Đề cuối kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Hải Dương

Đề cuối kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT thành phố Hải Dương : + Một chiếc thùng kín đựng một số quả bóng màu đỏ, màu xanh, màu tím, màu vàng có cùng kích thước. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một quả bóng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng. An thực hiện trò chơi được kết quả ghi lại ở bảng sau: Màu Xanh Đỏ Tím Vàng Số lần 5 6 7 20. Xác suất lớn nhất là ta có thể lấy được quả bóng màu gì? A. Màu đỏ B. Màu xanh C. Màu tím D. Màu vàng. + Bóng của một tháp trên mặt đất có độ dài BC = 63m (như hình vẽ). Cùng thời điểm đó, một cây cột DE cao 2m cắm vuông góc với mặt đất có bóng là EC = 3m. Tính chiều cao AB của tháp. + Một hộp đựng 24 viên bi cùng khối lượng và kích thước, với hai màu đỏ và xanh, trong đó số viên bi màu đỏ gấp đôi số viên bi màu xanh. An lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong hộp. Tính xác suất để An lấy được viên bi màu đỏ.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm: 18 câu, 02 trang) Phần I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em chọn.

Câu 1. Điều kiện xác định của phân thức 2

5 x

 là:

A. x 5; B. x = 5; C. x  0 D. x = 0

Câu 2. Phân thức 2

2

4 x x

 bằng phân thức nào sau đây?

A. 1

2 x  B. 1

2 x  C. x - 2 D. x + 2

Câu 3. Đồ thị hàm số   0 y ax a   là một đường thẳng luôn đi qua

A. Điểm   1; 0 A . B. Điểm   0;1 B .

C. Gốc tọa độ   0; 0 O . D. Điểm   0; 1 C  .

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho các điểm như trong hình vẽ bên.

Điểm nào là điểm có tọa độ (1;0) ? A. Điểm A. B. Điểm B. C. Điểm C. D. Điểm D.

Câu 5. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y = -5x +3?

A. 2;13 M B. 2; 7 N C. 2; 7 P D. 1;8 Q

Câu 6. Hệ số góc của đường thẳng y = 2 - 5x là: A. 2 B. 5 C. - 5 D. -3 Câu 7. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD (hình bên), khi đó SH được gọi là

A. Đường chéo. B. Cạnh bên. C. Cạnh đáy. D. Đường cao.

Câu 8. Mỗi góc mặt đáy MNP của hình chóp tam giác đều .S MNP bằng bao nhiêu độ? A. 30. B. 60. C. 90. D. 180. Câu 9. Cho tam giác DEF vuông tại . D Biểu thức nào đúng trong các biểu thức sau? A. 2 2 2 DE EF DF   . B. 2 2 2 DE DF EF   .

C. 2 2 2 DF DE EF   . D. 2 2 2 DE DF EF   . Câu 10. Cho hình vẽ. Hình ℋ là tứ giác ABCD và ℋ' là tứ giác A B C D  được gọi là A. Hình đồng dạng phối cảnh. B. Hình giống nhau. C. Hình sao chép. D. Hình đối xứng.

Câu 11. Một chiếc thùng kín đựng một số quả bóng màu đỏ, màu xanh, màu tím, màu vàng có cùng kích thước. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một quả bóng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng. An thực hiện trò chơi được kết quả ghi lại ở bảng sau:

Màu Xanh Đỏ Tím Vàng

Số lần 5 6 7 20

Xác suất lớn nhất là ta có thể lấy được quả bóng màu gì? A. Màu đỏ B. Màu xanh C. Màu tím D. Màu vàng Câu 12. Tỉ lệ học sinh bị cận thị ở một trường trung học cơ sở là 15%. Gặp ngẫu nhiên một học sinh, xác suất học sinh đó không bị cận thị là: A. 16% B. 94% C. 85% D. 50% Phần II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).

Câu 13 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau: a) 3 6 0 x    b) 2 1 5 4 3 2 x x x     

Câu 14 (1,0 điểm). Cho hàm số bậc nhất ( 1) 2 2 y m x m     (1) a) Tìm giá trị m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng 2 1 y x  . b) Vẽ đồ thị hàm số (1) với giá trị của m tìm được ở câu a. Câu 15 (1,0 điểm). Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h, sau đó lại đi từ B về A với vận tốc tăng thêm 10 km/h. Biết thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 30 phút. Tính độ dài quãng đường AB. Câu 16 (2,5 điểm). 1. Bóng của một tháp trên mặt đất có độ dài BC = 63m (như hình vẽ). Cùng thời điểm đó, một cây cột DE cao 2m cắm vuông góc với mặt đất có bóng là EC = 3m. Tính chiều cao AB của tháp.

2. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. a) Chứng minh AHB CAB. b) Kẻ tia phân giác góc ABC cắt AC tại E, cắt AH tại D. Chứng minh AD.AE = DH.EC Câu 17 (1,0 điểm). Một hộp đựng 24 viên bi cùng khối lượng và kích thước, với hai màu đỏ và xanh, trong đó số viên bi màu đỏ gấp đôi số viên bi màu xanh. An lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong hộp. Tính xác suất để An lấy được viên bi màu đỏ.

Câu 18 (0,5 điểm). Giải phương trình:       3 3 3 2023 2025 2 4048 0 x x x       ------------------ HẾT ------------------ Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:..................... Giám thị 1: .................................................... Giám thị 2:.............................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.