UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS SONG MAI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau
Câu 1. Phân thức A
B xác định khi
A. 0 B B. 0 B C. 0 B . D. 0 = A
Câu 2. Với 0 B , 0 D , hai phân thức A
B và C
D bằng nhau khi
A. . . = AB C D B. . . = AC B D . C. . . = AD BC D. . . AC B D
Câu 3. Với điều kiện nào của x thì phân thức 1 2 x x
− − có nghĩa?
A. 2 x B. 1 x . C. = 2 x . D. 2 x .
Câu 4. Phân thức nghịch đảo của + − x y x y là
A. −−
− x y x y . B. − + x y x y . C. + − x y x y . D. −+
+ x y x y .
Câu 5. Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A.
2 5x z
y
. B. 1 0
+ x . C. 2
0
1 − x
. D. 3( ) 5 − − x y .
Câu 6. Kết quả phép tính 2 7 5 5 x x + là
A. 9
5
x B. 9
10
x . C. 9
25
x . D. 14
5
x .
Câu 7. Nếu ∆ABC và ∆MNP có Â = P̂, Ĉ = N̂. Cách viết nào sau đây đúng? A. ABC MNP. B. ABC PMN. C. ABC PNM. D. ABC NMP. Câu 8. Cho ABC A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k =
2
3 thì tỉ số
𝑆𝛥𝐴𝐵𝐶 𝑆𝛥𝐴′𝐵′𝐶′ bằng
A.
2
3 B.
3
2 C.
4
9 D.
9
4
Câu 9. Quan sát hình bên và cho biết đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
𝑀𝑁
𝑀𝐾=
𝑁𝐾
𝐾𝑃 B.
𝑀𝑁
𝐾𝑃=
𝑀𝑃
𝑁𝑃
C.
𝑀𝐾
𝑀𝑃=
𝑁𝐾
𝐾𝑃 D.
𝑀𝑁
𝑀𝑃=
𝑁𝐾
𝐾𝑃
Câu 10. Kết quả phép tính
5𝑥+𝑦
3𝑦+
2𝑥−𝑦
3𝑦 là
A. 7
6
x y . B. 7 2 3 x y y − . C. 7 2 3 x y y + . D. 7
3
x y .
Câu 11. Kết quả phép tính 5 1 2 4 2 3 2 3 x x x x − + − − −
là
A. 3 5 2 3 x
x
+
− . B. 3 5 2 3 x
x
+ − − . C. 3 5 2 3 x
x
−
− D. 3 5 4 6 x x
+ − .
Câu 12. Cho A’B’C’ ABC và hai cạnh tương ứng A’B’ = 3cm, AB = 6cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?
A. B. 2 C. 3 D. 18 1 . 2
Mã đề T801
Câu 13. Tam giác PQR có MN // QR. Kết luận nào sau đây đúng: A. QPR∽ NMP B. QPR∽ MNP C. PQR∽ PNM D. PQR∽ PMN
Câu 14. Phân thức −
x
y bằng phân thức nào sau đây?
A. x
y . B. −x
y . C. −
−
x y . D. y
x .
Câu 15. Kết quả của phép tính 1 18 2 5 5 5 x x x x x x + − + + + − − − là
A. 3. B. 3 15
5 x x
+ − . C. 3 15
5 x x
− + . D. 15
5 x
x
+
− .
Câu 16. Kết quả phép tính 2 2 3 1 1 x x x x + − − +
là
A. ( ) 1
1 x x x
+
− . B. ( ) 2 1
1 x x x
+
− . C. ( ) 1
1 x x x
+ − − . D. 2 1 x
x
+ − + .
Câu 17. Kết quả phép nhân ( )( )
( )
2 3 3 6 . 3 3
− +
−
x x x x x
là
A.
2
x−3. B.
2(𝑥+3)
𝑥−3 . C.
2
𝑥+3. D.
2
(𝑥−3)(𝑥+3).
Câu 18. Nếu ∆DEF và ∆HIK có
DE
IH =
DF
IK =
EF
HK thì
A. DEF IHK. B. DEF HIK. C. EFD IHK. D. EDF HKI Câu 19. Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông? A. 2 cm, 2 cm, 4 cm. B. 4 cm, 5 cm, 6 cm. C. 6 cm, 10cm, 8 cm. D. 10 cm, 11cm, 12cm. Câu 20. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB ≠ AC) và tam giác DEF vuông tại D (DE ≠ DF). Điều nào dưới đây không suy ra ΔABC ΔDEF ?
A. B E = . B. C F = . C. B C E F + = + . D. B C E F − = − . II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 21. (0,75 điểm): Thực hiện phép tính 3x 6 2x 4 . 4x 8 x 2 + − − +
Câu 22. (2,25 điểm): Cho biểu thức
2
2 x 6x 9 4x 8 P 9 x x 3 − + + = + − +
với x ≠ ± 3.
a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của P tại x = 7
c) Chứng tỏ P = 3 +
2
x+3. Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên. Câu 23. (2,0 điểm): Cho tam giác ABC có đường cao AH.Biết AC= 3cm, AB = 4cm, BC= 5cm. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AH và BH.
a) Chứng minh tam giác ABC vuôngtại A. b) Chứng minh ∆HNM đồng dạng với ∆ABC.
-------------------------------- Hết ---------------------------------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.