Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Phủ Lý - Hà Nam

Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Phủ Lý - Hà Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; đề thi hình thức 30% trắc nghiệm kết hợp 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 698 699 700 701. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Phủ Lý – Hà Nam : + Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 35 km/h. Lúc từ B về A người đó đi với vận tốc bằng 6 5 vận tốc lúc đi. Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính độ dài quãng đường AB. + Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH (H thuộc BC) và phân giác BD của ABC (D thuộc AC). a) Chứng minh AD.BCM = DC.AB. b) Chứng minh BCA BAH. c) Gọi I là giao điểm của AH và BD. Chứng minh: BI.BC = BA.BD. d) Kẻ CE⊥BD cắt tia BA tại M. Chứng minh BA.BM + CE.CM = BC2. + Nếu tam giác MNP và tam giác QRS có MN MP QS RS và M S thì A. MNP đồng dạng QSR. B. MNP đồng dạng RSQ. C. MNP đồng dạng SQR. D. MNP đồng dạng QRS.

Xem trước nội dung

1

5 cm

4 cm

UBND THÀNH PHỐ PHỦ LÝ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN 8 (Thời gian làm bài 90 phút)

I. PHẦN I (3,0 điểm): TRẮC NGHIỆM. Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: Tổng các nghiệm của phương trình x 2 1   là

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A.    2 3 1 0. x x    B. 2 0. x x   C. 2 1 1 0. x D. 2 1 0. x 

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 5 x 7 + ≤ + là A. S {x | x 1} = ≤− . B. S {1} = . C. S {x | x 1} = ≥ . D. S {x | x 1} = ≤ .

Câu 4: Cho a 3 b 2  . Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. 3a 9 3b 6.   B. 3a 9 3b 6.   C. 3a 9 3b 6.   D. 3a 9 3b 6.   Câu 5: Phương trình nào sau đây có điều kiện xác định là x 2 ≠± ?

A. . 1 1 2 x x x    B.

   2 0. 2 3 x x x     C. 2 2 0. 2 2 x x x      D. 1 3 0. 2 x x   .

Câu 6: Nếu tam giác MNP và tam giác QRS có MN MP QS RS  và  M S =  thì

A. MNP đồng dạng QSR. B. MNP đồng dạng RSQ. C. MNP đồng dạng SQR. D. MNP đồng dạng QRS. Câu 7: Một hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình vẽ. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là A. 3 60cm . B. 2 60cm . C. 3 12cm . D. 3 35cm . Câu 8: Cho tam giác ABC có đường phân giác AD (D∈BC). Biết AB= 4cm, AC=5cm, BD = 2cm. Độ dài cạnh BC là A. 3,0cm. B. 1,6cm. C. 2,5cm. D. 4,5cm. Câu 9: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 3 4. x  B. 0 3 4. x  C. 3 4 3. x  D. 4 4 3 . x y 

Câu 10: Giá trị x 2  là nghiệm của phương trình nào? A. x 5 2x 2.   B. 5x 2 4x.  C. x 4 2x 2.    D. 3x 3 x 1.  

Mã đề 699

2

Câu 11: Nếu M’N’P’ đồng dạng với DEF thì tỉ lệ thức nào sau đây sai?

A. M'N' N'P' M'P' DE EF DF = = . B.

' '

' ' M N EF . DE N P  C. M'N' N'P' DE EF = . D. M'N' M'P' DE DF = .

Câu 12: Phương trình 2 x 3 0 − = có tập nghiệm là

A. { } S 3;3 = − . B. { } S 3 = . C. { } S 3; 3 = − . D. { } S 3 = − .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13 (1,5 điểm). Giải các phương trình sau:

a) 3x – 2 = 2x + 1 b)

2

2 1 1 2( 2) 2 2 4 x x x x x x − − + − = + − −

Câu 14 (1,0 điểm).

Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 2x – 3 > 12 – 3x

Câu 15 (1,0 điểm).

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 35 km/h. Lúc từ B về A người đó đi với

vận tốc bằng 6 5 vận tốc lúc đi. Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính độ dài

quãng đường AB. Câu 16 (3,0 điểm).

Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH (H∈BC) và phân giác BD của  ABC (D∈AC).

a) Chứng minh AD.BCM = DC.AB. b) Chứng minh   BCA BAH = . c) Gọi I là giao điểm của AH và BD. Chứng minh: BI.BC = BA.BD. d) Kẻ CE⊥BD cắt tia BA tại M. Chứng minh BA.BM + CE.CM = BC2. Câu 17 (0,5 điểm)

Cho x,y,z 0. > Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x y z P y z z x x y = + + + + + .

--------------HẾT--------------

1

UBND THÀNH PHỐ PHỦ LÝ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Hướng dẫn chấm có 3 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán - Lớp 8 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3,0 đ)-Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25đ

698 699 700 701

1 B D D D 2 B C D C 3 B D A D 4 B C D B 5 C C C B 6 C C A B 7 A A C C 8 C D B D 9 C A A B 10 B B D D 11 D B A D 12 B C C A II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7,0 đ)

Câu Hướng dẫn Điểm Câu 13

(3,0 đ)

a) 3x – 2 = 2x + 1

3 2 1 2

3

x x

x

⇔ − = +

⇔ =

Vậy tập nghiệm của phương trình là { } 3 S =

0,25

0,25

0,25

b) ĐKXĐ: 2, 2 x x ≠− ≠

2

2

2

1 1 2( 2) 2 2 4 1 1 2( 2) 2 2 ( 2)( 2)

− − + − = + − − − − + ⇔ + = + − − +

x x x x x x x x x x x x x

⇒(x-1)(x – 2) + (x+2)( 1-x) = 2x2 +4

⇔ x2 - 2x –x +2 – x2 +x – 2x + 2 = 2x2 +4

⇔ – 4x = 2x2

⇔2x(x+2) = 0

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.