Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Quỳnh Xuân - Nghệ An

Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Quỳnh Xuân - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2023 – 2024 trường THCS Quỳnh Xuân – Nghệ An : + Theo quy định của Khu phố, mỗi nhà sử dụng bậc tam cấp di động để dắt xe và không được lấn quá 80cm ra vỉa hè. Cho biết nhà bạn An có nền nhà cao 50 cm so với vỉa hè, chiều dài bậc tam cấp là 1 m thì có phù hợp với quy định của khu phố không? Vì sao? + Cho hai tam giác vuông. Điều kiện để hai tam giác vuông đó đồng dạng là: A. Có hai cạnh huyền bằng nhau B. Có 1 cặp cạnh góc vuông bằng nhau C. Có hai góc nhọn bằng nhau D. Không cần điều kiện gì? + Cho tam giác ABC có AH là đường cao (H BC). Kẻ HD, HE lần lượt vuông góc với AB, AC (D AB E AC) a) Chứng minh rằng BDH BHA. b) Chứng minh rằng AD.AB = AE.AC.

Xem trước nội dung

PHÒNG GDĐT HOÀNG MAI

TRƯỜNG THCS QUỲNH XUÂN

(Đề thi gồm 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II

Năm học 2023 - 2024

Môn: Toán - Lớp 8

Thời gian:90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án mà em cho là đúng.

Câu 1. Phân thức A B xác định khi

A. 0 ≠ B . B. 0 ≥ B . C. 0 ≤ B . D. 0 = A .

Câu 2.Trường hợp nào sau không phải là trường hợp đồng dạng của 2 tam giác

A. (g.g ) B.(c.g.c ) C.(c.c.g) D.(c.c.c) Câu 3. Cách viết nào sau đây không cho một phân thức?

A. 3 x 3 − B. 2 C. 3x y x + D. x y 0 +

Câu 4. Tử thức của phân thức 3x y 2y + là.

A. 3x B. 3x + y C. y D. 2y Câu 5. Nếu ∆ABC đồng dạng ∆DFE thì:

A. AB AC BC DE DF FE = = B. AB AC BC FE DE DF = =

C. AB AC BC DF FE DE = = D. AB AC BC DF DE FE = =

Câu 6. Hai phân thức A B và C D được gọi là bằng nhau khi

A. A.D = B.C B. A.B = D.C C. A.C =B.D D. A = D Câu 7. Chọn đáp án đúng:

. X X A Y Y − = . X X B Y Y − = − . X X C Y Y = −

. X Y D Y X = −

Câu 8. Cho tam giác MNP vuông tại P, áp dụng định lý Pythagore ta có:

A. MN2 = MP2 - NP2 B. MP2 = MN2 + NP2 C. NP2 = MN2 + MP2 D. MN2 = MP2 + NP2

Câu 9. Rút gọn của phân thức

2 x xy bằng:

Đề chính thức

A. 2y B. 2xy C. 1 2x D. 1 2y

Câu 10. Điều kiện xác định của phân thức 3 2 x x −là

A. x ≠2 B. x > 2 C. x ≠-2 D. x ≠0 Câu 11. Cho hai tam giác vuông. Điều kiện để hai tam giác vuông đó đồng dạng là: A. Có hai cạnh huyền bằng nhau B. Có 1 cặp cạnh góc vuông bằng nhau C. Có hai góc nhọn bằng nhau D. Không cần điều kiện gì

Câu 12. Phân thức x y có phân thức nghịch đảo là:

A. x y . B. −x y . C. − − x y . D. y x .

Câu 13. Cho các cặp hình vẽ sau, hãy tìm cặp hình đồng dạng ?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 4 B. Hình 3 C. Hình 2 D. Hình 1

Câu 14. Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức

3 y x .

A.

2

2 3 9 y xy . B.

2

2 9 y xy C.

2 3 9 y xy . D. 2 3 9 y xy .

Câu 15. Hãy chọn đáp án sai

A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng. B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng. C. Hai tam giác cân thì đồng dạng. D. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.

Câu 16. Hai phân thức 5 x và 3 1 x x − có mẫu thức chung là:

A. 15x B. x (x – 1) C. x2 – 1 D. x2 + 1

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm) Câu 17 . (1,5 điểm). Thực hiện phép tính

a) 3 5 2 2 x x x + + + b)

2 2 : 3 6 x x y y c) 2 3 1 1 1 1 x x x + − − −

Câu 18. (1,0 điểm). Rút gọn các biểu thức

a)

2

3 3 6 x y xy b)

2

2 6 9 4 6 9 3 x x x x x − + + + − +

Câu 19. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có AH là đường cao (H BC ∈ ). Kẻ HD, HE lần lượt vuông góc

với AB, AC ( D ∈ AB, E∈ AC)

a) Chứng minh rằng BDH BHA ∆ ∆  .

b) Chứng minh rằng AD.AB = AE.AC

Câu 20.(1,0 điểm).

a) Theo quy định của Khu phố, mỗi nhà sử dụng bậc tam cấp di động để dắt xe và không được lấn quá 80cm ra vỉa hè. Cho biết nhà bạn An có nền nhà cao 50 cm so với vỉa hè, chiều dài bậc tam cấp là 1 m thì có phù hợp với quy định của khu phố không? Vì sao ?

b) Cho 1 a b c b c c a a b + + = + + + . Chứng minh rằng

2 2 2 0 a b c b c c a a b + + = + + +

--- Hết ---

(Thí sinh không dùng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh:...................................................................... Số báo danh:……………..

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.