Đề cuối học kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Trường Thọ - Hải Phòng

Đề cuối học kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Trường Thọ - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Trường Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 trường THCS Trường Thọ – Hải Phòng : + Khoảng cách giữa hai thành phố A và B là 180km. Một ô tô đi từ A đến B, người đó giải quyết công việc 90 phút ở B rồi trở lại từ B về A. Thời gian từ lúc đi đến lúc trở về là 10 giờ. Biết vận tốc lúc về kém vận tốc lúc đi là 5 km/h. Tính vận tốc lúc đi của ô tô. + Cho tam giác ABC có AH là đường cao. Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC. Chứng minh rằng : a) ABH ~ AHD b) HE2 = EC.AE. c) Gọi M là giao điểm của BE và CD. Chứng minh rằng DBM ~ ECM. + Một bể cá cảnh dạng hình hộp chữ nhật, có chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm, chiều cao 25cm. Lúc đầu bể không có nước. Hỏi nếu người ta đổ vào bể 10 lít nước thì có đầy bể không? (bỏ qua bề dày thành bể).

Xem trước nội dung

A. MA TRẬN ĐỀ

Cấp độ Chủ đề

Mức độ nhận thức

Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng

cao TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

1. Phương trình bậc nhất một ẩn

-Nhận biết phương trình tích. ĐKXĐ của phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Hiểu và tìm được nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn.

- Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập PT.

- Biến đổi BĐT bằng cách biến đổi tương đương.

4 0,8 2 1,0 2 0,4 1 1,0 1 1,0 6 1,2 4 3,0 2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

- Nhận biết tập nghiệm của một bất phương trình. - Nhận biết liên hệ giữa thứ tự với phép cộng và phép nhân

Giải bÊt phương trình bậc nhất mét Èn.

4 0,8 2 1,0 4 0,8 2 1,5

3. Tam giác đôngdạng

- Nhận biết các trường hợp đồng dạng của tam giác. - Vẽ hình

-Nắm đ­îc đ/l Ta lét, t/c đường phân giác, các trường hợp đồng dạng của tam giác.

-Nắm vững và vận dụng tốt các trường hợp đồng dạng của tam giác.

1 0,2 Vẽ hình 0,25 2 0,4 1 0,5 1 0,2 2 1,75 4 0,8 3 2,5

4. Hình hộp chữ nhật

-Nắm vững công thức tính diện tích xung quanh của hình lập phương.

- Nắm vững được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và vận dụng được vào bài toán có tính thực tế.

1 0,2 1 0,5 1 0,2 1 0,5

Tổng 10 2,0 2 1,25 4 0,8 3 1,5 1 0,2 4 3,25 1 1,0 15 3,0 10 7,0 20% 12,5% 8% 15% 2% 32,5% 10% 30% 70%

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỌ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 8

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau rồi ghi chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào giấy thi. Câu 1. Tập nghiệm của phương trình 0 2 = −x x là

A. { } 0 B. { } 1;0 C.{} 1 D. { } 0; 1;1 −

Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình 1 ) 3 ( 1 3 3 2 + − − = − + x x x x x là

A. 0 ≠ x hoặc 3 ≠ x B. 0 ≠ x và 3 − ≠ x

C. 0 ≠ x và 3 ≠ x D. 3 ≠ x Câu 3. Bất phương trình 0 10 2 > − x có tập nghiệm là :

A. { } 5 / > x x B. { } 5 / < x x

C. { } 2 / > x x D. { } 5 / ≥ x x

Câu 4. Phương trình 2 2 1 2 ( 2) x x x x x + − = − − có nghiệm là :

A/{-1} B/ {-1;3} C/ {-1;4} D/ S=R Câu 5. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn:

A. 0 -9 0 x = B. 2 0 x x + = C. 3 5 0 x + = D. 1 0 x =

Câu 6. Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình.

A. -2,5 x = 10. B. – 2,5 x = - 10 C. 3x – 1 = x +7 D. 3x – 8 = 0 Câu 7. Câu nào sau đây là sai ? x = -1 là nghiệm của phương trình: A x -1 = 0 B. x + 1 = 0 C. 3x + 2 = 2x + 1 D. 4x – 1 = 3x -2 Câu 8. Hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ? A. 1 x > B. 1 x < C. 1 x ≥ D. 1 x ≤

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình 0 ) 2 1 )( 3 2 ( = − + x x là:

A. } 2 1 ; 2 3 - { B } 2 1 { C. } 2 1 ; 2 3 - { − D. } 3 2 - { .

Câu 10. Bất phương trình 7 – 2x > 0 có nghiệm là:

A) 7 2 < x . B) 2 7 < x . C. 7 2 − < x . D. 2 7 − < x

Câu 11. Cho hình lập phương có cạnh bằng 3 cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là:

A. 9cm2. B. 27cm2. C. 36cm2. D. 54cm2. Câu 12. Độ dài x ở hình 2 (biết // DE BC ) là:

A. 13 3 x = B. 2,6 x =

C. 9,75 x = D. 16,25 x = Câu 13. Cho ∆ABC có AB=14cm ; AC=21 cm .AD là phân giác của góc A . Biết BD = 8cm. Độ dài cạnh BC là :

A/ 15cm B/ 18cm C/ 20 cm D/22 cm Câu 14. Cho ∆ABC ∆A’B’C và hai cạnh tương ứng AB = 8 cm, A’B’ = 4 cm. Thì hai tam giác giác này đồng dạng với tỷ số đồng dạng là bao nhiêu ? A. 2 B. 4 C . ½ D. 32 Câu 15. Cho đồng dạng với theo tỷ số đồng dạng k, đồng dạng với ABC ∆ HIK ∆ HIK ∆ F DE ∆

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỌ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 8

H.2

) 0 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.