Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 8 năm 2019 - 2020 trường THCS Nguyễn Hiền - TP HCM

Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 8 năm 2019 - 2020 trường THCS Nguyễn Hiền - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2019 – 2020 trường THCS Nguyễn Hiền, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 8 năm 2019 – 2020 trường THCS Nguyễn Hiền – TP HCM : + Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h. Cùng lúc đó, một xe khách cũng đi từ A đến B với vận tốc 60 km/h nhưng theo một con đường khác ngắn hơn 5km. Do đó xe khách đã đến B trước ô tô 30 phút. Tính quãng đường AB mà ô tô đã đi. + Sau Tết An có 1 500 000 đồng tiền lì xì. Mỗi ngày An để dành được 25 000 đồng. An muốn mua một chiếc xe đạp giá 3 280 000 đồng. Hỏi An phải để dành ít nhất bao nhiêu ngày? + Một cột đèn cao 10m chiếu sáng một cây xanh như hình bên dưới. Cây cách cột đèn 2m và có bóng trải dài dưới mặt đất là 4,8m. Tìm chiều cao của cây xanh đó (làm tròn đến mét).

Xem trước nội dung

UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN 12 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HIỀN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

Môn : Toán 8 Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1 (3 điểm) : Giải phương trình : a) b)

c)

d) Câu 2 (1 điểm) : Giải các bất phương trình sau : a) b) Câu 3 (1,5 điểm) : Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h. Cùng lúc đó, một xe khách cũng đi từ A đến B với vận tốc 60 km/h nhưng theo một con đường khác ngắn hơn 5km. Do đó xe khách đã đến B trước ô tô 30 phút. Tính quãng đường AB mà ô tô đã đi. Câu 4 (1 điểm) : Sau Tết An có 1 500 000 đồng tiền lì xì. Mỗi ngày An để dành được 25 000 đồng. An muốn mua một chiếc xe đạp giá 3 280 000 đồng. Hỏi An phải để dành ít nhất bao nhiêu ngày ? Câu 5 (0,5 điểm) : Một cột đèn cao 10m chiếu sáng một cây xanh như hình bên dưới. Cây cách cột đèn 2m và có bóng trải dài dưới mặt đất là 4,8m. Tìm chiều cao của cây xanh đó (làm tròn đến mét).

Câu 6 (3 điểm) : Cho ABC nhọn (AB<AC) có hai đường cao BE và CF.

a) Chứng minh : ABE ACF

b) Chứng minh : c) Cho AB = 12cm, AE = 4cm, SABC = 108cm2. Kẻ FD  AE.

Tính SAEF và FD.

Hết

A

     1 1 5 3 8 x x x x x         2 5 4 20 0 x x x     7 2 1 3 5 15 x x x    

2 1 15 2 5 25 5 x x x x x       

2 1 5 1 5 4 20 x x x     

B

C

D

M

10m

4,8m 2m

ˆ ˆ AEF ABC 

    2 2 5 7 10 x x x x     

ĐK:

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Câu 1 : a) b) c) d)

    

2 2 1 1 5 3 8

1 5 3 8

2 9

9 2

x x x x x

x x x x

x

x

     

    

 

  

9 2 S                

2 5 4 20 0

2 5 4 5 0

5 2 4 0

5 0 2 4 0

5 2

x x x

x x x

x x

x hoac x

x hoac x

   

    

   

  

  

  2 5 S ; 

   

7 2 1 3 5 15 5 7 3 2 1

5 35 6 3 0

2 38

19

x x x

x x x

x x x

x x

   

    

    

      19 S 

           

          

 

2

2

2

1 15 2 5 25 5 1 15 2 5 5 5 5

1 5 2 5 15 5 5 5 5 5 5

1 5 15 2 5

5 5 15 2 10

5 0

5 0

0 5 0 0 5

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

x x x x

x x x x x

x x

x x

x hoac x x hoac x

               

            

      

       

  

  

     

 0 S 

(nhận) (loại)

5 5 x ,x  

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 2 (1 điểm) : a) b) Câu 3 (1,5 điểm) : Gọi x là quãng đường ô tô đã đi (km) (x>0) Quãng đường xe khách đã đi là : x–5 Thời gian ô tô đi từ A đến B : Thời gian xe khách đi từ A đến B : Theo đề bài, ta có pt : (nhận) Vậy : quãng đường ô tô đã đi là 125 km. Câu 4 (1 điểm) : Gọi x là số ngày An để dành tiền (ngày) Theo đề bài, ta có : Vậy : An phải để dành ít nhất là 72 ngày Câu 5 (0,5 điểm): MC = MA+AC = 4,8+2 = 6,8 (m) Xét DCM có AB // CD nên :

   

2 1 5 1 5 4 20 4 2 1 5 5 20

8 4 5 25 20

2 1

1 2

x x x

x x x

x x x

x

x

    

     

     

 

  

1 2 S x / x         

0,25

0,25

0,25

0,25

 

5 1 50 60 2 6 5 5 150

125

x x

x x

x

  

   

 

0,25

0,25

0,25

0,25

  x N * 

25000 1500000 3280000

25000 1780000

71 2

x

x

x ,

 

 

 

    2

2 2 2 5 7 10

4 4 5 7 10

6 6

1

x x x x

x x x x x

x x

    

      

      1 S x / x  

50

x

5 60 x 

0,25

0,25

0,5

0,25

4 8 10 6 8 7

AB MA CD MC AB , , AB ( m )

 

 

(Hệ quả của định lýTa-let ) 0,25

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.