PH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
NÔNG CỐNG Năm học: 2022- 2023 Môn: Toán - Lớp 8 (Thời gian làm bài: 90 phút) Họ và tên học sinh:...................................................... Lớp:........................... Trường THCS:..................................................................................................
Số báo danh Giám thị .................................
Giám thị ..................................
Số phách
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Bài 1. Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 có hệ a, b là: A. a = 3; b = -1 B. a = 3 ; b = 0 C. a = 3; b = 1 D. a = -1; b = 3 Bài 2. Phương trình 3x + 4 = 0 tương đương với phương trình :
A. 3x = 4 B. 4x = 3 C. 3x = - 4 D. - 4x = 3 Bài 3. Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là? A. S = 0 B. S = {0} C. S = φ D. S = {φ} Bài 4. Điều kiện xác định của phương trình 3 1 2 3 x x x
là?
A. x ≠ 2 và x ≠ 3 B. x ≠ -2 và x ≠ 3 C. x ≠ 2 và x ≠ -3 D. x ≠ -2 và x ≠ -3 Bài 5. Trong các hình sau, hình nào là đa giác đều ? A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi. D. Hình vuông. Bài 6. Trong hình 1, biết BAD DAC , theo tính chất đường phân giác của tam giác thì tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?
A. AB DB AD DC B. DB AB DC AC
C. AB BD DC AC D. AD DB AC DC
(Hình 1) II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1 (2 điểm). Giải các phương trình sau
a. 4x - 12 = 0 b. 5x + 10 = 3x + 4
c. 2 3 1 2 4 6 x x − − + = d. x(x + 3) – 2x – 6 = 0
Bài 2 (1 điểm). Tìm giá trị của x để giá trị của hai biểu thức 1 1 2 2 x x x x + − − − + và
2
2 2( 2) 4 x x + − bằng nhau.
Bài 3 (3 điểm) : Cho hình thang ABCD (AB // CD) , đường cao AH . Hình thang ABCD có diện tích 36cm, AB = 4cm, CD = 8cm. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. a. Tính AH
b. Chứng minh OC = 2 3 AC
c. Tính diện tích tam giác COD
Bài 4 (1 điểm). Giải phương trình sau : 342 323 300 273 10 15 17 19 21 x x x x − − − − + + + =
Điểm Giám khảo .................................
Giám khảo ..................................
Số phách
ĐềA
B C
A
D
Thí sinh không viết vào đường gạch chéo này
Bài làm
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.