Đề giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Hoàng Văn Thụ - Quảng Nam

Đề giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Hoàng Văn Thụ - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2021 – 2022 trường THCS Hoàng Văn Thụ, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Hoàng Văn Thụ – Quảng Nam : + Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và quay từ B về A với vận tốc 40km/h. Tính quãng đường AB. Biết thời gian cả đi lẩn về là 7giờ 30 phút. + Cho tam giác ABC vuông tại A và có đường cao AH. a) a/ Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆ABC. b) Cho biết AB = 6cm, AC = 8cm. Hãy tính độ dài BC, AH, BH và CH? + Quãng đường từ nhà Bình An đến trường là 7km. Bình An đi xe đạp với vận tốc x (km/h). Thì thời gian đi hết là?

Xem trước nội dung

Trường THCS Hoàng Văn Thụ Họ và tên: …………………………………………………… Lớp 8/ ……..

KIỂM TRAGIỮA KỲ II Môn : Toán 8 Thời gian: 60 phút

Điểm

I.TRẮC NGHIỆM (5ñieåm) Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 2 3 0 x  ; B. 2 . 3 0 3 x   ; C. 0 x y   ; D. 0. 1 0 x  .

Câu 2. Giá trị 4 x  là nghiệm của phương trình nào ? A. - 2,5x = 10. B. - 2,5x = - 10; C. 3x – 8 = 0; D. 3x - 1 = x + 7.

Câu 3.Tập hợp nghiệm của phương trình   1 3 0 3 x x          là:

A. 1 3       ; B. 3; C. 1 ;3 3       ; D. 1 ; 3 3        .`

Câu 6: Số tự nhiên có hai chữ số, số hàng đơn vị gấp đôi chữ số hàng chục. Biết chữ số hàng chục là 3. Vậy số đó là: A. 23 B. 36 C. 39 D. 63 Câu 7: Phương trình 2x – 5 = 7 có nghiệm là:

A. x = 1 B. x = 6 C. x = 6 1 D. x = -6

Câu 8: Phương trình |x2| = x có nghiệm là: A. x = 1 B. x = 0 C. x = 0; x = 1 D. Vô số nghiệm Câu 9: Quãng đường từ nhà Bình An đến trường là 7Km. Bình An đi xe đạp với vận tốc x(Km/h).Thì thời gian đi hết là: A. 7x (giờ) B. 7 – x (giờ) C. 7 + x(giờ) D. 7/x (giờ)

Câu 10: Hình vẽ bên ; DE// BC (Hình 1) có x bằng:

A. 9cm B. 6cm C. 3cm D. 1cm

Câu11: Hình vẽ bên DE//BC(Hình 1) có y bằng:

A. 2cm B. 4cm C. 6cm D. 8cm (Hình 1)

Câu 12: Hình vẽ bên; DE//BC (Hình 1)

A.ADE CBA.; B.ADE ACB;

C. ADE CAB. D. ADE ABC

Câu 13: Nếu A’B’C’ ABC theo tỉ số đồng dạng 2 1  k thì:

A.

’ 1 2 ’ AB A B  B. 2 ' '  C A AB C.

’ 1 2 ’ AC A B  D. ’ ’ 2 1 A B BC 

Câu 14: Hình vẽ bên (Hình 2), có x bằng:

A. 0,7 B. 1,5 C. -0,7 D. -1,5

Câu 15: Hình vẽ bên (Hình 2), QPO và MNO có tỉ số diện tích:

A. 0,49 B. 2,25 C. -0,49 D. -2,25 Hình 2

II. TỰ LUẬN. (5 ñieåm) Bài 1 (2đ) Giải các phương trình sau: a. 7 + 2x = 22 – 3x b. (x - 2)(2x + 5) = 0

c. 0 2021 4041 2020 2019 2019 2018       x x x

Bài 2 (1đ) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình. Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và quay từ B về A với vận tốc 40km/h. Tính quãng đường AB. Biết thời gian cả đi lẩn về là 7giờ 30 phút. Bài 3: (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A và có đường cao AH. a) a/ Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆ABC. b) Cho biết AB = 6cm, AC = 8cm. Hãy tính độ dài BC, AH, BH và CH? BÀI LÀM

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… `

HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm (5đ): Đúng mỗi câu ghi 1/3điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án B A C D C B B C D C B D A B B II. Tự luận(5đ): Bài 1(2đ): a. x = 5 (0,5 đ)

b. x = 2 và x= (0,5 đ)

c. Tập nghiệm của pt là : S = {‐1} (1 đ) Bài 2(1đ): - Đặt x (km) là quãng đường x>0 (0,25 đ)

- Lập được pt : 15 60 40 2 x x   (0,25 đ)

- Giải pt và tìm được x = 180 km (0,25 đ) - Trả lời: …. quãng đường AB = 180 km (0,25 đ) Bài 3 (2 đ):

+ Vẽ hình chính xác 0, 25 điểm

a/ Chứng minh ∆HBA đồng dạng

∆ABC.

Xét ∆HBA và ∆ABC, có:

chung

0)

Vậy ∆HBA ∆ABC (g.g)

b) ∆ABC ( Góc A = 900 ) có :

BC2 = AB2 + AC2 (Đ/lí Pitago) BC = … = 10cm.

Vì ∆ABC ∆ HBA (cmt) nên:

AB AC BC HB HA BA   hay: 6 10 HA 8 HB 6  

 HB = … = 3,6 (cm) và HA = …= 4,8 (cm)

HC = BC – HB = … = 6,4 (cm)

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

Chú ý: Mọi cách làm đúng vẫn cho điểm tối đa.

B H C

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.