Mã đề 101 Trang 1/3
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ THÁI HÒA
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Học kì II, năm học 2023 - 2024
Môn: Toán, lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút; I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau: Câu 1. Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x - 5 là : A. (-4;-3). B. (3;-1) . C. (4;3) . D. (2;1). Câu 2. Hàm số nào là hàm số bậc nhất trong các hàm số sau:
A.
2 y x = B. 1 y 3 x = + C.
2 y 2 .x = − D. y 2 x 1 = +
Câu 3. Kết quả có thể là: A. Là các kết quả của hành động, thực nghiệm chắc chắn xảy ra. B. Là các kết quả của hành động, thực nghiệm không thể xảy ra. C. Là các kết quả của hành động, thực nghiệm có thể xảy ra. D. Là các kết quả của hành động, thực nghiệm có thể xảy ra, hoặc không thể xảy ra. Câu 4. Trung đoạn của hình chóp tam giác đều trong hình vẽ là:
A. HI B. SB C. SH D. SI Câu 5. Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tứ giác đều?
A. Hình 4. B. Hình 3. C. Hình 2. D. Hình 1. Câu 6. Mặt bên của hình chóp tứ giác đều là: A. Các tam giác cân bằng nhau. B. Các tam giác đều bằng nhau, có chung đỉnh. C. Các tam giác cân bằng nhau, có chung đỉnh. D. Các tam giác đều bằng nhau. Câu 7. Khối rubik ở hình nào có dạng hình chóp tam giác đều?
Đề chính thức
Mã đề 101
Mã đề 101 Trang 2/3
A. Hình 2. B. Hình 3. C. Hình 1. D. Hình 4. Câu 8. Đồ thị hàm số hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A. y x 4 = − B. y 2x 4 = − C. y 2x 4 = + D. y 2x 4 = − + Câu 9. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 3 0 2 x + = . B. 1 2 0 x + = . C. 2 1 0 x −= D. 2 3 0 x + = .
Câu 10. Phương trình
2 (m 1)x 3 0 − + = là phương trình bậc nhất với ẩn x khi: A. m 1 ≠± B. m 1 ≠ C. m 1 ≠− D. m 1 = ± Câu 11. Nghiệm của phương trình 8 2 0 x − = là A. 4 B. -4 C. 6 D. -6 Câu 12. Đội văn nghệ khối 8 của trường có 3 bạn nam lớp 8A, 3 bạn nữ lớp 8B, 1 bạn nam lớp 8C và 2 bạn nữ lớp 8C. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong đội văn nghệ khối 8 để tham gia tiết mục của trường. Số kết quả có thể là: A. 2 B. 1 C. 3 D. 9 Câu 13. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên tố có một chữ số. Số kết quả có thể là: A. 4 B. 7. C. 6. D. 3 Câu 14. Hình chóp tứ giác đều có đáy là: A. Hình chữ nhật B. Hình thang cân C. Hình vuông D. Hình thoi Câu 15. Lớp 8C có 38 bạn, trong đó có 17 nữ. Cô giáo chọn ngẫu nhiên một bạn làm sao đỏ. Xác suất cô chọn trúng một bạn nam là A. 21 38
. B. 13 38
. C. 17 38
. D. 11 38
.
Câu 16. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? Hình chóp tam giác đều có: A. Ba cạnh bên bằng nhau B. Các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh C. Đáy là tam giác đều. D. Tất cả các cạnh đều bằng nhau II. TỰ LUẬN (6,0 điểm). Câu 17. (1 điểm)
Mã đề 101 Trang 3/3
a)Rút gọn phân thức
2
2 2 1
1 x A x x
b)Rút gọn biểu thức 2 2 12 3 9 B x x với 3 x
Câu 18. (1 điểm) Cho hai đường thẳng ( ) 1 : 3 2 = − d y x và ( ) 2 : ( 1) 5 d y m x = + + .
( 1 m ≠−)
a) Khi m = 3 thì hai đường thẳng ( ) 1 d và ( ) 2 d cắt nhau hay song song? Vì sao?
b) Tìm m để hai đường thẳng ( ) 1 d và ( ) 2 d song song.
Câu 19. (1,5 điểm)
a) Bạn Dương đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về bạn Dương giảm vận tốc 3km/h so với lúc đi, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút. Tính quãng đường từ nhà Dương đến trường.
b) Lớp 8C có 39 bạn, trong đó có 18 nữ. Cô giáo chọn ngẫu nhiên một bạn làm sao đỏ. Tính xác suất cô chọn trúng một bạn nam.
Câu 20.(1,5 điểm) Để đo chiều rộng ABcủa một con sông. Trên một bờ sông bạn Bình dóng các đường thẳng BC vuông góc AB ,CD vuông góc
BC ,M nằm trên đường thẳng AD (như hình vẽ) . Bằng dụng cụ đo bạn Bình đã đo được
30 = BM cm, 10 = MC cm, 15 = CD cm. a) Chứng minh: ABM DCM ∆ ∆ ∽ b) Tính chiều rộng AB của khúc sông. Câu 21. (1 điểm)
a) Một người đo chiều cao của một cây nhờ một cọc chôn xuống đất, cọc cao 2m và đặt xa cây 4m. Sau khi người ấy lùi ra xa cách cọc 0,5m thì nhìn thấy đầu cọc và đỉnh cây cùng nằm trên một đường thẳng (hình vẽ). Hỏi cây cao bao nhiêu, biết khoảng cách từ chân đến mắt người …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.