ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3 TRƯỜNG THCS BẠCH ĐẰNG
ĐỀ THAM KHẢO
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: TOÁN – KHỐI 8 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (2,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Em hãy chọn đáp án đúng đó Câu 1: Bảng nào sau đây biểu diễn một hàm số của đại lượng y theo đại lượng x? A. B.
x -2 -1 2 -2 x -2 -1 0 2
y -1 5 3 2 y 4 5 0 4
C. D.
x 2 -3 4 2 x 3 2 4 3
y 2 4 5 -2 y -3 -5 1 2
Câu 2: Một chiếc xe ô tô chuyển động đều trên đường thẳng với vận tốc 45 km/h. Hàm số biểu diễn quãng đường xe đi được s trong khoảng thời gian t là:
A. 45 s t = B. 45 s t =
C. 45 t s = D. 45 s t =
Câu 3: Tọa độ điểm P trong hình vẽ bên là:
A. P(4; 3) B. P(3; 4)
C. P(4; 0) D. P(0; 3)
Câu 4: : Cho hàm số: 2 3 y x = − + . Đồ thị của hàm số cắt trục Ox tại điểm có tọa độ:
A. (0;3) B. (0; 3) −
C. 3 ( ;0) 2 D. 2 ( ;0) 3
Câu 5: Nếu tam giác MNP đồng dạng tam giác ABC theo tỉ
số đồng dạng là 1 2 thì tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số đồng dạng là
y
x
A. 1. 2 B. 2. C. 1. 2 − D. 2. −
Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 0 3 0. x + = B. 2 0. x = C. 5 3 0. x + = D.
2 2 1 0. x + =
Câu 7: Một cơ quan quản lí đã thống kê được số lượt khách đến tham quan di tích X trong năm qua như sau:
Quý Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Số lượt khách 137 100 145 150 Kết quả xác suất thực nghiệm của biến cố E “ Khách đến tham quan di tích X trong quý 3 và quý 4 “bằng
A. 0,544 ≈ . B. 0,555 ≈ . C. 0,445 ≈ . D.295.
Câu 8: Đoạn thẳng QL trong hình vẽ bên là đường trung bình của tam giác nào?
A. ∆DEF B. ∆DEL
C. ∆DEO D. ∆DEK
Phần 2. Tự luận. (8,0 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm): Giải phương trình:
a) 4 5 2 3 x x b) 2 2 (2 3) ( 1) 3 10 x x x x
Câu 2 (2 điểm): Cho hàm số 3 1 y x = − + có đồ thị d1 và 1 2 3 y x = − có đồ thị d2
a) Vẽ d1 và d2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Xác định hàm số có đồ thị d3, biết d3 là đường thẳng song song với d1 và đi qua điểm A(2; 3).
Câu 3 (1 điểm): Một xưởng may áo xuất khẩu tiến hành kiểm tra chất lượng của 300 chiếc áo đã được may xong thấy có 15 chiếc bị lỗi. trong một lô có 1500 chiếc áo, hãy dự đoán xem có khoảng bao nhiêu áo không bị lỗi.
Câu 4 (5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H ∈ BC), kẻ HD vuông góc với AC tại D (D ∈ AC).
a) Chứng minh: ∆DAH đồng dạng với ∆HAC từ đó suy ra AH2 = AD. AC
b) Từ A vẽ đường phân giác của góc HAC cắt HD, BC lần lượt tại I và K. Chứng minh: AH. AI = AD. AK và ∆HIK cân.
c) Từ C vẽ CJ vuông góc với AK (J ∈ AK). Chứng minh: AK2 = AH. AC −HK. KC
-HẾT
1
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 8
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng % điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNK Q TL TNK Q TL
1
Hàm số và đồ thị (18 tiết)
Hàm số và đồ thị
Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) và đồ thị. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0).
2 (TL3a, 3b) 1đ
10
2
Phương trình (12 tiết)
Phương trình bậc nhất
4 (TN1,2,3 ,4) 1đ
2 (TL1a, 1b) 1đ
1 (TL5) 1đ
30
3
Định lí Thalès trong tam giác (12 tiết)
- Định lí Thalès trong tam giác
- Đường trung bình - Tính chất đường phân giác trong tam giác
4
Hình đồng dạng (12 tiết)
Tam giác đồng dạng
3 (TN6,7,8 ) 0,75đ
2 (TL6a, 6b) 2đ
1 (TL2) 1đ
1 (TL6c ) 1đ
47,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.