O cm và dây cung . Khoảng cách từ tâm O đến dây MN là:

A. 3 cm . B. 2 cm. C. cm. D. 13 cm.

Câu 10: Hàm số là hàm số bậc nhất khi:

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Giá trị của biểu thức P = cos2200 + cos2400 + cos2500 + cos2700 bằng:

A. -1. B. 0. C. 1. D. 2.

8 MN cm =

13

( ) 3 1 + − = x m y

1 − ≠ m 1 ≠ m 1 = m 0 ≠ m

Câu 12: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 3 y x = − ?

A. ( ) 1;1 . M B. ( ) 1;5 . N C. ( ) 1; 1 . P − D. ( ) 1;1 . Q −

Câu 13. Cho ABC ∆ vuông tại A, đường cao AH . Hệ thức nào sau đây là sai?

A. 2 . AB BH BC = . B. 𝐴𝐴𝐻𝐻2 = 𝐻𝐻𝐻𝐻.𝐻𝐻𝐻𝐻. C. 2 2 2 AB AC BC + = . D. 𝐴𝐴𝐻𝐻2 = 𝐴𝐴𝐴𝐴.𝐴𝐴𝐴𝐴.

Câu 14: Cho hàm số ( ) 2 y f x x = = − . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( ) ( ) 1 2 f f > . B. ( ) ( ) 2 1 f f > C. ( ) ( ) 1 1 f f > −

D. ( ) ( ) 1 2 f f − > −

Câu 15. Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm

A. ba đường cao của tam giác đó. C. ba đường trung trực của tam giác đó

B. ba đường trung tuyến của tam giác đó. D. ba đường phân giác của tam giác đó.

II/ PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 16. (2 điểm)

1) Tính giá trị của biểu thức: √18 −√2 + 3√50.

2) Giải phương trình: 4 8 5 17 x − + =

Câu 17. (2điểm)

1) Tìm các giá trị của tham số 𝑚𝑚 để đường thẳng (𝑑𝑑): 𝑦𝑦= (𝑚𝑚−3)𝑥𝑥+ 5 đi qua điểm 𝐴𝐴(1; −2).

2. Rút gọn biểu thức: 1 2 : 4 2 2

  = +     − − +  

x A x x x .(với x≥0; 4 ≠ x )

Câu 18 (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AB =15 cm, AC = 20 cm.

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, BH, CH, AH b) Gọi D; E lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB; AC. Chứng minh bốn điểm A, D, H, E cùng nằm trên một đường tròn và BC là tiếp tuyến của đường tròn đó (đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H, E).

c) Chứng minh 2 . . DE AD DB AE EC = +

Câu 4. (0,5 điểm)

Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện 2 2 2 2024 2024 3036 2024 x y y z z x − + − = − − .

Tính giá trị của biểu thức 2 2 2 A x y z = + +

----------------Hết----------------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh:........................................................ Số báo danh:.......................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.