10 đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 8 KNTTVCS năm 2023 - 2024

10 đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 8 KNTTVCS năm 2023 - 2024

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 8 bộ sách KNTTVCS (Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống) năm học 2023 – 2024; các đề được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm (12 câu) + 70% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 8 KNTTVCS năm 2023 – 2024 : + Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh BC sao cho 1 2 MB MC. Đường thẳng đi qua M và song song với AC cắt AB ở D. Đường thẳng đi qua M và song song với AB cắt AC ở E. Tỉ số chu vi hai tam giác DBM và EMC là? + Một tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường. Biết chu vi tứ giác đó là 52cm và một đường chéo là 10cm. Độ dài đường chéo còn lại là? + Một con thuyền đang neo ở một điểm cách chân tháp hải đăng 180m. Biết tháp hải đăng cao 25m. Khoảng cách từ thuyền đến đỉnh tháp hải đăng bằng (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC

TRƯỜNG THCS

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2023-2024

Toán 8- Thời gian làm bài 90p- Kết Nối Tri Thức - ĐỀ SỐ 1

Phần I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong các biểu thức sau biểu thức nào không là phân thức đại số?

A. 2 1 3 2 x x  . B. 3 x x  . C. 2 1 3 x x   . D. 2 1 3 x x   .

Câu 2. Rút gọn phân thức

3 3

2 2 x y x xy y    được kết quả bằng

A. x y  B.   x y   C. ( ) x y   D. x y 

Câu 3. Kết quả của phép tính 2 2 1 2

x y xy  bằng

A. 2 2 2x y

x y

 B. 2 3

xy C. 2 2 3

x y D. 2 2 2 x y

x y

Câu 4. Kết quả của phép tính 2 3 2 1 3 1 3 x x x x x x x          bằng

A. 2 3 x x   B. 2 1 x x   C. 3 ( 2) ( 3)( 1) x x x x    D.

2 2 7 3 7 x x  

Câu 5. Nghiệm của phương trình ( ) 2 3 5 4 z z − + − = + là

A. 5 z = − B. 2 z = − C. 2 z = D. 5 z =

Câu 6. Một hình chữ nhật có chiều rộng x (m) và chiều 10 m. Biểu thức biểu thị diện tích hình

chữ nhật đó là

A. 10x B. 10 x + C. 10 x − D. 10 x −

Câu 7. Cho tam giác ABC , điểm M thuộc cạnh BC sao cho 1 2 MB MC  . Đường thẳng đi qua

M và song song với AC cắt AB ở D . Đường thẳng đi qua M và song song với AB cắt AC

ở E . Tỉ số chu vi hai tam giác DBM  và EMC  là

A. 2 3 . B. 1 2 . C. 1

4 . D. 1 3 .

Câu 8. Nếu ABC DEF   ∽ theo tỉ số k thì tỉ số diện tích tương ứng của hai tam giác ấy là:

A. 1 k . B. 2 1 k . C. 2 k . D. k .

Câu 9. Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh:

A.

B.

C. D.

Câu 10. Hình thoi có chu vi là 44 cm thì độ dài cạnh hình thoi bằng:

A. 11 cm B. 22 cm C. 40 cm D. 10 cm

Câu 11. Một tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Biết chu vi tứ giác đó là 52 cm và một đường chéo là 10 cm. Độ dài đường chéo còn lại là

A. 16 cm B. 18 cm C. 12 cm D. 24 cm

Câu 12. Lúc 6 giờ 30 phút sáng, An đi từ nhà đến trường bằng xe đạp với vận tốc trung bình

là 6km/h theo đường đi từ A đến B đến C đến D rồi đến E như hình vẽ.

Nếu có một con đường thằng từ A đến E và theo đường đường đó với vận tốc trung bình

như trên thì An sẽ đến trường vào lúc mấy giờ?

A. 6h45p B. 5h45p C. 7h10p D. 6h15p

Phần II: TỰ LUẬN

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a. 5 2 0 x   b.   5 3 2 5 x x     .

Bài 2: Cho biểu thức:

2 2 2 1 2 1 3 1 1 x x x x A x x         

a. Rút gọn biểu thức A b. Tính giá trị của A khi 3 x  và 1 2 x 

Bài 3: Cho MNP  vuông ở M và có đường cao MK.

a. Chứng minh: KNM MNP KMP    ∽ ∽ .

b. Chứng minh: 2 . MK NK KP  .

c. Tính MK và MNP S . Biết 4 , 9 NK cm KP cm   .

Bài 4: Tìm GTNN của: 2 1 4 9 B x x   

HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN

Phần I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đáp Án B A A B A A B C A A

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đáp Án D A

Phần II: TỰ LUẬN

Bài 1: a. 5 2 S       

b. 5 2 S       

Bài 2: a. Ta có:    

2 2 1 1 3 1 1 3 2 3 1 1

x x A x x x x x

           

b. Với 3 x  thì: 2.3 3 3 A   

+ Với 1 2 x  thì 1 2. 3 4 2 A              

.

Bài 3: a. - KNM  và MNP  có:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.