Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Ý Yên - Nam Định

Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Ý Yên - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; đề thi được biên soạn theo hình thức 40% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm Mã đề 801 Mã đề 802 Mã đề 803 Mã đề 804. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Ý Yên – Nam Định : + Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng? A. Tỉ số đồng dạng của hai tam giác bằng tỉ số hai đường cao tương ứng. B. Hai tam giác bằng nhau thì luôn đồng dạng. C. Tỉ số đồng dạng của hai tam giác bằng tỉ số hai đường phân giác tương ứng. D. Hai tam giác vuông thì luôn đồng dạng với nhau. + Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Cách đây 10 năm, tuổi của bố gấp ba lần tuổi con. Sau đây 5 năm, tuổi của con bằng một nửa tuổi của bố. Tính tuổi bố và tuổi con hiện nay? + Cho hình chữ nhật ABCD. Vẽ AH vuông góc với đường chéo BD tại H. 1) Chứng minh: AHB đồng dạng BCD và AB.BC = AH.BD. 2) Chứng minh: 2 AH DH BH. 3) Gọi I và K lần lượt là trung điểm của DH và AH. Qua I vẽ đường thẳng vuông góc với AI, cắt BC tại M. Chứng minh M là trung điểm của BC.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN Ý YÊN

Mã đề: 801

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – lớp 8 (Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề khảo sát gồm 02 trang. Họ và tên học sinh:………………………………………

Số báo danh:………….……………………..…………….

Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm).

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 5

1 x

−

− là

A. 1 x . B. 1 x . C. 1 x −. D. 1 x .

Câu 2: Cho 5 5 a b  . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. a b = . B. a b  . C. a b  . D. a b  .

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM, biết AB = 6cm; AC = 8cm. Độ dài đường trung tuyến AM bằng

A. 5 cm. B. 10 cm. C. 7 cm. D. 14 cm.

Câu 4: Nếu cạnh của một hình vuông giảm đi 20% độ dài thì diện tích hình vuông đó sẽ giảm đi bao nhiêu phần trăm so với diện tích ban đầu ?

A. 40%. B. 20%. C. 36%. D. 64%.

Câu 5: Một hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 10 m, diện tích là

2 75m . Chu vi của hình chữ nhật đó là

A. 80m. B. 20m. C. 40m. D. 10m.

Câu 6: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số đồng dạng k = 3. Biết chu vi tam giác ABC là 24cm. Khi đó chu vi tam giác MNP là

A. 72 cm. B. 24 cm. C. 6 cm. D. 8 cm.

Câu 7: Một hình lập phương có cạnh là 9 cm thì diện tích toàn phần của hình lập phương đó bằng

A. 324 cm2. B. 486 cm2. C. 729 cm2. D. 81 cm2.

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 0 x − +  là

A.   | 3 x x  . B.   | 3 x x − . C.   | 3 x x − . D.   | 3 x x  .

Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng đáy tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 5cm và 12cm, chiều cao của lăng trụ là 15cm. Thể tích của lăng trụ đó là

A. 450 cm3. B. 900 cm2. C. 900 cm3. D. 225 cm3.

Câu 10: Số nguyên x lớn nhất thỏa mãn bất phương trình: 2 7 5 x x −  là

A. –2. B. –1. C. 3. D. –3.

Câu 11: Số nghiệm của phương trình 9 3 0 x − = là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 12: Phương trình 3 5 0 x m − = có nghiệm 0 x = khi và chỉ khi

A. 2 m = . B. 0 m = . C. 2 m = −. D. 3 m = −.

Câu 13: Phương trình 2 1 9 x + = có tập nghiệm là

A.   4 . B.   5; 4 − . C.   4; 4 − . D.   5; 4 − .

Câu 14: Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm

của bất phương trình nào dưới đây?

A. –2 5 15 x − − . B. 2 1 11 x − C. –2 1 11 x +  . D. 2 5 15 x −  .

Câu 15: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng ?

A. Tỉ số đồng dạng của hai tam giác bằng tỉ số hai đường cao tương ứng.

B. Hai tam giác bằng nhau thì luôn đồng dạng.

C. Tỉ số đồng dạng của hai tam giác bằng tỉ số hai đường phân giác tương ứng.

D. Hai tam giác vuông thì luôn đồng dạng với nhau.

Câu 16: Giá trị 1 x = − là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

A. – 5 4 1 x x  + . B. – 6 5 x x  C. – 2 2 4 x x x − −. D. 3 3 9 x +  .

Phần II. Tự luận (6,0 điểm).

Câu 1. (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

1) ( )( ) 2 3 3 9 0 x x − − + = .

2) 2 2 3 2( 11) 2 2 x 4 x x x x − − − = + − − .

Câu 2. (1,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Cách đây 10 năm, tuổi của bố gấp ba lần tuổi con. Sau đây 5 năm, tuổi của con

bằng một nửa tuổi của bố. Tính tuổi bố và tuổi con hiện nay?

Câu 3. (2,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. Vẽ AH vuông góc với đường chéo BD tại H.

1) Chứng minh: AHB đồng dạng BCD và AB.BC = AH.BD .

2) Chứng minh 2 = . DH BH AH .

3) Gọi I và K lần lượt là trung điểm của DH và AH. Qua I vẽ đường thẳng vuông

góc với AI, cắt BC tại M. Chứng minh M là trung điểm của BC.

Câu 4. (0,5 điểm) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:

a b c + + 3 b+c a a +c b a +b c − − −  .

----------HẾT------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.